UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY
1. airport n /ˈeəpɔːt/ sân bay
2. application n /ˌæplɪˈkeɪʃn/ ứng dụng
3. attendance n /əˈtendəns/ sự tham dự / chuyên cần
4. avoid v /əˈvɔɪd/ tránh
5. bartender n /ˈbɑːˌten.dər/ nhân viên pha chế
6. behave v /bɪˈheɪv/ ứng xử
7. biometrics n /ˌbaɪəʊˈmetrɪks/ sinh trắc học
8. breakout room np /ˈbreɪk.aʊt ˌruːm/ phòng nhóm (phòng thảo luận nhóm)
9. brilliant adj /ˈbrɪliənt/ xuất sắc / tuyệt vời
10. carry out phr.v /ˈkæri aʊt/ tiến hành, thực hiện
11. communicate v /kəˈmjuːnɪkeɪt/ giao tiếp
12. computer screen np /kəmˈpjuːtə skriːn/ màn hình máy tính
13. contact lenses np /ˈkɒn.tækt ˌlenz/ kính áp tròng
14. convenient adj /kənˈviːniənt/ thuận lợi / tiện lợi
15. cheating adj /tʃiːtɪŋ / sự lừa dối, gian dối, gian lân
16. complain v /kəmˈpleɪn/ phàn nàn, khiếu nại
17. create v /kriˈeɪt/ tạo nên / tạo ra
18. develop v /dɪˈveləp/ phát triển
19. digital adj /ˈdɪdʒɪtl/ điện tử / kỹ thuật số
20. disagree v /ˌdɪsəˈɡriː/ không đồng ý
21. discover v /dɪˈskʌvə(r)/ phát hiện
22. effectively adv /ɪˈfektɪvli/ có hiệu quả
23. effortless adj /ˈef.ət.ləs/ không cần nỗ lực / tự nhiên
24. element n /ˈelɪmənt/ yếu tố
25. emotional adj /ɪˈməʊʃənl/ xúc động / thuộc cảm xúc
26. equipment n /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị
27. experiment n /ɪkˈsperɪmənt/ cuộc thí nghiệm
28. epidemic n /ˌepɪˈdemɪk/ dịch bệnh
29. eye-tracking n /aɪ ˈtræk.ɪŋ/ theo dõi mắt
30. facial recognition np /ˌfeɪ.ʃəl rek.əɡˈnɪʃ.ən/ nhận dạng khuôn mặt
31. face-to-face adj /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ trực tiếp, đối mặt với
32. face to face adv /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ trực tiếp, đối mặt với
33. feedback n /ˈfiːdbæk/ (ý kiến) phản hồi, hồi đáp
34. find out phr.v /faɪnd aʊt/ tìm ra
35. fingerprint scanner np /ˈfɪŋ.ɡə.prɪnt ˈskæn.ər/ máy quét dấu vân tay
36. get up phr.v /ɡet ʌp/ thức dậy
37. headmaster n /ˌhedˈmɑː.stər/ hiệu trưởng
38. identity n /aɪˈdentəti/ danh tính
39. ill adj /ɪl/ ốm
40. inconvenient adj /ˌɪnkənˈviːniənt/ bất tiện
41. increase v /ˈɪŋkriːs/ tăng
42. invent v /ɪnˈvent/ phát minh
43. invention n /ɪnˈvenʃn/ sự phát minh
44. mark v /mɑːrk/ đánh dấu / chấm (bài)
45. monitor v /ˈmɒnɪtə(r)/ giám sát
46. motivate v /ˈməʊ.tɪ.veɪt/ động lực / thúc đẩy
47. nanolearning n /næn.əʊˈlɜː.nɪŋ/ chương trình học ngắn 2–10 phút qua phương tiện điện tử
48. planet n /ˈplæn.ɪt/ hành tinh
49. platform n /ˈplætfɔːm/ nền tảng
50. polonium n /pəˈləʊ.ni.əm/ (nguyên tố hoá học)
51. poor adj /pʊr/ nghèo / kém
52. quickly adv /ˈkwɪkli/ nhanh
53. radium n /ˈreɪ.di.əm/ (nguyên tố hoá học) radium
54. receive v /rɪˈsiːv/ nhận
55. recognition n /ˌrekəɡˈnɪʃn/ sự nhận biết, sự công nhận
56. replace v /rɪˈpleɪs/ thay thế
57. robot n /ˈrəʊbɒt/ rô-bốt
58. robot teacher np /ˈrəʊ.bɒt ˈtiː.tʃər/ giáo viên người máy
59. scanner n /ˈskænər/ máy quét
60. school cloud np /skuːl klaʊd/ nền tảng đám mây trường học
61. science n /ˈsaɪəns/ khoa học
62. screen n /skriːn/ màn hình, màn chiếu
63. semester n /sɪˈmestə(r)/ học kỳ
64. share v /ʃeə(r)/ chia sẻ
65. solution n /səˈluːʃn/ giải pháp
66. traffic jam np /ˈtræfɪk dʒæm/ tắc đường
67. technology n /tekˈnɒlədʒi/ công nghệ
68. truancy n /ˈtruː.ən.si/ trốn học
69. vend v /vend/ bán (hàng) tự động
70. voice recognition np /vɔɪs ˌrɛkəgˈnɪʃən/ nhận diện giọng nói

Bình luận