Số lượt xem: 1.041
1. food (n) /fuːd/ : thức ăn, thực phẩm
2. drink (n)/(v) /drɪŋk/ : đồ uống/uống
3. rice (n) /raɪs/ : gạo, cơm
4. pork (n) /pɔːk/ : thịt heo (thịt lợn)
5. beef (n) /biːf/ : thịt bò
6. beef noodle soup (n) /biːf ˈnuːdl suːp/ : phở bò (súp mì bò)
7. shrimp (n) /ʃrɪmp/ : tôm
8. fish (n) /fɪʃ/ : cá
9. fish sauce (n) /fɪʃ sɔːs/ : nước mắm
10. chicken (n) /ˈtʃɪkɪn/ : thịt gà, con gà
11. roast chicken (n) /rəʊst ˈtʃɪkɪn/ : gà quay, gà rô-ti
12. fry (v) /fraɪ/ : chiên, rán
13. fried vegetables (n) /fraɪd ˈvedʒtəb(ə)lz/ : rau xào
14. fried tofu (n) /fraɪd ˈtəʊfuː/ : đậu phụ chiên, đậu hũ rán
15. soup (n) /suːp/ : súp, canh
16. eel (n) /iːl/ : lươn
17. eel soup (n) /iːl suːp/ : súp lươn, canh lươn
18. spring roll (n) /sprɪŋ rəʊl/ : chả giò, nem cuốn
19. omelette (n) /ˈɒmlət/ : trứng tráng, trứng ốp-lết
20. pancake (n) /ˈpænkeɪk/ : bánh kếp, bánh xèo (dạng mỏng)
21. toast (n) /təʊst/ : bánh mì nướng (lát)
22. butter (n) /ˈbʌtə(r)/ : bơ
23. milk (n) /mɪlk/ : sữa
24. sugar (n) /ˈʃʊɡə(r)/ : đường
25. salt (n) /sɒlt/ : muối
26. flour (n) /ˈflaʊə(r)/ : bột mì, bột
27. onion (n) /ˈʌnjən/ : củ hành tây
28. pepper (n) /ˈpepə(r)/ : hạt tiêu, ớt chuông
29. chili (n) /ˈtʃɪli/ : ớt
30. water (n) /ˈwɔːtə(r)/ : nước
31. mineral water (n) /ˈmɪnərəl ˈwɔːtə(r)/ : nước khoáng
32. juice (n) /dʒuːs/ : nước ép, nước trái cây
33. winter melon juice (n) /ˈwɪntə ˈmelən dʒuːs/ : nước sâm, nước bí đao
34. lemonade (n) /ˌleməˈneɪd/ : nước chanh
35. tea (n) /tiː/ : trà, chè
36. green tea (n) /ɡriːn tiː/ : trà xanh
37. coffee (n) /ˈkɒfi/ : cà phê
38. order (v)/(n) /ˈɔːdə(r)/ : gọi món/đơn đặt hàng
39. prepare (v) /prɪˈpeə(r)/ : chuẩn bị
40. cook (v)/(n) /kʊk/ : nấu ăn/đầu bếp
41. stew (v)/(n) /stjuː/ : hầm, ninh/món hầm
42. broth (n) /brɒθ/ : nước dùng (thịt/rau), nước hầm
43. fork (n) /fɔːk/ : cái nĩa
44. teaspoon (n) /ˈtiːspuːn/ : thìa cà phê
45. tablespoon (n) /ˈteɪblspuːn/ : thìa canh
46. can (n) /kæn/ : lon, hộp thiếc
47. glass (n) /ɡlɑːs/ : cái ly, cái cốc (thủy tinh)
48. cup (n) /kʌp/ : cái tách, cái chén
49. dish (n) /dɪʃ/ : món ăn, cái đĩa
50. ingredient (n) /ɪnˈɡriːdiənt/ : thành phần, nguyên liệu
51. noodles (n) /ˈnuːdlz/ : mì, phở
52. pie (n) /paɪ/ : bánh nướng, bánh hấp
53. recipe (n) /ˈresɪpi/ : công thức nấu ăn
54. sauce (n) /sɔːs/ : nước chấm, nước xốt