1. Venus (n) /ˈviːnəs/ : sao Kim
2. Mercury (n) /ˈmɜːkjəri/ : sao Thủy
3. solar system (n) /ˈsəʊlər sɪstəm/ : hệ mặt trời
4. Earth (n) /ɜːθ/ : Trái Đất
5. outer space (n) /ˈaʊtər speɪs/ : không gian vũ trụ
6. scientist (n) /ˈsaɪəntɪst/ : nhà khoa học
7. planet (n) /ˈplænɪt/ : hành tinh
8. science club (n) /ˈsaɪəns klʌb/ : câu lạc bộ khoa học
9. liquid (n) /ˈlɪkwɪd/ : chất lỏng
10. human (n) /ˈhjuːmən/ : con người
11. destroy (v) /dɪˈstrɔɪ/ : phá hủy
12. pollution (n) /pəˈluːʃn/ : sự ô nhiễm
13. landform (n) /ˈlændfɔːm/ : địa hình
14. water body (n) /ˈwɔːtər ˈbɒdiz/ : vùng nước
15. ocean (n) /ˈəʊʃən/ : đại dương
16. continent (n) /ˈkɒntɪnənt/ : lục địa
17. essential (adj) /ɪˈsenʃl/ : thiết yếu
18. launch (v) /lɔːntʃ/ : phóng
19. grassland (n) /ˈɡrɑːslænd/ : đồng cỏ
20. food chain (n) /ˈfuːd tʃeɪn/ : chuỗi thức ăn
21. nature reserve (n) /ˈneɪtʃər rɪˈzɜːrv/ : khu bảo tồn thiên nhiên
22. pole (n) /pəʊl/ : vùng cực (Bắc Cực, Nam Cực)
23. ecological balance (n) /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl ˈbæləns/ : cân bằng sinh thái
24. global warming (n) /ˈɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/ : sự nóng lên toàn cầu
25. climate change (n) /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ : biến đổi khí hậu
26. habitat loss (n) /ˈhæbɪtæt lɒs/ : mất môi trường sống
27. bamboo forest (n) /ˌbæmˈbuː ˈfɒrɪst/ : rừng tre
28. moonquake (n) /ˈmuːnkweɪk/ : động đất trên Mặt Trăng
29. cut down (phr.v) /kʌt daʊn/ : chặt hạ, đốn
30. natural environment (n) /ˈnætʃrəl ɪnˈvaɪrənmənt/ : môi trường tự nhiên
31. Mother Earth (n) /ˈmʌðər ɜːθ/ : Mẹ Trái Đất
32. gorgeous (adj) /ˈɡɔːrdʒəs/ : tuyệt đẹp
33. giant (adj) /ˈdʒaɪənt/ : khổng lồ
34. best-known (adj) /ˌbest ˈnəʊn/ : nổi tiếng nhất
35. coastline (n) /ˈkəʊstlaɪn/ : đường bờ biển
36. make a contribution (v) /meɪk ə ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/ : đóng góp
37. persuade (v) /pəˈsweɪd/ : thuyết phục
38. Mediterranean Sea (n) /ˌmedɪtəˈreɪniən siː/ : biển Địa Trung Hải
39. fresh water (n) /freʃ ˈwɔːtər/ : nước ngọt
40. surface (n) /ˈsɜːfɪs/ : bề mặt
41. crucial (adj) /ˈkruːʃl/ : quan trọng
42. livestock (n) /ˈlaɪvstɒk/ : gia súc
43. polar region (n) /ˈpəʊlər ˈriːdʒən/ : vùng cực
44. zebra (n) /ˈzebrə/ : ngựa vằn
45. giraffe (n) /dʒɪˈrɑːf/ : hươu cao cổ
46. adjust (v) /əˈdʒʌst/ : điều chỉnh
47. significance (n) /sɪɡˈnɪfɪkəns/ : ý nghĩa
48. appreciate (v) /əˈpriːʃieɪt/ : đánh giá cao
49. role (n) /rəʊl/ : vai trò
50. polluted (adj) /pəˈluːtɪd/ : bị ô nhiễm
51. save from (phr.v) /seɪv frəm/ : cứu (khỏi)
52. effect (n) /ɪˈfekt/ : tác động
53. beaver (n) /ˈbiːvər/ : con hải ly
54. pesticide (n) /ˈpestɪsaɪd/ : thuốc trừ sâu
55. various (adj) /ˈveəriəs/ : khác nhau
56. threaten (v) /ˈθretn/ : đe dọa
57. maintain (v) /meɪnˈteɪn/ : duy trì
58. endangered (adj) /ɪnˈdeɪndʒəd/ : có nguy cơ tuyệt chủng
59. geology (n) /dʒiˈɒlədʒi/ : địa chất học
60. flora and fauna (n) /ˈflɔːrə ənd ˈfɔːnə/ : hệ động thực vật

Bình luận