UNIT 6: PRESERVING OUR HERITAGE

1. cultural adj /ˈkʌltʃərəl/ liên quan tới văn hoá 2. field trip n /ˈfiːld trɪp/ chuyến đi thực địa 3. heritage n /ˈherɪtɪdʒ/ di sản 4. landscape n /ˈlændskeɪp/ phong cảnh 5. complex n /ˈkɒmpleks/ quần thể, tổ hợp 6. monument n /ˈmɒnjumənt/ đài tưởng niệm, công trình kiến trúc 7. ancient adj /ˈeɪnʃənt/ cổ …
Đọc tiếp UNIT 6: PRESERVING OUR HERITAGE

UNIT 2. THE GENERATION GAP

UNIT 2. THE GENERATION GAP 1. accept (v) /əkˈsɛpt/ chấp nhận 2. achieve (v) /əˈʧiːv/ đạt được 3. adapt (v) /əˈdæpt/ thích nghi, thay đổi cho phù hợp 4. allow (v) /əˈlaʊ/ cho phép 5. control (v) /kənˈtrəʊl/ kiểm soát 6. experience (n/v) /ɪksˈpɪərɪəns/ trải nghiệm 7. experiment (v) /ɪksˈpɛrɪmɛnt/ thí nghiệm, thử nghiệm 8. …
Đọc tiếp UNIT 2. THE GENERATION GAP

UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE

UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE 1. AIDS (n)/eɪdz/bệnh AIDS (một hội chứng suy giảm miễn dịch do virus HIV gây ra) 2. antibiotic (n) /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ thuốc kháng sinh 3. bacteria (n) /bækˈtɪərɪə/ vi khuẩn 4. diameter (n) /daɪˈæmɪtə/ đường kính 5. disease (n) /dɪˈziːz/ bệnh 6. energy drink (n) /ˈɛnəʤi/ /drɪŋk/ nước uống …
Đọc tiếp UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE