UNIT 2: IN THE DINING ROOM
1. cake /keɪk/: bánh
2. car /kɑː/: xe ô tô
3. cat /kæt/: con mèo
4. cup /kʌp/: cái cốc
5. have /hæv/: có
UNIT 2: IN THE DINING ROOM
1. cake /keɪk/: bánh
2. car /kɑː/: xe ô tô
3. cat /kæt/: con mèo
4. cup /kʌp/: cái cốc
5. have /hæv/: có
Bình luận