Số lượt xem: 1.036
1. community (n) /kəˈmjuːnəti/ : cộng đồng
2. community service (n) /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ : dịch vụ cộng đồng
3. community activities (n) /kəˈmjuːnəti ækˈtɪvətiz/ : các hoạt động cộng đồng
4. board game (n) /ˈbɔːd ɡeɪm/ : trò chơi cờ bàn
5. plant (v) /plɑːnt/ : trồng (cây)
6. plant trees (phr) /plɑːnt triːz/ : trồng cây
7. water (v) /ˈwɔːtə(r)/ : tưới nước
8. water vegetables (phr) /ˈwɔːtə(r) ˈvedʒtəblz/ : tưới rau
9. donate (v) /dəʊˈneɪt/ : quyên góp, ủng hộ
10. donate old clothes (phr) /dəʊˈneɪt əʊld kləʊðz/ : quyên góp quần áo cũ
11. teach (v) /tiːtʃ/ : dạy học
12. clean (v) /kliːn/ : dọn dẹp, làm sạch
13. pick up (phr v) /pɪk ʌp/ : nhặt lên, đón
14. recycle (v) /riːˈsaɪkl/ : tái chế
15. paper (n) /ˈpeɪpə(r)/ : giấy
16. used paper (phr) /juːzd ˈpeɪpə(r)/ : giấy đã qua sử dụng, giấy cũ
17. exchange (v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/ : trao đổi
18. skill (n) /skɪl/ : kĩ năng
19. volunteer (v, n) /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ : tình nguyện; tình nguyện viên
20. tutor (v, n) /ˈtjuːtə(r)/ : dạy kèm; gia sư
21. litter (n, v) /ˈlɪtə(r)/ : rác (vứt bừa bãi); xả rác
22. nursing (n) /ˈnɜːsɪŋ/ : nghề điều dưỡng
23. nursing home (n) /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ : viện dưỡng lão
24. homeless (adj) /ˈhəʊmləs/ : vô gia cư
25. homeless children (phr) /ˈhəʊmləs ˈtʃɪldrən/ : trẻ em vô gia cư
26. orphan (n) /ˈɔːfn/ : trẻ mồ côi
27. orphanage (n) /ˈɔːfənɪdʒ/ : trại trẻ mồ côi
28. rural (adj) /ˈrʊərəl/ : nông thôn, thuộc về nông thôn
29. rural areas (phr) /ˈrʊərəl eəriəz/ : các khu vực nông thôn
30. elderly (adj) /ˈeldəli/ : cao tuổi, người già
31. grow (v) /ɡrəʊ/ : trồng; lớn lên, phát triển
32. develop (v) /dɪˈveləp/ : phát triển
33. clean-up activity (n) /kliːn ʌp ækˈtɪvətiz/ : hoạt động dọn rửa
34. collect (v) /kəˈlekt/ : sưu tầm
35. develop (v) /dɪˈveləp/ : phát triển
36. flooded (adj) /ˈflʌdɪd/ : bị lũ lụt
37. mountainous (adj) /ˈmaʊntənəs/ : vùng núi
38. proud (v) /praʊd/ : tự hào
39. provide (v) /prəˈvaɪd/ : cung cấp
40. teenager (n) /ˈtiːneɪdʒə/ : thanh thiếu niên