Số lượt xem: 1.173
1. accomplish (v) /əˈkɒmplɪʃ/ : hoàn thành, đạt được
2. achieve (v) /əˈtʃiːv/ : đạt được, giành được
3. additional (adj) /əˈdɪʃənl/ : thêm vào, bổ sung
4. advice (n) /ədˈvaɪs/ : lời khuyên
5. advise (v) /ədˈvaɪz/ : khuyên bảo, cho lời khuyên
6. anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/ : sự lo lắng, sự bồn chồn
7. appearance (n) /əˈpɪərəns/ : vẻ bề ngoài, sự xuất hiện
8. appropriately (adv) /əˈprəʊpriətli/ : một cách thích hợp
9. assignment (n) /əˈsaɪnmənt/ : nhiệm vụ, bài tập
10. awake (adj) /əˈweɪk/ : tỉnh táo
11. balance (n) /ˈbæləns/ : cân bằng
12. complete (v) /kəmˈpliːt/ : hoàn thành
13. communicate (v) /kəˈmjuːnɪkeɪt/ : giao tiếp
14. connect (v) /kəˈnekt/ : kết nối
15. concentrate on (v) /ˈkɒnsənˌtreɪt ɒn/ : tập trung
16. consult (v) /kənˈsʌlt/ : hỏi ý kiến, tham khảo
17. counsellor (n) /ˈkaʊnsələ(r)/ : cố vấn, người khuyên bảo
18. delay (v) /dɪˈleɪ/ : trì hoãn, hoãn lại
19. distraction (n) /dɪˈstrækʃn/ : sự xao nhãng, sự phân tâm
20. difficulty (n) /ˈdɪfɪkəlti/ : khó khăn
21. due date = deadline (n) /ˈdjuː deɪt/ = /ˈdedlaɪn/ : hạn chót
22. electric equipment (n) /ɪˈlektrɪk ɪˈkwɪpmənt/ : thiết bị điện
23. effectively (adv) /ɪˈfektɪvli/ : một cách hiệu quả
24. encourage (v) /ɪnˈkʌrɪdʒ/ : khuyến khích
25. encouragement (n) /ɪnˈkʌrɪdʒmənt/ : sự khuyến khích, sự động viên
26. fattening (adj) /ˈfætənɪŋ/ : làm béo, gây béo
27. fast food (n) /fɑːst fuːd/ : đồ ăn nhanh
28. give priority (v) /ɡɪv praɪˈɒrəti/ : ưu tiên, đặt lên hàng đầu
29. happiness (n) /ˈhæpinəs/ : sự hạnh phúc
30. healthy living (n) /ˈhelθi ˈlɪvɪŋ/ : lối sống lành mạnh
31. healthy diet (n) /ə ˈhelθi ˈdaɪət/ : chế độ ăn lành mạnh
32. instruction (n) /ɪnˈstrʌkʃn/ : sự hướng dẫn, chỉ dẫn
33. intend (v) /ɪnˈtend/ : có ý định, dự định
34. ingredient (n) /ɪnˈɡriːdiənt/ : thành phần
35. instead of (adv) /ɪnˈsted əv/ : thay vì
36. invite (v) /ɪnˈvaɪt/ : mời
37. manage (v) /ˈmænɪdʒ/ : quản lý, xoay sở
38. maintain (v) /meɪnˈteɪn/ : duy trì
39. mental (adj) /ˈmentl/ : thuộc về tinh thần, trí óc
40. minimize (v) /ˈmɪnɪmaɪz/ : giảm thiểu
41. mood (n) /muːd/ : tâm trạng
42. nervous (adj) /ˈnɜːvəs/ : lo lắng
43. obstacle (n) /ˈɒbstəkl/ : chướng ngại vật
44. omission (n) /əʊˈmɪʃn/ : sự bỏ sót, sự bỏ qua
45. optimistic (adj) /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ : lạc quan
46. organising (v-ing) /ˈɔːɡənaɪzɪŋ/ : sự tổ chức, sắp xếp
47. overcome (v) /ˌəʊvəˈkʌm/ : vượt qua
48. priority (n) /praɪˈɒrəti/ : sự ưu tiên
49. praise (v) /preɪz/ : tán dương, khen thưởng
50. punish (v) /ˈpʌnɪʃ/ : phạt, trừng phạt
51. physical health (n) /ˈfɪzɪkl helθ/ : sức khỏe thể chất
52. reduce (v) /rɪˈdjuːs/ : giảm bớt
53. regularly (adv) /ˈreɡjələli/ : thường xuyên, đều đặn
54. require (v) /rɪˈkwaɪə(r)/ : yêu cầu, đòi hỏi
55. session (n) /ˈseʃn/ : buổi họp, phiên họp
56. shoulder pain (n) /ˈʃəʊldə peɪn/ : đau vai
57. sore throat (n) /ˌsɔː ˈθrəʊt/ : đau họng
58. stressed out (adj) /strest aʊt/ : căng thẳng, áp lực
59. suffer (v) /ˈsʌfə(r)/ : chịu đựng, mắc phải
60. suitable (adj) /ˈsuːtəbl/ : phù hợp
61. succeed in (v) /səkˈsiːd/ : thành công
62. take a training course (v) /teɪk ə ˈtreɪnɪŋ kɔːs/ : tham gia khóa học đào tạo
63. time management (n) /taɪm ˈmænɪdʒmənt/ : quản lý thời gian
64. thankful (adj) /ˈθæŋkfl/ : biết ơn
65. teen celebrity (n) /tiːn səˈlebrəti/ : người nổi tiếng tuổi teen
66. train (v) /treɪn/ : luyện tập
67. try (v) /traɪ/ : cố gắng, thử
68. urgent (adj) /ˈɜːdʒənt/ : khẩn cấp
69. well-balanced (adj) /ˌwel ˈbælənst/ : cân bằng tốt, hài hòa
70. bring about (phr.v) : mang lại
71. concentrate on (phr.v) : tập trung vào
72. dealt with (phr.v) : xử lý
73. gain weight (phr.v) : tăng cân
74. get burnt (phr.v) : bị cháy nắng
75. get through (phr.v) : vượt qua
76. look after (phr.v) : chăm sóc
77. lose weight (phr.v) : giảm cân
78. pay attention (phr.v) : chú ý
79. put on (phr.v) : mặc vào
80. take a break (phr.v) : nghỉ ngơi
81. work out (phr.v) : tập thể dục
82. wait for (phr.v) : chờ đợi
83. stay up late (phr.v) : ngủ muộn
84. turn off (phr.v) : tắt