UNIT 6: VIETNAMESE LIFESTYLES: THEN AND NOW

1. lifestyle (n) /laɪfstaɪl/ : phong cách sống, lối sống 2. different (from) (adj) /ˈdɪfrənt/ : khác biệt (so với) 3. play outdoors (v) /pleɪ aʊtˈdɔːrz/ : chơi ngoài trời 4. natural material (n) /ˈnæʧrəl məˈtɪərɪəl/ : chất liệu tự nhiên 5. depend on (v) /dɪˈpend ɑːn/ : phụ thuộc (vào) 6. electronic device (n) …
Đọc tiếp UNIT 6: VIETNAMESE LIFESTYLES: THEN AND NOW

UNIT 5: OUR EXPERIENCES

1. amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/ : kinh ngạc, tuyệt vời 2. army (n) /ˈɑːmi/ : quân đội 3. army-like (adj) /ˈɑːmɪ laɪk/ : như quân đội, có tính chất quân sự 4. ankle (n) /ˈæŋkl/ : mắt cá chân 5. attend (v) /əˈtend/ : tham dự 6. assignment (n) /əˈsaɪnmənt/ : bài tập, nhiệm vụ 7. …
Đọc tiếp UNIT 5: OUR EXPERIENCES

UNIT 4: REMEMBERING THE PAST

1. ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/ : cổ xưa, cổ kính 2. anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/ : lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm 3. ancestor (n) /ˈænsestə(r)/ : tổ tiên 4. antique (n) /ænˈtiːk/ : đồ cổ 5. appear (v) /əˈpɪə(r)/ : xuất hiện 6. a temple complex (n) /ə ˈtempl ˈkɒmpleks/ : khu phức hợp đền 7. …
Đọc tiếp UNIT 4: REMEMBERING THE PAST

UNIT 3: HEALTHY LIVING FOR TEENS

1. accomplish (v) /əˈkɒmplɪʃ/ : hoàn thành, đạt được 2. achieve (v) /əˈtʃiːv/ : đạt được, giành được 3. additional (adj) /əˈdɪʃənl/ : thêm vào, bổ sung 4. advice (n) /ədˈvaɪs/ : lời khuyên 5. advise (v) /ədˈvaɪz/ : khuyên bảo, cho lời khuyên 6. anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/ : sự lo lắng, sự bồn chồn …
Đọc tiếp UNIT 3: HEALTHY LIVING FOR TEENS

UNIT 2: LIFE IN THE PAST

1. attractive (adj) /əˈtræktɪv/ : hấp dẫn 2. air pollution (n) /ˈeə pəˌluː.ʃən/ : ô nhiễm không khí 3. arrival (n) /əˈraɪvl/ : điểm đến 4. bustling (adj) /ˈbʌslɪŋ/ : nhộn nhịp, hối hả 5. bus line (n) /bʌs laɪn/ : làn đường dành cho xe bus 6. careful (adj) /ˈkeəfl/ : cẩn thận 7. …
Đọc tiếp UNIT 2: LIFE IN THE PAST

UNIT 1: LOCAL COMMUNITY

1. artisan (n) /ˈɑːtɪzæn/ : thợ thủ công 2. artist (n) /ˈɑːtɪst/ : nghệ nhân 3. advice (n) /ədˈvaɪs/ : lời khuyên 4. bamboo bed (n) /ˌbæmˈbuː bed/ : giường tre 5. city centre (n) /ˈsɪti ˈsɛntə/ : trung tâm thành phố 6. community (n) /kəˈmjuːnɪti/ : cộng đồng 7. consumer (n) /kənˈsuːmər/ : người …
Đọc tiếp UNIT 1: LOCAL COMMUNITY

UNIT 12: CAREER CHOICES

1. career choice (n) /kəˈrɪə ˈtʃɔɪs/ : lựa chọn nghề nghiệp   2. bartender (n) /ˈbɑːˌtendər/ : người pha chế   3. fashion designer (n) /ˈfæʃn dɪˈzaɪnə(r)/ : nhà thiết kế thời trang   4. garment worker (n) /ˈɡɑːmənt ˈwɜːkə(r)/ : công nhân may mặc   5. hairdresser (n) /ˈheədresə(r)/ : thợ làm tóc   …
Đọc tiếp UNIT 12: CAREER CHOICES

UNIT 11: ELECTRONIC DEVICES

1. electronic device (n) /ˌel.ekˈtrɒn.ɪk dɪˈvaɪs/ : thiết bị điện tử   2. aluminium (n) /ˌæljəˈmɪniəm/ : nhôm   3. portable (adj) /ˈpɔːtəbl/ : có thể mang theo được   4. touchscreen (n) /ˈtʌtʃskriːn/ : màn hình cảm ứng   5. wireless (adj) /ˈwaɪələs/ : không dây   6. virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/ : ảo   …
Đọc tiếp UNIT 11: ELECTRONIC DEVICES

UNIT 10: PLANET EARTH

1. Venus (n) /ˈviːnəs/ : sao Kim   2. Mercury (n) /ˈmɜːkjəri/ : sao Thủy   3. solar system (n) /ˈsəʊlər sɪstəm/ : hệ mặt trời   4. Earth (n) /ɜːθ/ : Trái Đất   5. outer space (n) /ˈaʊtər speɪs/ : không gian vũ trụ   6. scientist (n) /ˈsaɪəntɪst/ : nhà khoa học …
Đọc tiếp UNIT 10: PLANET EARTH

UNIT 9: WORLD ENGLISHES

1. introduce (v) /ˌɪntrəˈdjuːs/ : giới thiệu   2. come from (v) /kʌm frɒm/ : đến từ   3. school uniform (n) /skuːl ˈjuːnɪfɔːrm/ : đồng phục trường   4. pants (n) /pænts/ : quần dài   5. T-shirt (n) /tiː ʃɜːt/ : áo phông   6. exchange student (n) /ɪksˈtʃeɪndʒ ˈstuːdnt/ : học sinh …
Đọc tiếp UNIT 9: WORLD ENGLISHES