1. building a campfire /ˈbɪldɪŋ ə ˈkæmpˌfaɪə/ (v phr.): đốt lửa trại 2. dancing around the campfire /ˈdɑːnsɪŋ əˈraʊnd ðə ˈkæmpˌfaɪə/ Nhảy múa xung quanh lửa trại 3. playing card games /ˈpleɪɪŋ kɑːd ɡeɪmz/: chơi bài 4. playing tug of war /ˈpleɪɪŋ tʌɡ ɒv wɔː/: chơi kéo co 5. putting up a tent /ˈpʊtɪŋ ʌp …
Đọc tiếp UNIT 20: AT SUMMER CAMP
Danh mục:Từ vựng tiếng anh lớp 4
UNIT 19: THE ANIMAL WORLD
1. crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ (n): con cá sấu 2. giraffe /dʒɪˈræf/ (n): hươu cao cổ 3. hippo /ˈhɪpoʊ/ (n): con hà mã 4. lion /ˈlaɪən/ (n): sư tử 5. dance beautifully /dɑːns ˈbjuːtəfʊli/ (v phr.): nhảy/múa đẹp 6. roar loudly /rɔː ˈlaʊdli/ (v phr.): gầm to 7. run quickly /rʌn ˈkwɪkli/ (v phr.): chạy nhanh 8. …
Đọc tiếp UNIT 19: THE ANIMAL WORLD
UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE
1. behind /bɪˈhaɪnd/ (prep): ở đằng sau 2. between /bɪˈtwiːn/ (prep): ở giữa (2 vật/người) 3. near /nɪə(r)/ (prep): ở gần 4. opposite /ˈɒpəzɪt/ (prep): ở đối diện 5. gift shop /ˈɡɪft ˌʃɒp/ (n): cửa hàng quà tặng 6. skirt /skɜːt/ (n): chân váy 7. T-shirt /ti-ʃɜːt/ (n): áo phông 8. dong /dɒŋ/: đồng (đơn …
Đọc tiếp UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE
UNIT 17: IN THE CITY
1. get /ɡet/ (v): lấy, đi 2. go straight /gəʊ/ /streɪt/ (v phr.): đi thẳng 3. left /left/ (adj/adv/n): bên trái 4. right /raɪt/ (adj/adv/n): bên phải 5. stop /stɒp/ (v): dừng lại 6. turn /tɜːn/ (v): rẽ, quay lại 7. turn left /tɜːn/ /lɛft/ (v phr.): rẽ trái 8. turn right /tɜːn/ /raɪt/ (v …
Đọc tiếp UNIT 17: IN THE CITY
UNIT 16: WEATHER
1. cloudy /ˈklaʊdi/ (adj): có mây 2. rainy /ˈreɪni/ (adj): trời mưa 3. sunny /ˈsʌni/ (adj): trời nắng 4. windy /ˈwɪndi/ (adj): trời gió 5. weather /ˈweðə(r)/ (n): thời tiết 6. bakery /ˈbeɪkəri/ (n): tiệm bánh 7. bookshop /ˈbʊkʃɒp/ (n): hiệu sách 8. food stall /fuːd stɔːl/ (n): gian hàng thực phẩm 9. water park …
Đọc tiếp UNIT 16: WEATHER
UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKEND
1. cinema /ˈsɪnəmə/ (n): rạp chiếu phim 2. shopping centre /ˈʃɑː.pɪŋ ˌsen.t̬ɚ/ (n): trung tâm mua sắm 3. sports centre /spɔːts ˈsɛntə / (n): trung tâm thể thao 4. swimming pool /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ (n): bể bơi 5. cook meals /kʊk miːlz/ (v phr.): nấu ăn 6. play tennis /pleɪ ˈten.ɪs / (v phr.): chơi quần …
Đọc tiếp UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKEND
UNIT 14: DAILY ACTIVITIES
1. at noon /æt/ /nuːn/: vào buổi trưa 2. in the afternoon /ɪn/ /ði/ /ˈɑːftəˈnuːn/: vào buổi chiều 3. in the evening /ɪn/ /ði/ /ˈiːvnɪŋ/: vào buổi tối 4. in the morning /ɪn/ /ðə/ /ˈmɔːnɪŋ/: vào buổi sáng 5. clean the floor /kliːn ðə flɔː/ (v phr.): lau sàn nhà 6. help with the …
Đọc tiếp UNIT 14: DAILY ACTIVITIES
UNIT 13: APPEARANCE
1. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 2. short /ʃɔːt/ (adj): thấp, ngắn 3. slim /slɪm/ (adj): gầy 4. small /smɔːl/ (adj): nhỏ 5. eyes /aɪz/ (n): đôi mắt 6. face /feɪs/ (n): khuôn mặt 7. hair /heə(r)/ (n): tóc 8. long /lɒŋ/ (adj): dài 9. round /raʊnd/ (adj): tròn 10. tall /tɔːl/ (adj): cao …
Đọc tiếp UNIT 13: APPEARANCE
UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES
1. city /ˈsɪti/ (n): thành phố 2. mountains /ˈmaʊntənz/ (n): núi, dãy núi 3. town /taʊn/ (n): thị trấn 4. village /ˈvɪlɪdʒ/ (n): ngôi làng 5. building /ˈbɪldɪŋ/ (n): tòa nhà 6. computer /kəmˈpjuːtə(r)/ (n): máy vi tính 7. room /ruːm/ (n): căn phòng 8. garden /ˈɡɑːdn/ (n): khu vườn 9. playground /ˈpleɪɡraʊnd/: sân chơi
UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY
1. January /ˈʤænjʊəri/ (n): tháng 1 2. February /ˈfɛbrʊəri/ (n): tháng 2 3. March /mɑːʧ/ (n): tháng 3 4. April /ˈeɪprəl/ (n): tháng 4 5. May /meɪ/ (n): tháng 5 6. June /dʒuːn/ (n): tháng 6 7. July /dʒʊˈlaɪ/: tháng 7 8. August /ˈɔːɡəst/: tháng 8 9. September /sepˈtembə/: tháng 9 10. October /ɒkˈtəʊbə/(n): tháng …
Đọc tiếp UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY
