UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS

1.Bạn đã ở đâu vào mùa hè năm trước? =>Where were you last summer? Mình đã ở Đà Nẵng. =>I was in Da Nang.     2. Bạn đã ở biển phải không? =>Were you at the beach?   Đúng vậy =>Yes, I was.   3.Bạn đã ở sở thú vào cuối tuần trước phải …
Đọc tiếp UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS

UNIT 9: OUR SPORTS DAY

1.Khi nào là ngày hội thể thao? =>When’s your sports day? Nó vào tháng mười. =>It’s in October. 2.Ngày hội thể thao vào tháng năm phải không? =>Is your sports day in May? Đúng vậy =>Yes, it is   3.Bạn có thích thể thao không? =>Do you like sports?   Có, mình thích =>Yes, I …
Đọc tiếp UNIT 9: OUR SPORTS DAY

UNIT 7: OUR TIMETABLES

1. Hôm nay bạn học những môn học gì? =>What subjects do you have today? Mình học Tiếng Anh và Toán. =>I have English and maths.   2.Khi nào bạn học môn khoa học? =>When do you have science? Mình học khoa học vào thứ 2. => I have it on Monday.   3.Hôm nay …
Đọc tiếp UNIT 7: OUR TIMETABLES

UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES

1.Trường của bạn ở đâu? => Where’s your school? Trường của mình ở thành phố. => It’s in the city.   2.Có bao nhiêu tòa nhà trong trường bạn? => How many buildings are there at your school? Có 3 tòa nhà trong trường mình. => There are three buildings.   3. Có bao nhiêu …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES

UNIT 5: THINGS WE CAN DO

1.Bạn có thể đạp xe không? =>Can you ride a bike? Có, mình có thể. =>Yes, I can.   2.Anh ấy có thể bơi không? =>Can he swim? Không, anh ấy không thể. Nhưng anh ấy có thể chơi cầu lông. =>No, he can’t, but he can play badminton   3. Cô ấy có thể …
Đọc tiếp UNIT 5: THINGS WE CAN DO

UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY

1.Khi nào là sinh nhật của bạn? =>When’s your birthday? Sinh nhật của mình vào tháng năm. =>It’s in May.   2.Bạn muốn ăn gì? =>What do you want to eat? Mình muốn ăn một ít bánh. =>I want some cake.   3.Bạn muốn uống gì? =>What do you want to drink? Mình muốn uống …
Đọc tiếp UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY

UNIT 1: MY FRIENDS

PHẦN 2: MẪU CÂU THỰC HÀNH GIAO TIẾP UNIT 1: MY FRIENDS 1.Xin chào. Mình tên là Alex Tên của bạn là gì? =>Hello. My name is Alex. What’s your name? Mình tên là Anna =>My name is Anna.   2. Bạn đến từ đâu? => Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. …
Đọc tiếp UNIT 1: MY FRIENDS

THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP)

THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP) 77. Nghề nghiệp của bạn là gì? → What’s your job?   Mình là học sinh. → I’m a student.   78. Nghề nghiệp của cô ấy là gì? → What’s her job?   Cô ấy là y tá.Cô ấy giúp đỡ bệnh nhân. → She’s a nurse.She helps sick …
Đọc tiếp THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP)

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA)

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA) 68. Bạn muốn làm gì? → What do you want to do?   Mình muốn xây lâu đài cát. → I want to make a sandcastle.   69. Bạn muốn làm gì? → What do you want to do?   Mình muốn . . …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA)