UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES

 

1. Bây giờ là mấy giờ?

=>What time is it?

Bây giờ là 8 giờ.

=>It’s eight o’clock.

 

2. Bạn thức dậy vào lúc mấy giờ?

=>What time do you get up?

Mình thức dậy lúc sáu giờ.

=>I get up at six o’clock.

 

3. Bạn đi học vào lúc mấy giờ?

=>What time do you go to school?

Mình đi học lúc 7 giờ.

=>I go to school at seven o’clock.

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *