1. lifestyle (n) /laɪfstaɪl/ : phong cách sống, lối sống
2. different (from) (adj) /ˈdɪfrənt/ : khác biệt (so với)
3. play outdoors (v) /pleɪ aʊtˈdɔːrz/ : chơi ngoài trời
4. natural material (n) /ˈnæʧrəl məˈtɪərɪəl/ : chất liệu tự nhiên
5. depend on (v) /dɪˈpend ɑːn/ : phụ thuộc (vào)
6. electronic device (n) /ˌel.ekˈtrɒn.ɪk dɪˈvaɪs/ : thiết bị điện tử
7. traditional game (n) /trəˈdɪʃ.ən.əl ɡeɪm/ : trò chơi truyền thống
8. leave school (v) /liːv skuːl/ : rời trường học
9. support (v) /səˈpɔːt/ : hỗ trợ
10. living condition (n) /ˈlɪvɪŋ kənˈdɪʃn/ : điều kiện sống
11. (be) made from (v) /meɪd frəm/ : được làm từ
12. opportunity (n) /ˌɒpəˈtjuːnəti/ : cơ hội
13. freedom (n) /ˈfriːdəm/ : sự tự do
14. dye (v) /daɪ/ : nhuộm (tóc)
15. generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/ : thế hệ
16. pursue (v) /pəˈsjuː/ : theo đuổi
17. previous (adj) /ˈpriːviəs/ : trước đây
18. take note (phr.v) /teɪk nəʊt/ : ghi chú
19. memorise (v) /ˈmeməraɪz/ : ghi nhớ
20. replace (v) /rɪˈpleɪs/ : thay thế
21. democratic (adj) /ˌdeməˈkrætɪk/ : dân chủ
22. various (adj) /ˈveəriəs/ : khác nhau, đa dạng
23. family-oriented (adj) /ˈfæməli ˈɔːrientɪd/ : định hướng gia đình
24. personal (adj) /ˈpɜːsənl/ : cá nhân
25. extended family (n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ : đại gia đình
26. independent (adj) /ˌɪndɪˈpendənt/ : độc lập, tự chủ
27. give up (phr.v) /ɡɪv ʌp/ : từ bỏ
28. hi-tech appliance (n) /ˌhaɪ ˈtek əˈplaɪənsɪz/ : thiết bị công nghệ cao
29. use for (phr.v) /juːz fɔː/ : sử dụng cho
30. private (adj) /ˈpraɪvət/ : riêng tư
31. design (v) /dɪˈzaɪn/ : thiết kế (cho)
32. ride a buffalo (v) /raɪd ə ˈbʌfələʊ/ : cưỡi trâu
33. traditional farming tools (n) /trəˈdɪʃənl ˈfɑːmɪŋ tuːlz/ : dụng cụ làm nông truyền thống
34. promise (v) /ˈprɒmɪs/ : hứa
35. transportation (n) /ˌtrænspɔːˈteɪʃn/ : vận tải
36. education (n) /ˌedʒuˈkeɪʃn/ : giáo dục
37. performance (n) /pəˈfɔːməns/ : màn trình diễn
38. professional training (n) /prəˈfeʃənl ˈtreɪnɪŋ/ : đào tạo chuyên nghiệp
39. traditional costume (n) /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːm/ : trang phục truyền thống
40. eating habit (n) /ˈiːtɪŋ ˈhæbɪt/ : thói quen ăn uống
41. learning style (n) /ˈlɜːnɪŋ staɪl/ : phong cách học
42. textbook (n) /ˈtekstbʊk/ : sách giáo khoa
43. active (adj) /ˈæktɪv/ : chủ động
44. oil lamp (n) /ɔɪl læm/ : đèn dầu
45. convenient (adj) /kənˈviːniənt/ : thuận tiện
46. learning facility (n) /ˈlɜːnɪŋ fəˈsɪləti/ : thiết bị học tập
47. provide (v) /prəˈvaɪd/ : cung cấp
48. allow (v) /əˈlaʊ/ : cho phép
49. working place (n) /ˈwɜːkɪŋ pleɪs/ : nơi làm việc
50. family type (n) /ˈfæməli taɪp/ : loại gia đình
51. parents-children relation (n) /ˈpeərənts ˈtʃɪldrən rɪˈleɪʃn/ : mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái
52. turn down (phr.v) /tɜːn daʊn/ : vặn nhỏ (âm thanh)
53. avoid (v) /əˈvɔɪd/ : tránh
54. difference (n) /ˈdɪfrəns/ : sự khác biệt
55. exhibition (n) /ˌeksɪˈbɪʃn/ : sự trưng bày, triển lãm
56. family value (n) /ˈfæməli ˈvæljuː/ : giá trị gia đình
57. make a promise (v) /meɪk ə ˈprɒmɪs/ : hứa

Bình luận