UNIT 1: HOBBIES

1. hobby (n) /ˈhɒbi/ : sở thích

2. doll (n) /dɒl/ : búp bê

3. dollhouse (n) /ˈdɒlhaʊs/ : nhà búp bê

4. build (v) /bɪld/ : xây dựng

5. build dollhouses (phr) /bɪld ˈdɒlhaʊsɪz/ : xây nhà búp bê

6. coin (n) /kɔɪn/ : đồng xu

7. collect (v) /kəˈlekt/ : sưu tầm

8. collect coins (phr) /kəˈlekt kɔɪnz/ : sưu tầm tiền xu

9. coin collection (n) /ˈkɔɪn kəˈlekʃn/ : bộ sưu tập tiền xu

10. judo (n) /ˈdʒuːdəʊ/ : võ Judo

11. do judo (phr) /duː ˈdʒuːdəʊ/ : tập võ Judo

12. ride (v) /raɪd/ : đi, cưỡi

13. ride a bike (phr) /raɪd ə baɪk/ : đạp xe đạp

14. ride a horse (phr) /raɪd ə hɔːrs/ : cưỡi ngựa

15. rider (n) /ˈraɪdə(r)/ : người cưỡi, người đi (xe)

16. horse riding (n) /ˈhɔːrs raɪdɪŋ/ : môn cưỡi ngựa

17. make (v) /meɪk/ : làm, chế tạo

18. model (n) /ˈmɒdl/ : mô hình

19. make models (phr) /meɪk ˈmɒdlz/ : làm mô hình

20. swimming (n) /ˈswɪmɪŋ/ : môn bơi lội

21. jogging (n) /ˈdʒɒɡɪŋ/ : môn chạy bộ

22. gardening (n) /ˈɡɑːdnɪŋ/ : việc làm vườn

23. cooking (n) /ˈkʊkɪŋ/ : việc nấu ăn

24. club (n) /klʌb/ : câu lạc bộ

25. creativity (n) /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ : sự sáng tạo

26. bit (n) /bɪt/ : chút, ít

27. a bit of creativity (phr) /ə bɪt əv ˌkriːeɪˈtɪvəti/ : một chút sáng tạo

28. upstairs (adv) /ˌʌpˈsteəz/ : trên lầu

29. cardboard (n) /ˈkɑːdbɔːd/ : bìa cứng

30. glue (n, v) /ɡluː/ : keo dán; dán

31. amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/ : tuyệt vời, đáng kinh ngạc

32. unusual (adj) /ʌnˈjuːʒuəl/ : khác thường

33. belong to (v) /bɪˈlɒŋ tə/ : thuộc về

34. benefit (n) /ˈbenɪfɪt/ : lợi ích

35. bug (n) /bʌɡ/ : con bọ

36. insect (n) /ˈɪnsekt/ : côn trùng

37. maturity (n) /məˈtʃʊərəti/ : sự trưởng thành

38. patient (adj) /ˈpeɪʃənt/ : kiên nhẫn

39. popular (adj) /ˈpɒpjələr/ : phổ biến

40. responsibility (n) /rɪspɒnsəˈbɪləti/ : trách nhiệm

41. set (v) /set/ : (mặt trời) lặn

42. stress (n) /stres/ : sự căng thẳng

43. take on (ph.v) /teɪk ɒn/ : đảm nhiệm, nhận thêm

44. valuable (adj) /ˈvæljuəbl/ : đáng giá

45. do yoga (v) /duˈjəʊɡə/ : tập yoga

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *