UNIT 12: ENGLISH- SPEAKING COUNTRIES

1. holiday (n) /ˈhɒlədeɪ/: Kỳ nghỉ   2. fantastic (adj) /fænˈtæstɪk/: Tuyệt vời   3. ask for directions (v.phr) /ɑːsk fɔː dɪˈrɛkʃənz/: Hỏi đường   4. local people (phr) /ˈləʊkəl ˈpiːpl/: Dân địa phương   5. travel (v) /ˈtrævl/: Du lịch   6. season (n) /ˈsiːzn/: Mùa   7. take a tour (v.phr) /teɪk ə …
Đọc tiếp UNIT 12: ENGLISH- SPEAKING COUNTRIES

UNIT 11. TRAVELLING IN THE FUTURE

1. hyperloop (n) /ˈhaɪpə(r) luːp/: tàu siêu tốc   2. traffic jam (n.phr) /ˈtræfɪk dʒæm/: kẹt xe   3. campsite (n) /ˈkæmpsaɪt/: khu cắm trại   4. tube (n) /tjuːb/: ống nước   5. flying car (n.phr) /ˈflaɪɪŋ kɑː/: ô tô bay   6. pollute (v) /pəˈluːt/: ô nhiễm   7. fume (n) /fjuːm/: khói …
Đọc tiếp UNIT 11. TRAVELLING IN THE FUTURE

UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL

1. school (n) /skuːl/ : trường học 2. Lower Secondary School (n) /ˌləʊə ˈsekəndri skuːl/ : Trường Trung học Cơ sở (THCS) 3. school year (n) /ˈskuːl jɪə(r)/ : năm học 4. teacher (n) /ˈtiːtʃə(r)/ : giáo viên 5. class (n) /klɑːs/ : lớp học (nhóm học sinh), tiết học 6. classroom (n) /ˈklɑːsruːm/ : …
Đọc tiếp UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL

UNIT 5: FOOD AND DRINK

1. food (n) /fuːd/ : thức ăn, thực phẩm 2. drink (n)/(v) /drɪŋk/ : đồ uống/uống 3. rice (n) /raɪs/ : gạo, cơm 4. pork (n) /pɔːk/ : thịt heo (thịt lợn) 5. beef (n) /biːf/ : thịt bò 6. beef noodle soup (n) /biːf ˈnuːdl suːp/ : phở bò (súp mì bò) 7. shrimp …
Đọc tiếp UNIT 5: FOOD AND DRINK

UNIT 4: MUSIC AND ARTS

1. music (n) /ˈmjuːzɪk/ : âm nhạc 2. classical music (n) /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ : nhạc cổ điển 3. folk music (n) /ˈfəʊk ˈmjuːzɪk/ : nhạc dân gian 4. pop music (n) /ˈpɒp ˈmjuːzɪk/ : nhạc pop 5. country music (n) /ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/ : nhạc đồng quê 6. music festival (n) /ˈmjuːzɪk ˈfestɪvl/ : lễ hội …
Đọc tiếp UNIT 4: MUSIC AND ARTS

UNIT 4: COMMUNITY SERVICES

UNIT 4: COMMUNITY SERVICES Lesson 1 Word Transcription Meaning 1. bake sale (n) /beɪk seɪl/ việc bán bánh nướng để gây quỹ từ thiện   2. car wash (n) /kɑr wɑʃ/ việc rửa xe ô-tô (đề gây quỹ từ thiện)   3. contact (v) /ˈkɑnˌtækt/ liên lạc   4. craft fair (n) /kræft fɛr/ hội …
Đọc tiếp UNIT 4: COMMUNITY SERVICES

UNIT 3: COMMUNITY SERVICE

1. community (n) /kəˈmjuːnəti/ : cộng đồng 2. community service (n) /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ : dịch vụ cộng đồng 3. community activities (n) /kəˈmjuːnəti ækˈtɪvətiz/ : các hoạt động cộng đồng 4. board game (n) /ˈbɔːd ɡeɪm/ : trò chơi cờ bàn 5. plant (v) /plɑːnt/ : trồng (cây) 6. plant trees (phr) /plɑːnt triːz/ : …
Đọc tiếp UNIT 3: COMMUNITY SERVICE

UNIT 2: HEATHY LIVING

1. health (n) /helθ/ : sức khỏe 2. healthy (adj) /ˈhelθi/ : khỏe mạnh 3. health problems (n. phr.) /helθ ˈprɒbləmz/ : các vấn đề về sức khỏe 4. healthy activities (n. phr.) /ˈhelθi ækˈtɪvətiz/ : các hoạt động lành mạnh 5. boating (n) /ˈboʊtɪŋ/ : việc chèo thuyền 6. go boating (v. phr.) /ɡoʊ …
Đọc tiếp UNIT 2: HEATHY LIVING

UNIT 1: HOBBIES

1. hobby (n) /ˈhɒbi/ : sở thích 2. doll (n) /dɒl/ : búp bê 3. dollhouse (n) /ˈdɒlhaʊs/ : nhà búp bê 4. build (v) /bɪld/ : xây dựng 5. build dollhouses (phr) /bɪld ˈdɒlhaʊsɪz/ : xây nhà búp bê 6. coin (n) /kɔɪn/ : đồng xu 7. collect (v) /kəˈlekt/ : sưu tầm 8. …
Đọc tiếp UNIT 1: HOBBIES

Write A Short Paragraph And Write A Postcard

1.Write a short paragraph (60-80 words) about your favourite festival. – Use the following questions as cues: What is the name of the festival? / When does it occur? / Where does it take place? / What activites can you do see during the festival? / What do you think about it? The Mid-Autumn Festival …
Đọc tiếp Write A Short Paragraph And Write A Postcard