UNIT 6: DESCRIBING PEOPLE
UNIT 6: DESCRIBING PEOPLE PART 1 – VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. tall /tɔːl/: cao 2. short /ʃɔːrt/: thấp, ngắn 3. big /bɪɡ/: to, lớn 4. slim /slɪm/: mảnh khảnh, thon […]
UNIT 6: DESCRIBING PEOPLE PART 1 – VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. tall /tɔːl/: cao 2. short /ʃɔːrt/: thấp, ngắn 3. big /bɪɡ/: to, lớn 4. slim /slɪm/: mảnh khảnh, thon […]
UNIT 4: ACTIVITIES PART 1 – VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. play a board game /pleɪ ə ˈbɔːrd ɡeɪm/: chơi trò chơi có bàn cờ 2. do a puzzle /duː ə ˈpʌzl/: chơi […]
Unit 3: Weather 1. sunny /ˈsʌni/: có nắng 2. rainy /ˈreɪni/: có mưa 3. snowy /ˈsnəʊi/: có tuyết 4. cloudy /ˈklaʊdi/: có nhiều mây 5. windy /ˈwɪndi/: có gió 6. […]
1. get up /gɛt ʌp/ (v phr.): thức dậy 2. go to bed /gəʊ/ /tuː/ /bɛd/ (v phr.); đi ngủ 3. go to school /ɡəʊ tuː skuːl / (v phr.): đi học 4. have breakfast […]
1. America /əˈmerɪkə/ (n): nước Mỹ 2. Australia /ɒsˈtreɪ.li.ə/ (n): nước Úc 3. Britain /ˈbrɪt.ən/ (n): đảo Anh (gồm vương quốc Anh, Scotland và Wales) 4. Japan /dʒəˈpæn/ (n): nước Nhật 5. Malaysia /məˈleɪ.zi.ə/ (n): […]
Theme 8 WORK ( nghề nghiệp) Lesson :4,5,6 26. Using a computer : đang sử dụng máy vi tính 27. Building a model : đang xây dựng mô hình 27. Drawing a bridge […]
Unit 8: My Friends And I 1. hungry /ˈhʌŋɡri/ : đói bụng 2. thirsty /ˈθɜːrsti/ : khát nước 3. scared /skerd/ : cảm thấy lo sợ 4. surprised /sərˈpraɪzd/: cảm thấy ngạc […]
Theme 7 The World Around Us Lesson 4,5,6 31. Water / watered /ˈwɑː.t̬ɚ/ /ˌwɑː.t̬ɚdˈ/: tưới 32. Water the plants /ˈwɑː.t̬ɚ/ /ðə//plænt/: tưới cây 33. Help / helped /help/: giúp đỡ 34. Help someone […]
Unit 7: My family 1. Cashier /kæˈʃɪr/: thu ngân 2. Doctor /ˈdɑːktər/: bác sĩ 3. office worker /ˈɑːfɪs wɜːrkər/ : nhân viên văn phòng 4. farmer /ˈfɑːrmər/: nông dân 5. waiter […]
Unit 6: Describing People 1. tall /tɔːl/ : cao 2. short /ʃɔːrt/: thấp, ngắn 3. big /bɪɡ/ : to, lớn 4. slim /slɪm/: mảnh khảnh, thon thả 5. strong /strɔːŋ/ : […]