Số lượt xem: 1.104
1. amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/ : kinh ngạc, tuyệt vời
2. army (n) /ˈɑːmi/ : quân đội
3. army-like (adj) /ˈɑːmɪ laɪk/ : như quân đội, có tính chất quân sự
4. ankle (n) /ˈæŋkl/ : mắt cá chân
5. attend (v) /əˈtend/ : tham dự
6. assignment (n) /əˈsaɪnmənt/ : bài tập, nhiệm vụ
7. aware (adj) /əˈweə(r)/ : nhận thức (về)
8. birdwatching (n) /ˈbɜːdwɒtʃɪŋ/ : việc quan sát chim
9. brilliant (adj) /ˈbrɪlɪənt/ : xuất sắc, rực rỡ, thông minh
10. bullying (n) /ˈbʊliɪŋ/ : sự bắt nạt, hành vi bắt nạt
11. campsite (n) /ˈkæmpsaɪt/ : khu cắm trại
12. climb a mountain (v) /klaɪm ə ˈmaʊntən/ : leo núi
13. communicate (v) /kəˈmjuːnɪkeɪt/ : giao tiếp, truyền đạt
14. competition (n) /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ : cuộc thi, sự cạnh tranh
15. confidence (n) /ˈkɒnfɪdəns/ : sự tự tin
16. coral reef (n) /ˌkɒrəl ˈriːf/ : rạn san hô
17. course (n) /kɔːs/ : khóa học, lộ trình
18. eco-tour (n) /ˈiːkəʊ tʊə/ : chuyến du lịch sinh thái
19. embarrassing (adj) /ɪmˈbærəsɪŋ/ : đáng xấu hổ, gây ngượng ngùng
20. enjoyable (adj) /ɪnˈdʒɔɪəbl/ : thú vị, có thể tận hưởng
21. environment (n) /ɪnˈvaɪrənmənt/ : môi trường
22. ethnic group (n) /ˌeθnɪk ˈɡruːp/ : nhóm dân tộc
23. exhilarating (adj) /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/ : làm phấn khởi, làm vui vẻ
24. exciting (adj) /ɪkˈsaɪtɪŋ/ : thú vị
25. explore (v) /ɪkˈsplɔː/ : khám phá
26. explore a site (v) /ɪkˈsplɔːr ə saɪt/ : khám phá địa điểm
27. facilities (n) /fəˈsɪlətiz/ : cơ sở vật chất, tiện nghi
28. fauna (n) /ˈfɔːnə/ : hệ động vật
29. flora (n) /ˈflɔːrə/ : hệ thực vật
30. gong (n) /ɡɒŋ/ : cồng, chiêng
31. grilled (adj) /ɡrɪld/ : được nướng, đã nướng
32. helpless (adj) /ˈhelpləs/ : bất lực, không thể tự giúp mình
33. instructor (n) /ɪnˈstrʌktə/ : người hướng dẫn, huấn luyện viên
34. jeep (n) /dʒiːp/ : xe jeep
35. join (v) /dʒɔɪn/ : tham gia
36. lack (v/n) /læk/ : thiếu (v), sự thiếu hụt (n)
37. local people (n) /ˌləʊkl ˈpiːpl/ : người dân địa phương
38. magnificent (adj) /mæɡˈnɪfɪsnt/ : tráng lệ, nguy nga
39. memorable (adj) /ˈmemərəbl/ : đáng nhớ
40. monument (n) /ˈmɒnjumənt/ : đài tưởng niệm, tượng đài
41. outskirt (n) /ˈaʊtskɜːt/ : vùng ngoại ô
42. parachute (n) /ˈpærəʃuːt/ : dù (để nhảy)
43. peers (n) /pɪəz/ : bạn bè cùng trang lứa, đồng nghiệp
44. pleasant (adj) /ˈpleznt/ : dễ chịu, thân thiện
45. prehistoric (adj) /ˌpriːhɪˈstɒrɪk/ : tiền sử
46. project (n) /ˈprɒdʒekt/ : dự án
47. ride horses (v) /raɪd ˈhɔːsɪz/ : cưỡi ngựa
48. receive (v) /rɪˈsiːv/ : nhận
49. sail a yacht (v) /seɪl ə jɒt/ : đi thuyền buồm
50. seabed (n) /ˈsiːbed/ : đáy biển
51. speciality (n) /ˌspeʃiˈæləti/ : đặc sản, chuyên môn
52. species (n) /ˈspiːʃiːz/ : loài (sinh vật)
53. soft skill (n) /sɒft skɪl/ : kỹ năng mềm
54. tribal (adj) /ˈtraɪbəl/ : bộ lạc
55. strict (adj) /strɪkt/ : nghiêm khắc
56. stream (n) /striːm/ : dòng suối
57. take photos (v) /teɪk ˈfəʊtəʊz/ : chụp ảnh
58. team building (n) /ˈtiːm bɪldɪŋ/ : xây dựng đội nhóm
59. terrible (adj) /ˈterəbl/ : khủng khiếp
60. touching (adj) /ˈtʌtʃɪŋ/ : cảm động, gây xúc động
61. theme (n) /θiːm/ : chủ đề
62. thrilling (adj) /ˈθrɪlɪŋ/ : hồi hộp, ly kỳ
63. tribal dance (n) /ˌtraɪbl ˈdɑːns/ : điệu nhảy của bộ tộc
64. unforgettable (adj) /ˌʌnfəˈɡetəbl/ : không thể quên
65. unpleasant (adj) /ʌnˈpleznt/ : khó chịu, không dễ chịu
66. wildlife (n) /ˈwaɪldlaɪf/ : động vật hoang dã
67. yearbook (n) /ˈjɪəbʊk/ : niên giám, kỷ yếu
68. by chance (phr) : tình cờ
69. go blank (phr.v) : trống rỗng
70. go snorkeling (v.phr) : đi lặn với ống thở
71. give a performance (v.phr) : biểu diễn
72. learn by rote (v.phr) : học vẹt
73. on purpose (phr) : cố ý
74. put up tents (v.phr) : dựng lều
75. tour a campus (v.phr) : tham quan khuôn viên trường
Bình luận