UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)

UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN) 1. volunteering activities /ˌvɒlənˈtɪərɪŋ ækˈtɪvɪtiz/ (n.phr): hoạt động tình nguyện   2. community development /kəˈmjuːnɪti dɪˈvɛləpmənt/ (n.phr): trung tâm phát triển cộng đồng   3. by chance /baɪ – tʃɑːns/ (prep.phr): tình cờ   4. advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo   5. …
Đọc tiếp UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)

Unit 2. Humans and the environment

Unit 2. Humans and the environment 1.green living /griːn ˈlɪvɪŋ/ (n.phr): sống xanh   2.improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện   3.attend /əˈtend/ (v): tham dự   4.set up /set ʌp/ (phr.v): thành lập   5.encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích   6.clean up / kli:n ʌp / (phr.v): dọn dẹp   7.planned event / plænd ɪˈvɛnt …
Đọc tiếp Unit 2. Humans and the environment

Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình)

Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình) 1. benefit (n) /ˈbenɪfɪt/ lợi ích   2. breadwinner (n) /ˈbredwɪnə(r)/ người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình   3. chore (n) /tʃɔː(r)/ công việc vặt trong nhà, việc nhà   4. contribute (v) /kənˈtrɪbjuːt/ đóng góp   5. critical (a) /ˈkrɪtɪkl/ hay phê …
Đọc tiếp Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình)