1. cycle round the lake (v.phr) /ˈsaɪkl raʊnd ðə leɪk/ : đạp xe quanh hồ
2. motorbike (n) /ˈməʊtəbaɪk/ : xe máy
3. cross the road (v.phr) /krɒs ðə rəʊd/ : qua đường
4. crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/ : đông đúc
5. traffic jam (n.phr) /ˈtræfɪk dʒæm/ : kẹt xe
6. go shopping (v.phr) /ɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/ : đi mua sắm
7. rush hour (n.phr) /rʌʃ ˈaʊə/ : giờ cao điểm
8. careful (adj) /ˈkeəfl/ : cẩn thận
9. plane (n) /pleɪn/ : máy bay
10. boat (n) /bəʊt/ : tàu/thuyền
11. big city (n.phr) /bɪɡ ˈsɪti/ : thành phố lớn
12. ride a bike (v.phr) /raɪd ə baɪk/ : đi/đạp xe đạp
13. drive a car (v.phr) /draɪv ə kɑːr/ : lái xe hơi
14. sail a boat (v.phr) /seɪl ə bəʊt/ : chèo/lái thuyền
15. go on foot (v.phr) /ɡəʊ ɒn fʊt/ : đi bộ
16. travel by air (v.phr) /ˈtrævəl baɪ eə(r)/ : đi bằng đường hàng không (đi máy bay)
17. crossroads (n) /ˈkrɒsrəʊdz/ : ngã tư
18. traffic lights (n.phr) /ˈtræfɪk laɪts/ : đèn giao thông
19. “hospital ahead” sign (n.phr) /ˈhɒspɪtl əˈhed saɪn/ : biển “bệnh viện phía trước”
20. teach someone how to do something (v.phr) /tiːtʃ ˈsʌmwʌn haʊ tə duː ˈsʌmθɪŋ/ : dạy ai cách làm gì
21. bus station (n) /bʌs ˈsteɪʃn/ : trạm xe buýt
22. pavement (n) /ˈpeɪvmənt/ : vỉa hè
23. road signs (n.phr) /rəʊd saɪnz/ : biển báo/biển chỉ đường
24. no right turn (n.phr) /nəʊ raɪt tɜːn/ : không rẽ phải
25. cycle lane (n.phr) /ˈsaɪkl leɪn/ : làn đường xe đạp
26. school ahead (n.phr) /skuːl əˈhed/ : trường học phía trước
27. “no cycling” sign (n.phr) /nəʊ ˈsaɪklɪŋ saɪn/ : biển “cấm đi xe đạp”
28. traffic rules (n.phr) /ˈtræfɪk ruːlz/ : luật giao thông
29. fall off your bike (v.phr) /fɔːl ɒf jɔː baɪk/ : ngã/rơi khỏi xe đạp
30. go swimming (v.phr) /ɡəʊ ˈswɪmɪŋ/ : đi bơi
31. overweight (adj) /ˌəʊvəˈweɪt/ : thừa cân, lên cân
32. give advice (v.phr) /ɡɪv ədˈvaɪs/ : cho lời khuyên
33. get stuck in (v.phr) /ɡet stʌk ɪn/ : bị kẹt (trong…)
34. watch YouTube (v.phr) /wɒtʃ ˈjuːtjuːb/ : xem YouTube
35. wash the dishes (v.phr) /wɒʃ ðə ˈdɪʃɪz/ : rửa chén/bát
36. get some sleep (v.phr) /ɡet sʌm sliːp/ : ngủ một chút
37. playground (n) /ˈpleɪɡraʊnd/ : sân chơi
38. waste water (v.phr) /weɪst ˈwɔːtə(r)/ : lãng phí nước
39. wear a helmet (v.phr) /weə(r) ə ˈhelmɪt/ : đội mũ bảo hiểm
40. play football (v.phr) /pleɪ ˈfʊtbɔːl/ : chơi đá bóng
41. dangerously (adv) /ˈdeɪndʒərəsli/ : một cách nguy hiểm
42. be not allowed to do something (v.phr) /biː nɒt əˈlaʊd tə duː ˈsʌmθɪŋ/ : không được phép làm gì
43. let animals go first (v.phr) /let ˈænɪməlz ɡəʊ fɜːst/ : nhường/cho động vật đi trước
44. fine (v) /faɪn/ : phạt
45. handlebars (n) /ˈhændlbɑːz/ : tay lái/ghi-đông
46. strange (adj) /streɪndʒ/ : lạ, kỳ lạ
47. fasten your seatbelt (v.phr) /ˈfɑːsn jɔː ˈsiːtbelt/ : thắt dây an toàn
48. fully stop (v.phr) /ˈfʊli stɒp/ : dừng hẳn/dừng hoàn toàn
49. stick (v) /stɪk/ : dán; (trong ngữ cảnh) thò/đưa ra
50. pedestrian (n) /pəˈdestriən/ : người đi bộ
51. get on / get off (phr.v) /ɡet ɒn/ /ɡet ɒf/ : lên xe / xuống xe
52. moving vehicle (n.phr) /ˈmuːvɪŋ ˈviːɪkl/ : phương tiện đang di chuyển
53. road user (n.phr) /rəʊd ˈjuːzə(r)/ : người tham gia giao thông
54. zebra crossing (n.phr) /ˈziːbrə ˈkrɒsɪŋ/ : vạch qua đường (vạch ngựa vằn)
55. cyclist (n) /ˈsaɪklɪst/ : người đi xe đạp
56. passenger (n) /ˈpæsɪndʒə(r)/ : hành khách
57. stand in a line (v.phr) /stænd ɪn ə laɪn/ : xếp hàng
58. shout (v) /ʃaʊt/ : la hét
59. increase (n) /ˈɪnkriːs/ : sự gia tăng
60. narrow (adj) /ˈnærəʊ/ : hẹp
61. wild animals (n.phr) /waɪld ˈænɪməlz/ : động vật hoang dã
62. put the rubbish in the waste bins (v.phr) /pʊt ðə ˈrʌbɪʃ ɪn ðə weɪst bɪnz/ : bỏ rác vào thùng rác
63. motorist (n) /ˈməʊtərɪst/ : người lái xe (xe máy/ô tô)
64. pilot (n) /ˈpaɪlət/ : phi công
65. lost (adj) /lɒst/ : bị lạc
66. cardboard (n) /ˈkɑːdbɔːd/ : bìa cứng
67. bumpy (adj) /ˈbʌmpi/ : lồi lõm, nhiều ổ gà
68. distance (n) /ˈdɪstəns/ : khoảng cách
69. lane (n) /leɪn/ : làn đường
70. pedestrian (n) /pəˈdestriən/ : người đi bộ
71. roof (n) /ruːf/ : nóc xe, mái nhà
72. safety (n) /ˈseɪfti/ : sự an toàn
73. signal (n) /ˈsɪɡnəl/ : tín hiệu, dấu hiệu

hay cảm ơn thầy ak