UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES

PART 1- VOCABULARY

(Phần 1- Từ vựng)

1. always /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn

2. book fair /bʊk feər/ hội chợ sách

 

3.cartoon /kɑːˈtuːn hoạt hình

4. chat /tʃæt/ tán gẫu

5. comic book /ˈkɒmɪk bʊk/ truyện tranh

6. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích

7. entertain /ˌentəˈteɪn/ làm ai đó vui

8. festival /ˈfestɪvl/ lễ hội, ngày hội

9. film /fɪlm/ phim

10. flower /ˈflaʊər/ bông hoa

11. free time /fri: taɪm/ thời gian rảnh

12. fun /fʌn/ sự vui đùa, niềm vui

13. funfair /ˈfʌnfeər/ khu vui chơi

14.go for a walk/ ɡəʊ fɔːr ə wɔːk/ đi dạo

15. go skating /ɡəʊ ˈskeɪtɪŋ/ đi trượt băng

16. help somebody with something /help ˈsʌmbədi wɪð ˈsʌmθɪŋ/ giúp ai đó làm gì

17. hide-and-seek/haɪd ən ˈsiːk/ trò chơi trốn tìm

 

18. invite /ɪnˈvaɪt/ mời

19. juice /dʒuːs/ nước ép (hoa quả)

20. listen to music /ˈlɪsən tuː ˈmjuːzɪk/ nghe nhạc

21.musical instrument/ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ nhạc cụ

22. never /ˈnevər/ chưa bao giờ

23. often /ˈɒftən/ thường xuyên

24. picnic /ˈpɪknɪk/ chuyến đi dã ngoại

25. play the violin /pleɪ ðə vaɪəˈlɪn/ chơi vĩ cầm

26. play volleyball /pleɪ ˈvɒlɪbɔːl/ chơi bóng chuyền

27. rarely /ˈreəli/ hiếm khi

28. read stories / riːd ˈstɔːriz/đọc truyện

29.ride a bike/raɪd ə baɪk/ đạp xe

30. sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ thỉnh thoảng

31. surf the internet /sɜːf ði ˈɪntən e t/ lướt mạng

32. usually /ˈjuːʒuəli/ thường thường

33. water the flowers /ˈwɔːtə ðə flaʊəz/ tưới hoa

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *