Unit 6: Topic: Talk about changes in your learning style (Nói về những thay đổi trong cách học của bạn) Hello teacher and everyone. My name is Khang. I am 14 years old. I live in Vietnam. I go to Quán Bàu Secondary School and I am in class nine. Today, I would …
Đọc tiếp Unit 6: Topic: Talk about changes in your learning style (Nói về những thay đổi trong cách học của bạn)
Danh mục:Lớp 9
Unit 4: Topic: Talk about a typical traditional Vietnamese dish (Nói về một món ăn truyền thống tiêu biểu của Việt Nam)
Unit 4: Topic: Talk about a typical traditional Vietnamese dish (Nói về một món ăn truyền thống tiêu biểu của Việt Nam) Hello teacher and everyone. My name is Nhi. I am 14 years old. I live in Vietnam. I go to Quán Bàu Secondary School and I am in class nine. Today, …
Đọc tiếp Unit 4: Topic: Talk about a typical traditional Vietnamese dish (Nói về một món ăn truyền thống tiêu biểu của Việt Nam)
Unit 3: Topic: Talk about how to have a well-balanced life as a secondary student (Nói về cách có một cuộc sống cân bằng khi là học sinh THCS)
Unit 3: Topic: Talk about how to have a well-balanced life as a secondary student (Nói về cách có một cuộc sống cân bằng khi là học sinh THCS) Hello teacher and everyone. My name is Linh. I am 14 years old. I live in Vietnam. I go to Quán Bàu Secondary School …
Đọc tiếp Unit 3: Topic: Talk about how to have a well-balanced life as a secondary student (Nói về cách có một cuộc sống cân bằng khi là học sinh THCS)
Unit 2: Topic: Talk about city problems and their solutions (Nói về những vấn đề của thành phố và giải pháp)
Unit 2: Topic: Talk about city problems and their solutions (Nói về những vấn đề của thành phố và giải pháp) Hello teacher and everyone. My name is Khang. I am 14 years old. I live in Vietnam. I go to Quán Bàu Secondary School and I am in class nine. Today, I would like …
Đọc tiếp Unit 2: Topic: Talk about city problems and their solutions (Nói về những vấn đề của thành phố và giải pháp)
Unit 1: Topic: Give a short presentation about a speciality (Nói về một đặc sản)
Unit 1: Topic: Give a short presentation about a speciality (Nói về một đặc sản) Hello teacher and everyone. My name is Khang. I am 14 years old. I live in Vietnam. I go to Quán Bàu Secondary School and I am in class nine. Today, I would like to talk about a speciality …
Đọc tiếp Unit 1: Topic: Give a short presentation about a speciality (Nói về một đặc sản)
Unit 5: Topic: Talk about a friend’s experience of a course (Kể về trải nghiệm của một người bạn về một khóa học)
Unit 5: Topic: Talk about a friend’s experience of a course (Kể về trải nghiệm của một người bạn về một khóa học) Hello teacher and everyone. My name is Mai. I am 14 years old. I live in Vietnam. I go to Quán Bàu Secondary School and I am in class nine. …
Đọc tiếp Unit 5: Topic: Talk about a friend’s experience of a course (Kể về trải nghiệm của một người bạn về một khóa học)
UNIT 6: VIETNAMESE LIFESTYLES: THEN AND NOW
1. lifestyle (n) /laɪfstaɪl/ : phong cách sống, lối sống 2. different (from) (adj) /ˈdɪfrənt/ : khác biệt (so với) 3. play outdoors (v) /pleɪ aʊtˈdɔːrz/ : chơi ngoài trời 4. natural material (n) /ˈnæʧrəl məˈtɪərɪəl/ : chất liệu tự nhiên 5. depend on (v) /dɪˈpend ɑːn/ : phụ thuộc (vào) 6. electronic device (n) …
Đọc tiếp UNIT 6: VIETNAMESE LIFESTYLES: THEN AND NOW
UNIT 5: OUR EXPERIENCES
1. amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/ : kinh ngạc, tuyệt vời 2. army (n) /ˈɑːmi/ : quân đội 3. army-like (adj) /ˈɑːmɪ laɪk/ : như quân đội, có tính chất quân sự 4. ankle (n) /ˈæŋkl/ : mắt cá chân 5. attend (v) /əˈtend/ : tham dự 6. assignment (n) /əˈsaɪnmənt/ : bài tập, nhiệm vụ 7. …
Đọc tiếp UNIT 5: OUR EXPERIENCES
UNIT 4: REMEMBERING THE PAST
1. ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/ : cổ xưa, cổ kính 2. anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/ : lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm 3. ancestor (n) /ˈænsestə(r)/ : tổ tiên 4. antique (n) /ænˈtiːk/ : đồ cổ 5. appear (v) /əˈpɪə(r)/ : xuất hiện 6. a temple complex (n) /ə ˈtempl ˈkɒmpleks/ : khu phức hợp đền 7. …
Đọc tiếp UNIT 4: REMEMBERING THE PAST
UNIT 3: HEALTHY LIVING FOR TEENS
1. accomplish (v) /əˈkɒmplɪʃ/ : hoàn thành, đạt được 2. achieve (v) /əˈtʃiːv/ : đạt được, giành được 3. additional (adj) /əˈdɪʃənl/ : thêm vào, bổ sung 4. advice (n) /ədˈvaɪs/ : lời khuyên 5. advise (v) /ədˈvaɪz/ : khuyên bảo, cho lời khuyên 6. anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/ : sự lo lắng, sự bồn chồn …
Đọc tiếp UNIT 3: HEALTHY LIVING FOR TEENS
