PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES
(Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp)
1. Xin chào. Mình tên là . . . . . . . . . . . . , tên của bạn là gì?

→ Hello, my name is . . . . . . . . . . . . . .What’s your name?

 

Tên của mình là . . . . . . . . .
→ My name is . . . . . . .

 

2. Tên của bạn đánh vần như thế nào?
→ How do you spell your name?

 

Nó là . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
→ It’s . . . . . . . . . . . . .. . . . .. . . .

 

3.Rất vui được gặp bạn.
→ Nice to meet you.

 

Mình cũng vậy.
→ Nice to meet you, too.

 

4. Bạn khỏe không?
→ How are you?

 

Mình khỏe, cảm ơn bạn.
→ I’m fine, thank you

 

5.Bạn bao nhiêu tuổi?
→ How old are you?

 

Mình . . . . . . tuổi.
→ I’m . . . . . . . . . years old.

 

6.Bạn từ đâu đến?
→ Where are you from?
Mình đến từ Việt Nam.
→ I’m from Viet Nam
7. Bạn đến từ nơi nào của Việt Nam?
→ Where in Viet Nam are you from?
Mình đến từ thành phố Vinh
→ I’m from Vinh city
8. Nghề nghiệp của bạn là gì?
→ What’s your job?
Mình là học sinh?
→ I’m a student.
9.Bạn học trường nào?
→ Which school do you go to?
Mình học trường tiểu học ……..
→ I go to ……………. primary school.
10.Bạn học lớp mấy?
→ Which class are you in?
Mình học lớp 5…
→I’m in class 5….
11. Trường của bạn ở đâu?
→ Where is your school?
Trường của mình ở thành phố Vinh
→ It’s in Vinh city.
12. Lớp của bạn có bao nhiêu học sinh?
→How many students are there in your class?
Lớp của mình có . . . . . . . . . học sinh.
→ There are . . . . . .students in my class.
13. Bạn thích môn học gì?
→Which subject do you like?
Mình thích môn khoa học.
→I like science.
14. Tại sao bạn lại thích môn khoa học?
→ Why do you like science?
Bởi vì mình thích làm thí nghiệm.
→Because I like doing experiments.
15. Anh ấy thích môn học gì?
→ Which subject does he like?
Anh ấy thích môn tiếng Anh.
→He likes English.
16. Tại sao anh ấy lại thích môn tiếng Anh?
→ Why does he like English?
Bởi vì anh ấy thích học ngôn ngữ.
→Because he likes learning languages.
17. Bạn làm gì trong lớp học Toán?
→What do you do in Math?
Mình thường giải toán trong lớp học toán.
→ I often solve problems in math class?
18. Cô ấy làm gì trong lớp học lịch sử?
→What does she do in history?
Cô ấy thường xuyên học về quá khứ trong lớp lịch sử.
→ She usually learns about the past in history class.
19. Lớp học toán của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?
→What time does your math class start?
Nó bắt đầu lúc 7 giờ ba mươi.
→It starts at seven-thirty.
20. Lớp học đạo đức của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?
→What time does your ethics class start?
Nó bắt đầu lúc 9 giờ 15 phút.
→It starts at a quarter past nine.

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *