Số lượt xem: 520
Unit 8: Traditions of Ethnic Groups in Vietnam
1. Headscaf /ˈhedskɑːrf/: khăn trùm đầu
2. Pottery /ˈpɑːtəri/: đồ gốm
3. Embroidery /ɪmˈbrɔɪdəri/: đồ thêu, sự thêu thùa
4. Cloth /klɔːθ/: vải
5. Basket /ˈbæskɪt/: giỏ, sọt, rổ
6. Ethnic /ˈeθnɪk/: dân tộc
7. Pattern /ˈpætərn/: hoa văn
8. Product /ˈprɑːdʌkt/: sản phẩm
9. Famous for /ˈfeɪməs fɔːr/ : nổi tiếng về
10. Blouse /blaʊs/: áo cánh, áo kiểu nữ
11. Apron /ˈeɪprən/: tạp dề
12. sticky rice /ˌstɪki ˈraɪs/ :gạo nếp, xôi
13. Utensil /juːˈtensl/: đồ dùng, dụng cụ dùng trong gia đình
14. Steam /stiːm/: hấp
15. Dessert /dɪˈzɜːrt/: món tráng miệng
16. Stilt house /stɪlt haʊs/: nhà sàn
17. Gong /ɡɔːŋ/: cồng, chiêng
18. Homestay /ˈhəʊmsteɪ/ : ở trọ cùng gia đình chủ nhà
19. Boating /ˈbəʊtɪŋ/: cuộc đi chơi bằng thuyền
20. Belief /bɪˈliːf/: tín ngưỡng
21. lunar year /ˌluːnər ˈjɪr/: năm âm lịch
22. Decorate /ˈdekəreɪt/: trang hoàng, trang trí
23. Traditional /trəˈdɪʃənl/: thuộc về truyền thống, theo truyền thống
24. Ceremony /ˈserəməʊni/: nghi lễ
25. Experienced /ɪkˈspɪriənst/: có kinh nghiệm
26. Silver /ˈsɪlvər/: bạc
27. Corn /kɔːrn/: ngô, bắp
28. Get married /ɡet ˈmer.id/: kết hôn
29. Musical instrument / ˈmjuː.zɪ.kəl ˈɪn.strə.mənt/: nhạc cụ
30. stringed instrument /ˈstrɪŋd ˌɪn.strə.mənt/: đàn dây
31. wind instrument /ˈwɪnd ˌɪn.strə.mənt/: nhạc khí thổi
32. Percussion /pɚˈkʌʃ.ən/: bộ gõ, nhạc gõ