Số lượt xem: 952
1. school (n) /skuːl/ : trường học
2. Lower Secondary School (n) /ˌləʊə ˈsekəndri skuːl/ : Trường Trung học Cơ sở (THCS)
3. school year (n) /ˈskuːl jɪə(r)/ : năm học
4. teacher (n) /ˈtiːtʃə(r)/ : giáo viên
5. class (n) /klɑːs/ : lớp học (nhóm học sinh), tiết học
6. classroom (n) /ˈklɑːsruːm/ : phòng học
7. classmate (n) /ˈklɑːsmeɪt/ : bạn cùng lớp
8. student (n) /ˈstjuːdnt/ : học sinh, sinh viên
9. facility (n) /fəˈsɪləti/ : cơ sở vật chất, tiện nghi
10. school facilities (n) /ˈskuːl fəˈsɪlətiz/ : cơ sở vật chất của trường
11. library (n) /ˈlaɪbrəri/ : thư viện
12. gym (n) /dʒɪm/ : phòng tập thể dục, nhà tập thể thao
13. computer (n) /kəmˈpjuːtə(r)/ : máy tính
14. computer room (n) /kəmˈpjuːtə ruːm/ : phòng máy tính
15. lab (laboratory) (n) /læb/ (/ləˈbɒrətri/) : phòng thí nghiệm
16. science lab (n) /ˈsaɪəns læb/ : phòng thí nghiệm khoa học
17. projector (n) /prəˈdʒektə(r)/ : máy chiếu
18. playground (n) /ˈpleɪɡraʊnd/ : sân chơi, sân tập
19. staffroom (n) /ˈstɑːfruːm/ : phòng giáo viên
20. canteen (n) /kænˈtiːn/ : căng tin, nhà ăn
21. project (n) /ˈprɒdʒekt/ : dự án
22. share (v) /ʃeə(r)/ : chia sẻ
23. idea (n) /aɪˈdɪə/ : ý kiến, ý tưởng
24. member (n) /ˈmembə(r)/ : thành viên
25. forget (v) /fəˈɡet/ : quên
26. remind (v) /rɪˈmaɪnd/ : nhắc nhở
27. neighbourhood (n) /ˈneɪbəhʊd/ : hàng xóm, khu vực lân cận
28. maths (n) /mæθs/ : môn toán
29. biology (n) /baɪˈɒlədʒi/ : môn sinh học
30. physics (n) /ˈfɪzɪks/ : môn vật lý
31. history (n) /ˈhɪstri/ : môn lịch sử
32. physical education (n) /ˌfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/ : môn giáo dục thể chất (Thể dục)
33. information technology (n) /ˌɪnfəˌmeɪʃn tekˈnɒlədʒi/ : môn công nghệ thông tin (Tin học)
34. examination (n) /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ : kỳ thi
35. entrance examination (n) /ˈentrəns ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ : kỳ thi tuyển sinh
36. test (n) /test/ : bài kiểm tra
37. midterm test (n) /ˌmɪd tɜːm test/ : bài kiểm tra giữa kỳ
38. first-term test (n) /ˌfɜːst tɜːm test/ : bài kiểm tra học kỳ I
39. gift (n) /ɡɪft/ : tài năng, năng khiếu; món quà
40. gifted students (n) /ˈɡɪftɪd ˈstjuːdnts/ : học sinh năng khiếu
41. hard-working (adj) /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ : chăm chỉ, siêng năng
42. intelligent (adj) /ɪnˈtelɪdʒənt/ : thông minh
43. well-known (adj) /ˌwel ˈnəʊn/ : nổi tiếng
44. celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/ : tổ chức, kỉ niệm
45. equipment (n) /ɪˈkwɪpmənt/ : thiết bị, đồ dùng
46. extra (adj) /ˈekstrə/ : thêm
47. private (adj) /ˈpraɪvət/ : riêng tư
48. resource (n) /rɪˈzɔːs/ : tài nguyên
49. royal (adj) /ˈrɔɪəl/ : thuộc hoàng gia
50. service (n) /ˈsɜːvɪs/ : dịch vụ
51. share (v) /ʃeər/ : chia sẻ
52. talented (adj) /ˈtæləntɪd/ : tài năng
Bình luận