1. accomplish (v) /əˈkɒmplɪʃ/ : hoàn thành, đạt được

2. achieve (v) /əˈtʃiːv/ : đạt được, giành được

3. additional (adj) /əˈdɪʃənl/ : thêm vào, bổ sung

4. advice (n) /ədˈvaɪs/ : lời khuyên

5. advise (v) /ədˈvaɪz/ : khuyên bảo, cho lời khuyên

6. anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/ : sự lo lắng, sự bồn chồn

7. appearance (n) /əˈpɪərəns/ : vẻ bề ngoài, sự xuất hiện

8. appropriately (adv) /əˈprəʊpriətli/ : một cách thích hợp

9. assignment (n) /əˈsaɪnmənt/ : nhiệm vụ, bài tập

10. awake (adj) /əˈweɪk/ : tỉnh táo

11. balance (n) /ˈbæləns/ : cân bằng

12. complete (v) /kəmˈpliːt/ : hoàn thành

13. communicate (v) /kəˈmjuːnɪkeɪt/ : giao tiếp

14. connect (v) /kəˈnekt/ : kết nối

15. concentrate on (v) /ˈkɒnsənˌtreɪt ɒn/ : tập trung

16. consult (v) /kənˈsʌlt/ : hỏi ý kiến, tham khảo

17. counsellor (n) /ˈkaʊnsələ(r)/ : cố vấn, người khuyên bảo

18. delay (v) /dɪˈleɪ/ : trì hoãn, hoãn lại

19. distraction (n) /dɪˈstrækʃn/ : sự xao nhãng, sự phân tâm

20. difficulty (n) /ˈdɪfɪkəlti/ : khó khăn

21. due date = deadline (n) /ˈdjuː deɪt/ = /ˈdedlaɪn/ : hạn chót

22. electric equipment (n) /ɪˈlektrɪk ɪˈkwɪpmənt/ : thiết bị điện

23. effectively (adv) /ɪˈfektɪvli/ : một cách hiệu quả

24. encourage (v) /ɪnˈkʌrɪdʒ/ : khuyến khích

25. encouragement (n) /ɪnˈkʌrɪdʒmənt/ : sự khuyến khích, sự động viên

26. fattening (adj) /ˈfætənɪŋ/ : làm béo, gây béo

27. fast food (n) /fɑːst fuːd/ : đồ ăn nhanh

28. give priority (v) /ɡɪv praɪˈɒrəti/ : ưu tiên, đặt lên hàng đầu

29. happiness (n) /ˈhæpinəs/ : sự hạnh phúc

30. healthy living (n) /ˈhelθi ˈlɪvɪŋ/ : lối sống lành mạnh

31. healthy diet (n) /ə ˈhelθi ˈdaɪət/ : chế độ ăn lành mạnh

32. instruction (n) /ɪnˈstrʌkʃn/ : sự hướng dẫn, chỉ dẫn

33. intend (v) /ɪnˈtend/ : có ý định, dự định

34. ingredient (n) /ɪnˈɡriːdiənt/ : thành phần

35. instead of (adv) /ɪnˈsted əv/ : thay vì

36. invite (v) /ɪnˈvaɪt/ : mời

37. manage (v) /ˈmænɪdʒ/ : quản lý, xoay sở

38. maintain (v) /meɪnˈteɪn/ : duy trì

39. mental (adj) /ˈmentl/ : thuộc về tinh thần, trí óc

40. minimize (v) /ˈmɪnɪmaɪz/ : giảm thiểu

41. mood (n) /muːd/ : tâm trạng

42. nervous (adj) /ˈnɜːvəs/ : lo lắng

43. obstacle (n) /ˈɒbstəkl/ : chướng ngại vật

44. omission (n) /əʊˈmɪʃn/ : sự bỏ sót, sự bỏ qua

45. optimistic (adj) /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ : lạc quan

46. organising (v-ing) /ˈɔːɡənaɪzɪŋ/ : sự tổ chức, sắp xếp

47. overcome (v) /ˌəʊvəˈkʌm/ : vượt qua

48. priority (n) /praɪˈɒrəti/ : sự ưu tiên

49. praise (v) /preɪz/ : tán dương, khen thưởng

50. punish (v) /ˈpʌnɪʃ/ : phạt, trừng phạt

51. physical health (n) /ˈfɪzɪkl helθ/ : sức khỏe thể chất

52. reduce (v) /rɪˈdjuːs/ : giảm bớt

53. regularly (adv) /ˈreɡjələli/ : thường xuyên, đều đặn

54. require (v) /rɪˈkwaɪə(r)/ : yêu cầu, đòi hỏi

55. session (n) /ˈseʃn/ : buổi họp, phiên họp

56. shoulder pain (n) /ˈʃəʊldə peɪn/ : đau vai

57. sore throat (n) /ˌsɔː ˈθrəʊt/ : đau họng

58. stressed out (adj) /strest aʊt/ : căng thẳng, áp lực

59. suffer (v) /ˈsʌfə(r)/ : chịu đựng, mắc phải

60. suitable (adj) /ˈsuːtəbl/ : phù hợp

61. succeed in (v) /səkˈsiːd/ : thành công

62. take a training course (v) /teɪk ə ˈtreɪnɪŋ kɔːs/ : tham gia khóa học đào tạo

63. time management (n) /taɪm ˈmænɪdʒmənt/ : quản lý thời gian

64. thankful (adj) /ˈθæŋkfl/ : biết ơn

65. teen celebrity (n) /tiːn səˈlebrəti/ : người nổi tiếng tuổi teen

66. train (v) /treɪn/ : luyện tập

67. try (v) /traɪ/ : cố gắng, thử

68. urgent (adj) /ˈɜːdʒənt/ : khẩn cấp

69. well-balanced (adj) /ˌwel ˈbælənst/ : cân bằng tốt, hài hòa

70. bring about (phr.v) : mang lại

71. concentrate on (phr.v) : tập trung vào

72. dealt with (phr.v) : xử lý

73. gain weight (phr.v) : tăng cân

74. get burnt (phr.v) : bị cháy nắng

75. get through (phr.v) : vượt qua

76. look after (phr.v) : chăm sóc

77. lose weight (phr.v) : giảm cân

78. pay attention (phr.v) : chú ý

79. put on (phr.v) : mặc vào

80. take a break (phr.v) : nghỉ ngơi

81. work out (phr.v) : tập thể dục

82. wait for (phr.v) : chờ đợi

83. stay up late (phr.v) : ngủ muộn

84. turn off (phr.v) : tắt

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *