1. get up /gɛt ʌp/ (v phr.): thức dậy
2. go to bed /gəʊ/ /tuː/ /bɛd/ (v phr.); đi ngủ
3. go to school /ɡəʊ tuː skuːl / (v phr.): đi học
4. have breakfast /hæv/ /ˈbrɛkfəst/ (v phr.): ăn sáng
5. have lunch /hæv/ /lʌnʧ/ (v phr.): ăn trưa
6. have dinner /hæv/ /ˈdɪnə/ (v phr.): ăn tối
7. at /ət/ (prep.): ở, tại, vào lúc, đang lúc, khi
8. pupil /ˈpjuːpl/ (n): học sinh
9. go out /gəʊ aʊt/ (v phr.): đi ra ngoài
10. fifteen /ˌfɪfˈtiːn/ (n): mười lăm
11. forty-five /ˌfɔːti ˈfaɪv/: bốn mươi lăm
12. o’clock /əˈklɒk/: giờ đúng, giờ chẵn
13. thirty /ˈθɜːti/: ba mươi

Bình luận