UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD

1. cozy /ˈkəʊzi/ : ấm áp, ấm cúng

 

2. take the photos /teɪk ðə ˈfəʊtəʊz/ : chụp hình

 

3. tulip festival /ˈtjuːlɪp ˈfɛstəvəl/ : lễ hội hoa tulip

 

4. Dutch folk dances /dʌʧ fəʊk ˈdɑːnsɪz/ : điệu nhảy dân gian người Hà Lan

 

5. traditional costumes /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːmz/ : trang phục truyền thống

 

6. delicious /dɪˈlɪʃəs/ : ngon

 

7. parade /pəˈreɪd/ : diễu hành

 

8. hold /həʊld/ : tổ chức

 

9. try /traɪ/ : thử

 

10. fireworks display /ˈfaɪəwɜːks dɪsˈpleɪ/ : màn trình diễn bắn pháo hoa

 

11. feast /fiːst/ : bữa tiệc lớn

 

12. float /fləʊt/ : đoàn diễu hành

 

13. carry /ˈkæri/ : mang theo

 

14. moon cake /muːn keɪks/ : bánh trung thu

 

15. throw tomatoes /θrəʊ təˈmɑːtəʊz/ : ném cà chua

 

16. decorate /ˈdekəreɪt/ : trang trí

 

17. cheese rolling /ʧiːz ˈrəʊlɪŋ/ : đuổi theo phô mai

 

18. Christmas /ˈkrɪsməs/ : giáng sinh

 

19. chase /tʃeɪs/ : đuổi theo

 

20. Mid-Autumn Festival /mɪd ˈɔːtəm ˈfɛstəvə/ : tết trung thu

 

21. Cannes Film Festival /kæn fɪlm ˈfɛstəvəl/ : liên hoan phim Cannes

 

22. Halloween /ˌhæləʊˈiːn/ : lễ hội hóa trang

 

23. Thanksgiving /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/ : lễ Tạ ơn

 

24. Easter /ˈiːstə(r)/ : lễ phục sinh

 

25. candy apples /ˈkændi ˈæplz/ : táo tẩm đường (kẹo táo)

 

26. turkey /ˈtɜːki/ : gà tây

 

27. chocolate eggs /ˈʧɒkəlɪt ɛgz/ : trứng sô cô la

 

28. carve pumpkin /kɑːv ˈpʌmpkɪn/ : khắc bí đỏ

 

29. perform a lion dance /pəˈfɔːm ə ˈlaɪən dɑːns/ : múa lân

 

30. decide /dɪˈsaɪd/ : quyết định

 

31. discuss /dɪˈskʌs/ : thảo luận

 

32. prepare /prɪˈpeə(r)/ : chuẩn bị

 

33. attend /əˈtend/ : tham dự

 

34. present /ˈprezənt/ : món quà

 

35. clever /ˈklevɚ/ : thông minh

 

36. excited about /ɪkˈsaɪtɪd əˈbaʊt/ : hứng khởi về

 

37. come back home /kʌm bæk həʊm/ : quay về nhà

 

38. make a costume /meɪk ə ˈkɒstjuːm/ : may trang phục

 

39. bake a birthday cake /beɪk ə ˈbɜːθdeɪ keɪk/ : nướng bánh sinh nhật

 

40. celebrate /ˈselɪbreɪt/ : tổ chức, kỷ niệm

 

41. come over /kʌm ˈəʊvə/ : ghé chơi

 

42. autumn fruits /ˈɔːtəm fruːts/ : trái cây mùa thu

 

43. make lanterns /meɪk ˈlæntənz/ : làm đèn lồng

 

44. join /dʒɔɪn/ : tham gia

 

45. disappointment /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/ : sự thất vọng

 

46. band /bænd/ : ban nhạc

 

47. teenager /ˈtiːneɪdʒə(r)/ : thanh thiếu niên

 

48. prosperity /prɒˈsperəti/ : sự thịnh vượng

 

49. Santa Claus /ˈsæntə klɔːz/ : ông già Noel

 

50. winner’s prize /ˈwɪnəz praɪz/ : giải thưởng cho người chiến thắng

 

51. twin /twɪn/ : sinh đôi

 

52. uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ : đồng phục

 

53. get sleepy /ɡɛt ˈsliːpi/ : buồn ngủ

 

54. play drums /pleɪ drʌmz/ : chơi trống

 

55. crop /krɒp/ : vụ mùa

 

56. gather /ˈɡæðə(r)/ : tập hợp, tụ tập

 

57. cornbread /ˈkɔːnbred/ : bánh mì ngô

 

58. board game /bɔːd ɡeɪm/ : trò chơi bàn cờ

 

59. actress /ˈæktrəs/ : nữ diễn viên

 

60. sweet potatoes /swiːt pəˈteɪtəʊz/ : khoai lang

 

61. express /ɪkˈspres/ : diễn tả

 

62. describe /dɪˈskraɪb/ : miêu tả

 

63. decoration /ˌdekəˈreɪʃən/ : đồ trang trí

 

64. disappointing /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/ : đáng thất vọng

 

65. the Netherlands /ˈneðələndz/ : nước Hà Lan

 

66. symbol /ˈsɪmbl/ : biểu tượng

 

67. take part in : tham gia

 

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *