Talk about activities in the yard ( Nói về các hoạt động ngoài sân) Hello, teacher and everyone! My name is Vy. I am 7 years old. I am from Viet Nam. I live in Nghe An Province. I go to Nguyen Trai Primary School. I am in class 2A. Today, I would like to …
Đọc tiếp Unit 2 – Topic : Talk about activities in the yard
Danh mục:Lớp 2
UNIT 1: Topic: Talk about your birthday party ( Nói về bữa tiệc sinh nhật của bạn)
Talk about your birthday party ( Nói về bữa tiệc sinh nhật của bạn) My name is Vy. I am 7 years old. I am from Viet Nam. I live in Nghe An Province. I go to Nguyen Trai Primary School. I am in class 2A. Today, I would like to talk about my birthday …
Đọc tiếp UNIT 1: Topic: Talk about your birthday party ( Nói về bữa tiệc sinh nhật của bạn)
UNIT 16: AT THE CAMPSITE
UNIT 16: AT THE CAMPSITE 1.Cái lều ở cạnh cái hồ phải không? =>Is the tent near the lake? Đúng vậy =>Yes, it is. 2.Chiếc ấm trà ở cạnh cái bàn phải không? =>Is the teapot near the table? Không phải. Nó ở trên bàn. =>No, it isn’t. It’s on the table.
UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP
UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP 1.Đôi giày nằm ở đâu? =>Where are the shoes? Chúng ở đằng kia. => They are over there. 2. Những chiếc áo sơ mi ở đâu? =>Where are the shirts? Chúng ở đây. => They are here.
UNIT 14: AT HOME
UNIT 14: AT HOME Chị của bạn bao nhiêu tuổi? =>How old is your sister? Chị ấy mười tuổi. =>She’s ten 2.Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi? =>How old is your brother? Anh ấy mười lăm tuổi. =>He is fifteen.
UNIT 13: IN THE MATHS CLASS
UNIT 13: IN THE MATHS CLASS 1.Đây là số mấy => What number is it? Nó là số mười ba. =>It’s thirteen. 2. Có bao nhiêu quả bóng? => How many balls are there? Có mười một quả bóng. =>There are eleven balls.
UNIT 16: AT THE CAMPSITE
UNIT 16: AT THE CAMPSITE 1. tent /tent/: cái lều 2. teapot /ˈtiːpɒt/: ấm trà 3. blanket /ˈblæŋkɪt/: cái chăn 4. near /nɪə/: ở gần 5. in /ɪn/: trong 6. on /ɒn/: trên
UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP
UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP 1. shirt /ʃɜːts/: áo sơ mi 2. shoes /ʃuːz/: đôi giày 3. shorts /ʃɔːts/: cái quần đùi 4. where /weə/: ở đâu 5. over there /ˈəʊvə ðeə/: ở đằng kia
UNIT 14: AT HOME
UNIT 14: AT HOME 1. brother /ˈbrʌðə/: anh/em trai 2. sister /ˈsɪstə/: chị/em gái 3. grandmother /ˈɡrænmʌðə/: bà 4. how old /haʊ əʊld/: bao nhiêu tuổi 5. he /hiː/: anh ấy, ông ấy
UNIT 13: IN THE MATH CLASS
UNIT 13: IN THE MATH CLASS 1. eleven /ɪˈlevən/: số 11 2. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/: số 13 3. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/: số 14 4. fifteen /ˌfɪfˈtiːn/: số 15 5. number /ˈnʌmbə/: số, chữ số 6. how many /haʊ ˈmeni/: bao nhiêu
