1. January /ˈʤænjʊəri/ (n): tháng 1

2. February /ˈfɛbrʊəri/ (n): tháng 2

3. March /mɑːʧ/ (n): tháng 3

4. April /ˈeɪprəl/ (n): tháng 4

5. May /meɪ/ (n): tháng 5

6. June /dʒuːn/ (n): tháng 6

7. July /dʒʊˈlaɪ/: tháng 7

8. August /ˈɔːɡəst/: tháng 8

9. September /sepˈtembə/: tháng 9

10. October /ɒkˈtəʊbə/(n): tháng 10

11. November /nəʊˈvembə/: tháng 11

12. December /dɪˈsembə/: tháng 12

13. birthday /ˈbɜːθdeɪ/ (n): sinh nhật

14. chips /tʃɪps/ (n): khoai tây chiên

15. grapes /ɡreɪps/ (n): nho (số nhiều)

16. jam /dʒæm/ (n): mứt

17. juice /dʒuːs/ (n): nước ép

18. lemonade /ˌleməˈneɪd/ (n): nước chanh

19. party /ˈpɑːti/ (n): bữa tiệc

20. water /ˈwɔːtə(r)/: nước

21. some /sʌm/: một vài, một số, một ít

22. eat /iːt/: ăn

 

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *