UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES

1. get up /gɛt ʌp/ (v phr.): thức dậy

2. go to bed /gəʊ/ /tuː/ /bɛd/ (v phr.); đi ngủ

3. go to school /ɡəʊ tuː skuːl / (v phr.): đi học

4. have breakfast /hæv/ /ˈbrɛkfəst/ (v phr.): ăn sáng

5. have lunch /hæv/ /lʌnʧ/ (v phr.): ăn trưa

6. have dinner /hæv/ /ˈdɪnə/ (v phr.): ăn tối

7. at /ət/ (prep.): ở, tại, vào lúc, đang lúc, khi

8. pupil /ˈpjuːpl/ (n): học sinh

9. go out /gəʊ aʊt/ (v phr.): đi ra ngoài

10. fifteen /ˌfɪfˈtiːn/ (n): mười lăm

11. forty-five /ˌfɔːti ˈfaɪv/: bốn mươi lăm

12. o’clock /əˈklɒk/: giờ đúng, giờ chẵn

13. thirty /ˈθɜːti/: ba mươi

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *