1. community (n) /kəˈmjuːnəti/ : cộng đồng

2. community service (n) /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ : dịch vụ cộng đồng

3. community activities (n) /kəˈmjuːnəti ækˈtɪvətiz/ : các hoạt động cộng đồng

4. board game (n) /ˈbɔːd ɡeɪm/ : trò chơi cờ bàn

5. plant (v) /plɑːnt/ : trồng (cây)

6. plant trees (phr) /plɑːnt triːz/ : trồng cây

7. water (v) /ˈwɔːtə(r)/ : tưới nước

8. water vegetables (phr) /ˈwɔːtə(r) ˈvedʒtəblz/ : tưới rau

9. donate (v) /dəʊˈneɪt/ : quyên góp, ủng hộ

10. donate old clothes (phr) /dəʊˈneɪt əʊld kləʊðz/ : quyên góp quần áo cũ

11. teach (v) /tiːtʃ/ : dạy học

12. clean (v) /kliːn/ : dọn dẹp, làm sạch

13. pick up (phr v) /pɪk ʌp/ : nhặt lên, đón

14. recycle (v) /riːˈsaɪkl/ : tái chế

15. paper (n) /ˈpeɪpə(r)/ : giấy

16. used paper (phr) /juːzd ˈpeɪpə(r)/ : giấy đã qua sử dụng, giấy cũ

17. exchange (v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/ : trao đổi

18. skill (n) /skɪl/ : kĩ năng

19. volunteer (v, n) /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ : tình nguyện; tình nguyện viên

20. tutor (v, n) /ˈtjuːtə(r)/ : dạy kèm; gia sư

21. litter (n, v) /ˈlɪtə(r)/ : rác (vứt bừa bãi); xả rác

22. nursing (n) /ˈnɜːsɪŋ/ : nghề điều dưỡng

23. nursing home (n) /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ : viện dưỡng lão

24. homeless (adj) /ˈhəʊmləs/ : vô gia cư

25. homeless children (phr) /ˈhəʊmləs ˈtʃɪldrən/ : trẻ em vô gia cư

26. orphan (n) /ˈɔːfn/ : trẻ mồ côi

27. orphanage (n) /ˈɔːfənɪdʒ/ : trại trẻ mồ côi

28. rural (adj) /ˈrʊərəl/ : nông thôn, thuộc về nông thôn

29. rural areas (phr) /ˈrʊərəl eəriəz/ : các khu vực nông thôn

30. elderly (adj) /ˈeldəli/ : cao tuổi, người già

31. grow (v) /ɡrəʊ/ : trồng; lớn lên, phát triển

32. develop (v) /dɪˈveləp/ : phát triển

33. clean-up activity (n) /kliːn ʌp ækˈtɪvətiz/ : hoạt động dọn rửa

34. collect (v) /kəˈlekt/ : sưu tầm

35. develop (v) /dɪˈveləp/ : phát triển

36. flooded (adj) /ˈflʌdɪd/ : bị lũ lụt

37. mountainous (adj) /ˈmaʊntənəs/ : vùng núi

38. proud (v) /praʊd/ : tự hào

39. provide (v) /prəˈvaɪd/ : cung cấp

40. teenager (n) /ˈtiːneɪdʒə/ : thanh thiếu niên

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *