UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE I. VOCABULARY a. Vocabulary Word Part of speech Pronunciation Meaning 1. admire v /ədˈmaɪə(r)/ ngưỡng mộ 2. volunteer v /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ tình nguyện 3. army n /ˈɑːmi/ quân […]
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE I. VOCABULARY a. Vocabulary Word Part of speech Pronunciation Meaning 1. admire v /ədˈmaɪə(r)/ ngưỡng mộ 2. volunteer v /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ tình nguyện 3. army n /ˈɑːmi/ quân […]
UNIT 12: ROBOTS A. VOCABULARY No. Word / Phrase Type IPA Meaning 1 robot n /ˈrəʊbɒt/ người máy 2 do the dishes phr /duː/ /ðə/ /ˈdɪʃɪz/ rửa chén/bát 3 iron clothes phr /aɪrn […]
UNIT 11: OUR GREENER WORLD A. VOCABULARY No. Word / Phrase Type IPA Meaning 1 picnic n /ˈpɪknɪk/ dã ngoại 2 supermarket n /ˈsuːpəmɑːkɪt/ siêu thị 3 egg n /eɡ/ trứng 4 […]
UNIT 3. CITIES OF THE FUTURE 1. app (n) /æp/ ứng dụng 2. appointment (n) /əˈpɔɪntmənt/ cuộc hẹn 3. article (n) /ˈɑːtɪkl/ bài báo 4. biodiversity (n) /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ sự đa dạng sinh học 5. booking […]
UNIT 2. THE GENERATION GAP 1. accept (v) /əkˈsɛpt/ chấp nhận 2. achieve (v) /əˈʧiːv/ đạt được 3. adapt (v) /əˈdæpt/ thích nghi, thay đổi cho phù hợp 4. allow (v) /əˈlaʊ/ cho phép 5. […]
UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE 1. AIDS (n)/eɪdz/bệnh AIDS (một hội chứng suy giảm miễn dịch do virus HIV gây ra) 2. antibiotic (n) /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ thuốc kháng sinh 3. bacteria (n) /bækˈtɪərɪə/ vi […]
1. building a campfire /ˈbɪldɪŋ ə ˈkæmpˌfaɪə/ (v phr.): đốt lửa trại 2. dancing around the campfire /ˈdɑːnsɪŋ əˈraʊnd ðə ˈkæmpˌfaɪə/ Nhảy múa xung quanh lửa trại 3. playing card games /ˈpleɪɪŋ kɑːd ɡeɪmz/: chơi […]
1. crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ (n): con cá sấu 2. giraffe /dʒɪˈræf/ (n): hươu cao cổ 3. hippo /ˈhɪpoʊ/ (n): con hà mã 4. lion /ˈlaɪən/ (n): sư tử 5. dance beautifully /dɑːns ˈbjuːtəfʊli/ (v phr.): nhảy/múa […]
1. behind /bɪˈhaɪnd/ (prep): ở đằng sau 2. between /bɪˈtwiːn/ (prep): ở giữa (2 vật/người) 3. near /nɪə(r)/ (prep): ở gần 4. opposite /ˈɒpəzɪt/ (prep): ở đối diện 5. gift shop /ˈɡɪft ˌʃɒp/ (n): cửa […]
1. get /ɡet/ (v): lấy, đi 2. go straight /gəʊ/ /streɪt/ (v phr.): đi thẳng 3. left /left/ (adj/adv/n): bên trái 4. right /raɪt/ (adj/adv/n): bên phải 5. stop /stɒp/ (v): dừng lại 6. turn […]