THEME 3 PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ) SPEAKING SKILL Hi / hello teacher and every one, my name is . . . . . . . . . . . . Today I would like to tell you about my parts of body I have a round face and …
Đọc tiếp Bài Luyện Nói Chủ Đề PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ)
Danh mục:Câu Nói Giao Tiếp Lớp 2
Theme 11 colors (màu sắc)
CÂU NÓI NÂNG CAO CHƯƠNG TRÌNH STARTER – CAMBRIDGE Theme 11 colors (màu sắc) 40.Nó là màu gì? → What color is it ? → Nó là màu . . . . . . → It’s . . . . . . . . . . . . 41.Nó là màu . . …
Đọc tiếp Theme 11 colors (màu sắc)
Theme 10 Days of the week ( các ngày trong tuần)
Theme 10 Days of the week ( các ngày trong tuần) Hôm nay là thứ mấy? →What day is it today? Hôm nay là thứ . . . . →It’s . . . . Ngày mai là thứ mấy ? → What day is it tomorrow? Ngày mai là thứ . . . …
Đọc tiếp Theme 10 Days of the week ( các ngày trong tuần)
THEME 9 CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)
THEME 9 CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học) Nó là cái gì ? → What is it ? Nó là một cục tẩy. → It’s an eraser . 31.Nó là cái gì ? → What is it ? Nó là môt cái thước. → It’s a ruler. …
Đọc tiếp THEME 9 CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)
UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )
UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO ) PART 2: PRACTICE SPEAKING SENTENCES ( Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) 7. Đây là cái áo phông của bạn phải không? → Is this your T-shirt ? Không phải. → No, it isn’t. 8. Đây là cái áo sơ mi của bạn phải …
Đọc tiếp UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )
Unit 3 Numbers ( chữ số) & Unit 4 Animals (động vật)
Unit 3 Numbers ( chữ số) & Unit 4 Animals (động vật) Bạn từ đâu đến ? → Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. → I am from Viet Nam. Bạn đến từ nơi nào của Việt Nam? → Where in Viet Nam are you from? Mình đến …
Đọc tiếp Unit 3 Numbers ( chữ số) & Unit 4 Animals (động vật)
Unit 2 (bài 2) Shapes ( hình dạng)
Unit 2 (bài 2) Shapes ( hình dạng) Nó là hình gì? →What shape is it? Nó là một hình . . . . →It’s a.. . . . . Có bao nhiêu hình tam giác? →How many triangles are there? Có 11 hình tam giác. →Eleven triangles. Có bao nhiêu …
Đọc tiếp Unit 2 (bài 2) Shapes ( hình dạng)
Unit 1 (bài 1) Feeling ( cảm xúc )
Unit 1 (bài 1) Feeling ( cảm xúc ) A: Bạn thì vui phải không? →Are you happy? B: Đúng vậy. →Yes,I am A: Bạn thì buồn phải không? →Are you sad ? B: Không phải. →No,I am not A: Bạn khát nước phải không? →Are you thirsty ? …
Đọc tiếp Unit 1 (bài 1) Feeling ( cảm xúc )
