THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) 83. Bố của bạn làm nghề gì? → What does your father do? Bố của mình là . . . . . . . . →He’s . . . . . . . . 84. Mẹ của bạn làm nghề gì? → What does your mother do? …
Đọc tiếp THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP)
Danh mục:Câu Nói Giao Tiếp Lớp 5
THEME 7 THE WORLD AROUND US
THEME 7 THE WORLD AROUND US 69. Bạn từ đâu đến? → Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. → I’m from Vietnam. 70. Bạn là người Việt Nam phải không? → Are you Vietnamese? Đúng vậy. → Yes, I am 71. Bạn ấy từ đâu đến? →Where’s he/she …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US
THEME 6 TIME (THỜI GIAN)
THEME 6 TIME (THỜI GIAN) 57. Tiết học tiếng Anh của bạn học lúc mấy giờ? →What time is your English lesson? Tiết học tiếng Anh học lúc . . .( 7 pm ) . . . . . . . . . →It’s at . ( 7 p.m. .) . . . . …
Đọc tiếp THEME 6 TIME (THỜI GIAN)
THEME 5 SPORTS AND FITNESS
THEME 5 SPORTS AND FITNESS 50. Chúng ta nên làm những việc gì vào cuối tuần? → What should we do on the weekend? Chúng ta nên chơi ngoài trời. → We should play outside. 51. Chúng ta không nên làm gì vào cuối tuần? → What shouldn’t we do on the weekend? …
Đọc tiếp THEME 5 SPORTS AND FITNESS
THEME 4 TRAVEL
THEME 4 TRAVEL 41. Ngày mai bạn sẽ làm gì? → What are you going to go? Mình sẽ đi học. → I’m going to go to school. 42. Bạn dự định sẽ đi đâu ? → where are you going to go? Mình sẽ đi đến công viên giải trí. → …
Đọc tiếp THEME 4 TRAVEL
UNIT 3. MY FOREIGN FRIENDS
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) Anh ấy là người nước nào? → What nationality is he? Anh ấy là người Úc. → He’s Australian. Anh ấy thì như thế nào? → What’s he like? Anh ấy thân thiện. → He’s friendly. Cô ấy là người nước nào? …
Đọc tiếp UNIT 3. MY FOREIGN FRIENDS
UNIT 2. OUR HOMES
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) Bạn có sống trong tòa nhà đó không? → Do you live in that building? Có, mình sống ở đó. → Yes, I do. Bạn có sống gần trường không? → Do you live near the school? Có. Mình cách trường khoảng …
Đọc tiếp UNIT 2. OUR HOMES
UNIT 1: ALL ABOUT ME
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Xin chào. Mình tên là . . . . . . . . . . . . , tên của bạn là gì? → Hello, my name is . . . . . . . . . . . . . …
Đọc tiếp UNIT 1: ALL ABOUT ME
