UNIT 7: THE WORLD OF MASS MEDIA 1 advert /ˈædvɜːt/ quảng cáo 2 announcement /əˈnaʊnsmənt/ thông báo 3 audio /ˈɔːdiəʊ/ bằng/có âm thanh 4. bias /ˈbaɪəs/ : thiên kiến, thiên vị 5. broadcast /ˈbrɔːdkɑːst/ : (chương trình) phát sóng 6. broadcasting /ˈbrɔːdkɑːstɪŋ/ : phát thanh truyền hình 7. brochure /ˈbrəʊʃə/ …
Đọc tiếp UNIT 7: THE WORLD OF MASS MEDIA
Danh mục:Lớp 12
UNIT 9: CAREER PATHS
1. character – /ˈkærəktə/ – tính cách 2. diploma – /dɪˈpləʊmə/ – bằng cấp 3. position – /pəˈzɪʃn/ – vị trí việc làm 4. reference – /ˈrefrəns/ – lời gợi ý 5. adviser – /ədˈvaɪzə/ – cố vấn 6. barista – /bəˈriːstə/ – nhân viên pha chế cà phê 7. cashier – /kæˈʃɪə/ – thu …
Đọc tiếp UNIT 9: CAREER PATHS
UNIT 8: WILDLIFE CONSERVATION
1. ape /eɪp/: vượn, khỉ không đuôi 2. biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/: sự đa dạng sinh học 3. captivity /kæpˈtɪvəti/: sự nuôi nhốt 4. coral /ˈkɒrəl/: san hô 5. criteria /kraɪˈtɪəriə/: tiêu chí 6. cub /kʌb/: con non 7. debris /ˈdeɪ.briː/: mảnh vỡ, mảnh vụn 8. demand /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu 9. desire /dɪˈzaɪə/: sự mong muốn 10. …
Đọc tiếp UNIT 8: WILDLIFE CONSERVATION
UNIT 5: THE WORLD OF WORK
UNIT 5: THE WORLD OF WORKI. VOCABULARY 1 apprenticeship (noun) học việc 2 bill (noun) hóa đơn 3 bonus (noun) tiền thưởng 4 candidate (noun) ứng viên 5 client (noun) khách hàng 6 commuter (noun) người đi làm (xa) 7 department (noun)bộ phận, khoa 8 order (noun) đơn …
Đọc tiếp UNIT 5: THE WORLD OF WORK
UNIT 5: THE WORLD OF WORK
UNIT 5: THE WORLD OF WORK I. VOCABULARY STT Word Type Meaning 1 apprenticeship noun học việc 2 bill noun hóa đơn 3 bonus noun tiền thưởng 4 candidate noun ứng viên 5 client noun khách hàng 6 commuter noun người đi làm (xa) 7 department noun bộ phận, khoa …
Đọc tiếp UNIT 5: THE WORLD OF WORK
UNIT 4: URBANISATION
UNIT 4: URBANISATION I. VOCABULARY STT Word Type Pronunciation Meaning 1 urbanisation noun /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃən/ quá trình đô thị hóa 2 rural adjective /ˈrʊərəl/ thuộc nông thôn 3 authority noun /ɔːˈθɒrəti/ chính quyền 4 infrastructure noun /ˌɪnfrəˈstrʌktʃə/ cơ sở hạ tầng 5 immigration noun /ˌɪmɪˈɡreɪʃən/ sự nhập cư 6 crowded adjective …
Đọc tiếp UNIT 4: URBANISATION
UNIT 3: GREEN LIVING
UNIT 3: GREEN LIVING I-VOCABULARY Vocabulary Type IPA Vietnamese meaning 1. Ecotour (noun) /ˈiː.kəʊˌtʊə/ Du lịch sinh thái 2. Awareness (noun) /əˈweə.nəs/ Sư nhận thức 3. Carbon footprint (noun) /ˈkɑː.bən ˈfʊt.prɪnt/ Dấu chân carbon 4. Efficient (adj) /ɪˈfɪʃ.ənt/ Hiệu quả 5. Clean up (phrasal verb) /kliːn ʌp/ Dọn dẹp 6. …
Đọc tiếp UNIT 3: GREEN LIVING
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD I. VOCABULARY a. Vocabulary Word Part of speech Pronunciation Meaning 1. multicultural adj /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ đa văn hoá 2. cultural diversity n.p /ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːsəti/ đa dạng văn hoá 3. cuisine n /kwɪˈziːn/ ẩm thực 4. booth n /buːð/ gian hàng 5. spicy adj /ˈspaɪsi/ cay 6. …
Đọc tiếp UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE I. VOCABULARY a. Vocabulary Word Part of speech Pronunciation Meaning 1. admire v /ədˈmaɪə(r)/ ngưỡng mộ 2. volunteer v /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ tình nguyện 3. army n /ˈɑːmi/ quân đội 4. surgeon n /ˈsɜːdʒən/ bác sĩ phẫu thuật 5. resistance war n /rɪˈzɪstəns wɔː(r)/ cuộc kháng chiến …
Đọc tiếp UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE
