1. health (n) /helθ/ : sức khỏe
2. healthy (adj) /ˈhelθi/ : khỏe mạnh
3. health problems (n. phr.) /helθ ˈprɒbləmz/ : các vấn đề về sức khỏe
4. healthy activities (n. phr.) /ˈhelθi ækˈtɪvətiz/ : các hoạt động lành mạnh
5. boating (n) /ˈboʊtɪŋ/ : việc chèo thuyền
6. go boating (v. phr.) /ɡoʊ ˈboʊtɪŋ/ : đi chèo thuyền
7. cycling (n) /ˈsaɪklɪŋ/ : việc đạp xe
8. go cycling (v. phr.) /ɡoʊ ˈsaɪklɪŋ/ : đi đạp xe
9. exercise (n/v) /ˈeksərsaɪz/ : bài tập thể dục/tập thể dục
10. exercising (n) /ˈeksərsaɪzɪŋ/ : việc tập thể dục
11. fit (adj) /fɪt/ : khỏe mạnh, cân đối
12. keep fit (v. phr.) /kiːp fɪt/ : giữ dáng, giữ sức khỏe
13. active (adj) /ˈæktɪv/ : năng động
14. activity (n) /ækˈtɪvəti/ : hoạt động
15. indoor (adj) /ˈɪndɔːr/ : trong nhà
16. outdoor (adj) /ˈaʊtdɔːr/ : ngoài trời
17. outdoor activities (n. phr.) /ˈaʊtdɔːr ækˈtɪvətiz/ : các hoạt động ngoài trời
18. suncream (n) /ˈsʌnkriːm/ : kem chống nắng
19. sunburn (n) /ˈsʌnbɜːrn/ : cháy nắng
20. lunch box (n) /ˈlʌntʃ bɒks/ : hộp đựng thức ăn trưa
21. dim (adj) /dɪm/ : mờ, lờ mờ
22. dim light (n. phr.) /dɪm laɪt/ : ánh sáng mờ
23. lip balm (n) /ˈlɪp bɑːm/ : son dưỡng môi
24. chapped (adj) /tʃæpt/ : nứt nẻ
25. chapped lips (n. phr.) /tʃæpt lɪps/ : môi nứt nẻ
26. chapped skin (n. phr.) /tʃæpt skɪn/ : da nứt nẻ
27. skin (n) /skɪn/ : da
28. skin condition (n. phr.) /skɪn kənˈdɪʃn/ : tình trạng da
29. acne (n) /ˈækni/ : mụn trứng cá
30. spot (n) /spɒt/ : mụn nhỏ, đốm
31. red spots (n. phr.) /red spɒts/ : các đốm đỏ, nốt đỏ
32. tofu (n) /ˈtoʊfuː/ : đậu phụ
33. soybean (n) /ˈsɔɪbiːn/ : đậu nành
34. protein (n) /ˈproʊtiːn/ : chất đạm, protein
35. vegetable (n) /ˈvedʒtəbl/ : rau củ
36. soft drinks (n. phr.) /sɒft drɪŋks/ : nước ngọt
37. affect (v) /əˈfekt/ : ảnh hưởng
38. avoid (v) /əˈvɔɪd/ : tránh
39. diet (n) /ˈdaɪət/ : chế độ ăn uống
40. vegetarian (n/adj) /ˌvedʒəˈteəriən/ : người ăn chay/ăn chay
41. be on a diet (v. phr.) /bi ɒn ə ˈdaɪət/ : đang ăn kiêng
42. disease (n) /dɪˈziːz/ : bệnh
43. eye drops (n) /ˈaɪ ˌdrɒps/ : thuốc nhỏ mắt
44. fat (n) /fæt/ : mỡ, chất béo
45. pimple (n) /ˈpɪmpl/ : mụn
46. pop (v) /pɒp/ : nặn (mụn)
47. virus (n) /ˈvaɪrəs/ : (con) vi rút
48. vitamin (n) /ˈvɪtəmɪn/ : vi-ta-min

Bình luận