Unit 7: “Talk about your timetable” (Kể về thời gian biểu của bạn) Hello teacher and everyone My name is _____________. I am 9 years old. I’m from Viet Nam. I live in Nghe An province. I go to ____________ primary school and I’m in class 4. Today, I would like to talk about my …
Đọc tiếp Unit 7: Topic: Talk about your timetable (Kể về thời gian biểu của bạn)
Danh mục:Lớp 4
Unit 6: Topic: Talk about your school facilities (Nói về cơ sở vật chất của trường bạn)
UNIT 6: TOPIC: TALK ABOUT YOUR SCHOOL FACILITIES (NÓI VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TRƯỜNG BẠN) Hello teacher and everyone. My name is Vinh. I am 9 years old. I live in Vietnam. I go to Quán Bàu Primary School and I am in class four. Today, I would like to talk about my …
Đọc tiếp Unit 6: Topic: Talk about your school facilities (Nói về cơ sở vật chất của trường bạn)
Unit 4&5: Topic: Talk about your birthday party (Kể về bữa tiệc sinh nhật của bạn)
UNIT 4&5: TOPIC: TALK ABOUT YOUR BIRTHDAY PARTY (KỂ VỀ BỮA TIỆC SINH NHẬT CỦA BẠN) Hello teacher and everyone. My name is Mai. I am 9 years old. I live in Vietnam. I go to Lê Lợi Primary School and I am in class four. Today, I would like to talk about my birthday …
Đọc tiếp Unit 4&5: Topic: Talk about your birthday party (Kể về bữa tiệc sinh nhật của bạn)
Unit 1&2: Topic: Talk about your daily routines (Kể về thói quen hằng ngày của bạn)
Unit 1&2: Topic: Talk about your daily routines (Kể về thói quen hằng ngày của bạn) Hello teacher and everyone. My name is Nam. I am 9 years old. I live in Vietnam. I go to Lê Lợi Primary School and I am in class four. Today, I would like to talk about my daily …
Đọc tiếp Unit 1&2: Topic: Talk about your daily routines (Kể về thói quen hằng ngày của bạn)
UNIT 20: AT SUMMER CAMP
UNIT 20: AT SUMMER CAMP 1. Anh ấy đang làm gì? → What’s he doing? Anh ấy đang dựng lều. → He’s putting up a tent. 2. Họ đang làm gì? → What are they doing? Họ đang chơi trò chơi. → They’re playing games.
UNIT 19: THE ANIMAL WORLD
UNIT 19: THE ANIMAL WORLD 1. Đây là những con vật gì? → What are these animals? Chúng là sư tử. → They’re lions. 2. Tại sao bạn thích sư tử? → Why do you like lions? Vì chúng gầm rất lớn. → Because they roar loudly. 3. Kia là những con vật gì? → …
Đọc tiếp UNIT 19: THE ANIMAL WORLD
UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE
UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE 1. Hiệu sách ở đâu? → Where’s the bookshop? Nó ở gần tiệm bánh. → It’s near the bakery. 2. Cửa hàng quà tặng ở đâu? → Where’s the gift shop? Nó ở giữa tiệm bánh và cửa hàng thể thao. → It’s between the bakery and the sports …
Đọc tiếp UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE
UNIT 17: IN THE CITY
UNIT 17: IN THE CITY 1. Biển báo này nói gì? → What does it say? Nó nói “rẽ trái”. → It says “turn left”. 2. Biển báo này nói gì? → What does it say? Nó nói “dừng lại”. → It says “stop”. 3. Làm thế nào để đến rạp chiếu phim? → How …
Đọc tiếp UNIT 17: IN THE CITY
UNIT 16: WEATHER
UNIT 16: WEATHER 1. Thời tiết hôm qua thế nào? → What was the weather like yesterday? Trời nắng. → It was sunny. 2. Thời tiết ở Huế cuối tuần trước thế nào? → What was the weather like in Hue last weekend? Trời mưa. → It was rainy. 3. Thời tiết hôm nay thế …
Đọc tiếp UNIT 16: WEATHER
UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS
UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS 1. Anh ấy đi đâu vào thứ Bảy? → Where does he go on Saturdays? Anh ấy đến trung tâm thể thao. → He goes to the sports centre. 2. Cô ấy đi đâu vào chủ nhật? → Where does she go on Sundays? Cô ấy …
Đọc tiếp UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS
