1. cozy /ˈkəʊzi/ : ấm áp, ấm cúng
2. take the photos /teɪk ðə ˈfəʊtəʊz/ : chụp hình
3. tulip festival /ˈtjuːlɪp ˈfɛstəvəl/ : lễ hội hoa tulip
4. Dutch folk dances /dʌʧ fəʊk ˈdɑːnsɪz/ : điệu nhảy dân gian người Hà Lan
5. traditional costumes /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːmz/ : trang phục truyền thống
6. delicious /dɪˈlɪʃəs/ : ngon
7. parade /pəˈreɪd/ : diễu hành
8. hold /həʊld/ : tổ chức
9. try /traɪ/ : thử
10. fireworks display /ˈfaɪəwɜːks dɪsˈpleɪ/ : màn trình diễn bắn pháo hoa
11. feast /fiːst/ : bữa tiệc lớn
12. float /fləʊt/ : đoàn diễu hành
13. carry /ˈkæri/ : mang theo
14. moon cake /muːn keɪks/ : bánh trung thu
15. throw tomatoes /θrəʊ təˈmɑːtəʊz/ : ném cà chua
16. decorate /ˈdekəreɪt/ : trang trí
17. cheese rolling /ʧiːz ˈrəʊlɪŋ/ : đuổi theo phô mai
18. Christmas /ˈkrɪsməs/ : giáng sinh
19. chase /tʃeɪs/ : đuổi theo
20. Mid-Autumn Festival /mɪd ˈɔːtəm ˈfɛstəvə/ : tết trung thu
21. Cannes Film Festival /kæn fɪlm ˈfɛstəvəl/ : liên hoan phim Cannes
22. Halloween /ˌhæləʊˈiːn/ : lễ hội hóa trang
23. Thanksgiving /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/ : lễ Tạ ơn
24. Easter /ˈiːstə(r)/ : lễ phục sinh
25. candy apples /ˈkændi ˈæplz/ : táo tẩm đường (kẹo táo)
26. turkey /ˈtɜːki/ : gà tây
27. chocolate eggs /ˈʧɒkəlɪt ɛgz/ : trứng sô cô la
28. carve pumpkin /kɑːv ˈpʌmpkɪn/ : khắc bí đỏ
29. perform a lion dance /pəˈfɔːm ə ˈlaɪən dɑːns/ : múa lân
30. decide /dɪˈsaɪd/ : quyết định
31. discuss /dɪˈskʌs/ : thảo luận
32. prepare /prɪˈpeə(r)/ : chuẩn bị
33. attend /əˈtend/ : tham dự
34. present /ˈprezənt/ : món quà
35. clever /ˈklevɚ/ : thông minh
36. excited about /ɪkˈsaɪtɪd əˈbaʊt/ : hứng khởi về
37. come back home /kʌm bæk həʊm/ : quay về nhà
38. make a costume /meɪk ə ˈkɒstjuːm/ : may trang phục
39. bake a birthday cake /beɪk ə ˈbɜːθdeɪ keɪk/ : nướng bánh sinh nhật
40. celebrate /ˈselɪbreɪt/ : tổ chức, kỷ niệm
41. come over /kʌm ˈəʊvə/ : ghé chơi
42. autumn fruits /ˈɔːtəm fruːts/ : trái cây mùa thu
43. make lanterns /meɪk ˈlæntənz/ : làm đèn lồng
44. join /dʒɔɪn/ : tham gia
45. disappointment /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/ : sự thất vọng
46. band /bænd/ : ban nhạc
47. teenager /ˈtiːneɪdʒə(r)/ : thanh thiếu niên
48. prosperity /prɒˈsperəti/ : sự thịnh vượng
49. Santa Claus /ˈsæntə klɔːz/ : ông già Noel
50. winner’s prize /ˈwɪnəz praɪz/ : giải thưởng cho người chiến thắng
51. twin /twɪn/ : sinh đôi
52. uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ : đồng phục
53. get sleepy /ɡɛt ˈsliːpi/ : buồn ngủ
54. play drums /pleɪ drʌmz/ : chơi trống
55. crop /krɒp/ : vụ mùa
56. gather /ˈɡæðə(r)/ : tập hợp, tụ tập
57. cornbread /ˈkɔːnbred/ : bánh mì ngô
58. board game /bɔːd ɡeɪm/ : trò chơi bàn cờ
59. actress /ˈæktrəs/ : nữ diễn viên
60. sweet potatoes /swiːt pəˈteɪtəʊz/ : khoai lang
61. express /ɪkˈspres/ : diễn tả
62. describe /dɪˈskraɪb/ : miêu tả
63. decoration /ˌdekəˈreɪʃən/ : đồ trang trí
64. disappointing /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/ : đáng thất vọng
65. the Netherlands /ˈneðələndz/ : nước Hà Lan
66. symbol /ˈsɪmbl/ : biểu tượng
67. take part in : tham gia

Bình luận