UNIT 5. MY FUTURE JOB

UNIT 5. MY FUTURE JOB 

1. activity /ækˈtɪvəti/ hoạt động

2. arrive /əˈraɪv/ tới, đến

3. amazing /əˈmeɪ.zɪŋ/ làm cho kinh ngạc

4. artist /ˈɑːrtɪst/ hoạ sĩ

5. build bɪld xây dựng

6. builder /ˈbɪldər/ thợ xây

7. chef /ʃef/ đầu bếp

8. dentist /ˈdentɪst/ Nha sĩ

9. do a survey duː ə ˈsɜːveɪ làm khảo sát

10. draw garden /drɔː ˈɡɑː.dən/ vẽ khu vườn

11. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ yêu thích, tận hưởng

12. farmer /ˈfɑːrmər/ nông dân

13. fly /flaɪ/ bay

14. firefighter /ˈfaɪərfaɪtər/ lính cứu hoả

15. future /ˈfjuːtʃər/ tương lai

16. gardener /ˈɡɑːrdnər/ người làm vườn

17. grow flowers /ɡrəʊ flaʊəz/ trồng hoa

18. help people /help ˈpiː.pəl/ giúp đỡ mọi người

19. interview /ˈɪntərvjuː/ cuộc phỏng vấn

20. interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ thú vị

21. job /dʒɒb/ công việc

22. journalist /ˈdʒɜːrnəlɪst/ nhà báo

23. pilot /ˈpaɪlət/ phi công

24. policeman /pəˈliːs.mən/ cảnh sát

25. plant trees /plɑːnt ˌtriː/ trồng cây

26. reporter /rɪˈpɔːrtər/ phóng viên

27. report the news /rɪˈpɔːt ðə njuːz/ đưa tin

28. singer /ˈsɪŋər/ ca sĩ

29. survey /ˈsɜːveɪ/ cuộc khảo sát

30. take care of /teɪk ker ɒv/ chăm sóc

31. teacher /ˈtiːtʃər/ giáo viên

32. teach children / tiːʧ ˈʧɪldrən / dạy trẻ em

33. vet /vet/ bác sĩ thú y

34. writer /ˈraɪtər/ tác giả, nhà văn

35. write stories /raɪt ˈstɔːriz/ viết truyện

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *