Số lượt xem: 1.302
UNIT 9: NATURAL DISASTERS
1 authority (n) /ɔːˈθɒrəti/ chính quyền
2 damage (n/v) /ˈdæmɪdʒ/ thiệt hại, gây tổn hại
3 destroy (v) /di’strɔi/ phá hủy
4 disaster (n) /dɪˈzɑːstə(r)/ thảm họa
5 earthquake (n) /ˈɜːθkweɪk/ trận động đất
6 emergency kit (np) /ɪˈmɜː.dʒən.si kɪt/ bộ dụng cụ dùng trong
trường hợp khẩn cấp
7 erupt (v) /ɪˈrʌpt/ phun trào
8 fahrenheit (n) /ˈfær.ən.haɪt/ độ F (đo nhiệt độ)
9 funnel (n) /ˈfʌn.əl/ cái phễu
10 landslide (n) /ˈlænd.slaɪd/ vụ sạt lở
11 liquid (n) /ˈlɪk.wɪd/ chất lỏng
12 predict (v) /prɪˈdɪkt/ dự đoán
13 pretty (adv) /ˈprɪti/ khá là
14 property (n) /ˈprɒpəti/ của cải, nhà cửa
15 pull up (phr.v) /pʊl ʌp/ kéo lên, nhổ lên, lôi lên
16 rescue worker (np) /ˈres.kjuː ˈwɜː.kər/ nhân viên cứu hộ
17 richter scale (n) /ˈrɪk.tə skeɪl/ độ Richter (đo độ mạnh của động đất)
18 shake (v) /ʃeɪk/ rung, lắc
19 storm (n) /stɔːm/ bão
20 suddenly (adv) /ˈsʌdənli/ đột nhiên, bỗng nhiên
21 tornado (n) /tɔːˈneɪdəʊ/ lốc xoáy
22 tremble (v) /ˈtrem.bəl/ rung lắc
23 tsunami (n) /tsuːˈnɑːmi/ trận sóng thần
24 victim (n) /ˈvɪktɪm/ nạn nhân
25 volcanic(adj) /vɒlˈkænɪk/ thuộc / gây ra bởi núi lửa
26 warn (v) /wɔːn/ cảnh báo
27 affect (v) /əˈfekt/ ảnh hưởng
28 flood (n) /flʌd/ lụt
29 natural disaster (np) /’næt∫rəl di’zɑ:stə/ thảm họa thiên nhiên
30 look out (phr.v) /lʊk aʊt/ nhìn ra
31 whistle (n/v) /ˈwɪs.əl/ tiếng còi, huýt sáo
32 bookcase (n) /ˈbʊkkeɪs/ tủ sách
33 numerous (adj) /ˈnjuːmərəs/ to lớn, mênh mông
34 tropical (adj) /ˈtrɒpɪkl/ thuộc về nhiệt đới
35 poisonous (adj) /ˈpɔɪzənəs/ ngộ độc, có độc
36 camp (v) /kæmp/ cắm trại
37 donate (v) /dəʊˈneɪt/ quyên góp
38 awful (adj) /ˈɔːfl/ tồi tệ, khủng khiếp
39 share (v) /ʃeə(r)/ chia sẻ
40 rock (n) /rɒks/ đá
41 mud (n) /mʌd/ bùn
42 questionnaire (n) /ˌkwestʃəˈneə(r)/ bảng câu hỏi
43 celsius (adj) /ˈsel.si.əs/ độ C
44 thunderstorm (n) /ˈθʌndəstɔːm/ sấm sét
45 run out of (phr.v) /rʌn aʊt ɒv/ chạy khỏi, cạn kiệt
46 luckily (adv) /ˈlʌkɪli/ may mắn
47 instruction (n) /ɪnˈstrʌk·ʃənz/ hướng dẫn
48 keep away (phr.v) /kiːp əˈweɪ/ tránh xa
49 flowerpot (n) /ˈflaʊ.ə.pɒt/ chậu hoa
50 heavy rain (np) /ˈhev.i reɪn/ mưa nặng hạt
51 during (adv) /ˈdjʊərɪŋ/ trong
52 strong wind (np) /strɒŋ wɪnd/ gió to
53 system (n) /ˈsɪstəm/ hệ thống
54 come down (phr.v) /kʌm daʊn/ rơi xuống
55 hill (n) /hɪl/ đồi
56 while (conjunction) /waɪl/ trong khi
57 involve (v) /ɪnˈvɒlv/ liên quan
58 cause (v) /kɔːz/ dẫn tới, gây ra
59 snowy (adj) /ˈsnəʊi/ trời tuyết
60 rain (n) /reɪn/ mưa
Bình luận