Số lượt xem: 1.159
UNIT 6: LIFESTYLES
1. dogsled (n) /ˈdɒɡsled/ xe trượt tuyết chó kéo
2. experience (n, v) /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm, trải nghiệm
3. greet (v) /ɡriːt/ chào, chào hỏi
4. greeting (n) /ˈɡriːtɪŋ/ lời chào
5. habit / in the habit of (n) /ˈhæbɪt/ / /ɪn ðiː ˈhæb.ɪt əv/ thói quen; có thói quen gì
6. hurry / in a hurry (n, v) /hʌ·ri/ / /ɪn eɪ ˈhʌr.i/ vội vàng; đang vội
7. igloo (n) /ˈɪɡluː/ lều tuyết
8. impact (n) /ˈɪmpækt/ ảnh hưởng
9. independent (adj) /ˌɪndɪˈpendənt/ độc lập
10. interact (v) /ˌɪntərˈækt/ tương tác
11. lifestyle (n) /ˈlaɪfstaɪl/ lối sống
12. make craft (np) /meɪk krɑːft/ làm hàng thủ công
13. maintain (v) /meɪnˈteɪn/ duy trì, gìn giữ
14. musher (n) /ˈmʌʃ.ər/ người điều khiển xe trượt tuyết chó kéo
15. nomadic (adj) /nəʊˈmædɪk/ du mục
16. offline (adj, adv) /ˌɒfˈlaɪn/ trực tiếp
17. online (adj, adv) /ˌɒnˈlaɪn/ trực tuyến
18. online learning (np) /ˈɒnˌlaɪn ˈlɜːnɪŋ/ việc học trực tuyến
19. revive (v) /rɪˈvaɪv/ làm sống lại, hồi sinh
20. serve (v) /sɜːv/ phục vụ
21. staple (adj) /ˈsteɪpl/ cơ bản, chủ yếu
22. street food (np) /ˈstriːt ˌfuːd/ đồ ăn đường phố
23. tribal (adj) /ˈtraɪ.bəl/ thuộc bộ tộc, bộ lạc
24. interaction (n) /ˌɪntərˈækʃn/ sự tương tác
25. fascinate (a) /ˈfæsɪneɪt/ mê hoặc
26. difference (n) /ˈdɪfrəns/ sự khác biệt
27. waiter (n) /ˈweɪtə(r)/ nam phục vụ
28. waitress (n) /ˈweɪtrəs/ nữ phục vụ
29. shake hand (vp) /ʃeɪk hænd/ bắt tay
30. bow (v) /baʊ/ cúi chào
31. hug (v) /hʌɡ/ ôm
32. normally (adv) /ˈnɔːməli/ thông thường
33. native art (np) /ˈneɪ.tɪv ɑːt/ nghệ thuật bản địa
34. leisurely (adv) /ˈleʒ.ə.li/ nhàn rỗi
35. craft (n) /krɑːft/ thủ công
36. precious (adj) /ˈpreʃəs/ quý giá
37. programme (n) /ˈprəʊɡræm/ chương trình
38. broccoli (n) /ˈbrɒkəli/ bông cải xanh
39. algebra (n) /ˈældʒɪbrə/ đại số học
40. tribal dance (np) /ˈtraɪ.bəl dɑːns/ vũ điệu dân tộc
41. take exam (vp) /teɪk ɪɡˈzæm/ thi cử
42. lab (n) /læb/ phòng thí nghiệm
43. ethnology (n) /eθˈnɒlədʒi/ dân tộc học
44. semester (n) /sɪˈmestə(r)/ học kỳ
45. kilt (n) /kɪlt/ váy (được mặc theo truyền thống của đàn ông Scotlland)
46. stay healthy (vp) /steɪ ˈhel.θi/ giữ gìn sức khỏe
47. sore (adj) /sɔːr/ đau
48. get into (phr.v) /ɡet ˈɪn.tuː/ lâm vào, mắc vào
49. turn on (phr.v) /tɜːn ɒn/ bật
50. famous for = well-known for (adj) /ˈfeɪməs fɔː/ / /ˌwel ˈnəʊn fɔːr/ nổi tiếng với
51. avoid (v) /əˈvɔɪd/ tránh xa
52. flavour (n) /ˈfleɪ.vər/ gia vị, mùi vị
53. weak (adj) /wiːk/ yếu
54. power (n) /ˈpaʊə(r)/ quyền lực, năng lượng
55. concentrate (v) /ˈkɒnsntreɪt/ tập trung
56. freedom (n) /ˈfriːdəm/ tự do
57. common practice (np) /ˈkɒm.ən ˈpræk.tɪs/ thực tế phổ biến
58. education (n) /ˌedʒuˈkeɪʃn/ giáo dục
59. explain (v) /iks’plein/ giải thích
60. organiser (n) /ˈɔːgənaɪzə/ người tổ chức
61. hurry up (phr.v) /hʌ·ri/ nhanh lên
Bình luận