1. attractive (adj) /əˈtræktɪv/ : hấp dẫn
2. air pollution (n) /ˈeə pəˌluː.ʃən/ : ô nhiễm không khí
3. arrival (n) /əˈraɪvl/ : điểm đến
4. bustling (adj) /ˈbʌslɪŋ/ : nhộn nhịp, hối hả
5. bus line (n) /bʌs laɪn/ : làn đường dành cho xe bus
6. careful (adj) /ˈkeəfl/ : cẩn thận
7. cafeteria (n) /ˌkæfəˈtɪəriə/ : quán ăn tự phục vụ
8. city authority (n) /ˈsɪti ɔːˈθɒrəti/ : chính quyền thành phố
9. concrete jungle (n) /ˈkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡl/ : khu đô thị lớn với nhiều tòa nhà bê tông
10. congested (adj) /kənˈdʒestɪd/ : đông đúc, tắc nghẽn
11. congestion (n) /kənˈdʒestʃən/ : sự tắc nghẽn
12. construction site (n) /kənˈstrʌkʃn saɪt/ : công trường xây dựng
13. convenient (adj) /kənˈviːniənt/ : thuận tiện
14. coastal city (n) /ˈkoʊstl ˈsɪti/ : thành phố ven biển
15. chairman (n) /ˈtʃeərmən/ : chủ tịch, chủ tọa
16. dangerous (adj) /ˈdeɪndʒərəs/ : nguy hiểm
17. downtown (n) /ˈdaʊntaʊn/ : trung tâm thành phố
18. dusty (adj) /ˈdʌsti/ : bụi
19. entertainment centre (n) /entəˈteɪnmənt ˈsentə(r)/ : trung tâm giải trí
20. future city (n) /ˈfjuːtʃər ˈsɪti/ : thành phố trong tương lai
21. food waste (n) /fuːd weɪst/ : lãng phí thức ăn
22. health service (n) /helθ ˈsɜːvɪs/ : dịch vụ chăm sóc sức khỏe
23. heavy rain (n) /ˈhevi reɪn/ : mưa nặng hạt
24. hygiene (n) /ˈhaɪdʒiːn/ : vệ sinh
25. high crime rate (n) /haɪ kraɪm reɪt/ : tỷ lệ tội phạm cao
26. (get) stuck /ɡet stʌk/ : kẹt xe
27. green space (n) /ɡriːn speɪs/ : không gian xanh
28. itchy (adj) /ˈɪtʃi/ : ngứa, gây ngứa
29. immigrant (n) /ˈɪmɪɡrənt/ : người nhập cư
30. leftover (n) /ˈleftəʊvə(r)/ : đồ ăn thừa
31. learning space (n) /ˈlɜːrnɪŋ speɪs/ : không gian học
32. liveable (adj) /ˈlɪvəbl/ : đáng sống
33. metro (n) /ˈmetrəʊ/ : tàu điện ngầm
34. modern (adj) /ˈmɒdn/ : hiện đại
35. means of transport (n) /miːnz əv ˈtrænspɔːt/ : phương tiện giao thông
36. noisy (adj) /ˈnɔɪzi/ : ồn ào
37. noise pollution (n) /nɔɪz pəˈluːʃn/ : ô nhiễm tiếng ồn
38. packed (adj) /pækt/ : chật chội
39. pavement (n) /ˈpeɪvmənt/ : vỉa hè
40. peaceful (adj) /ˈpiːsfəl/ : bình yên
41. polluted (adj) /pəˈluːtɪd/ : bị ô nhiễm
42. pricey (adj) /ˈpraɪsi/ : đắt đỏ
43. process (v, n) /ˈprəʊses/ : xử lý, quá trình
44. public amenities (n) /pʌblɪk əˈmiːnətiz/ : tiện nghi công cộng
45. public transport (n) /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ : phương tiện công cộng
46. rush hour (n) /ˈrʌʃ aʊə(r)/ : giờ cao điểm
47. sore throat (n) /sɔː θrəʊt/ : đau họng
48. sky train (n) /ˈskaɪ treɪn/ : tàu điện trên cao
49. street food (n) /ˈstriːt fuːd/ : đồ ăn đường phố
50. terrible (adj) /ˈterəbl/ : khủng khiếp
51. traffic (n) /ˈtræfɪk/ : giao thông
52. traffic jam (n) /ˈtræfɪk dʒæm/ : ùn tắc giao thông
53. traffic light (n) /ˈtræfɪk laɪt/ : đèn giao thông
54. traffic safety (n) /ˈtræfɪk ˈseɪfti/ : an toàn giao thông
55. traffic flow (n) /ˈtræfɪk floʊ/ : dòng chảy giao thông
56. traffic rule (n) /ˈtræfɪk ruːl/ : luật giao thông
57. tram (n) /træm/ : xe điện, tàu điện
58. unsafe (adj) /ʌnˈseɪf/ : không an toàn
59. ugly (adj) /ˈʌɡli/ : xấu xí
60. unreliable (adj) /ˌʌnrɪˈlaɪəbl/ : không đáng tin
61. carry out (v.phr) : tiến hành, thực hiện
62. come down with (phr.v) : bị ốm, mắc bệnh
63. cut down on (phr.v) : cắt giảm
64. get around (phr.v) : đi xung quanh
65. hang out with (phr.v) : đi chơi (cùng ai)
66. packed with (adj.phr) : đông đúc
67. pick sb up (phr.v) : đón
68. drop-off and pick-up time (n.phr) : thời gian đưa đón
69. turn into (v.phr) : biến/chuyển hoá cái gì thành cái gì
70. throw away (phr.v) : vứt bỏ

Bình luận