UNIT 2: HEATHY LIVING

1. health (n) /helθ/ : sức khỏe

2. healthy (adj) /ˈhelθi/ : khỏe mạnh

3. health problems (n. phr.) /helθ ˈprɒbləmz/ : các vấn đề về sức khỏe

4. healthy activities (n. phr.) /ˈhelθi ækˈtɪvətiz/ : các hoạt động lành mạnh

5. boating (n) /ˈboʊtɪŋ/ : việc chèo thuyền

6. go boating (v. phr.) /ɡoʊ ˈboʊtɪŋ/ : đi chèo thuyền

7. cycling (n) /ˈsaɪklɪŋ/ : việc đạp xe

8. go cycling (v. phr.) /ɡoʊ ˈsaɪklɪŋ/ : đi đạp xe

9. exercise (n/v) /ˈeksərsaɪz/ : bài tập thể dục/tập thể dục

10. exercising (n) /ˈeksərsaɪzɪŋ/ : việc tập thể dục

11. fit (adj) /fɪt/ : khỏe mạnh, cân đối

12. keep fit (v. phr.) /kiːp fɪt/ : giữ dáng, giữ sức khỏe

13. active (adj) /ˈæktɪv/ : năng động

14. activity (n) /ækˈtɪvəti/ : hoạt động

15. indoor (adj) /ˈɪndɔːr/ : trong nhà

16. outdoor (adj) /ˈaʊtdɔːr/ : ngoài trời

17. outdoor activities (n. phr.) /ˈaʊtdɔːr ækˈtɪvətiz/ : các hoạt động ngoài trời

18. suncream (n) /ˈsʌnkriːm/ : kem chống nắng

19. sunburn (n) /ˈsʌnbɜːrn/ : cháy nắng

20. lunch box (n) /ˈlʌntʃ bɒks/ : hộp đựng thức ăn trưa

21. dim (adj) /dɪm/ : mờ, lờ mờ

22. dim light (n. phr.) /dɪm laɪt/ : ánh sáng mờ

23. lip balm (n) /ˈlɪp bɑːm/ : son dưỡng môi

24. chapped (adj) /tʃæpt/ : nứt nẻ

25. chapped lips (n. phr.) /tʃæpt lɪps/ : môi nứt nẻ

26. chapped skin (n. phr.) /tʃæpt skɪn/ : da nứt nẻ

27. skin (n) /skɪn/ : da

28. skin condition (n. phr.) /skɪn kənˈdɪʃn/ : tình trạng da

29. acne (n) /ˈækni/ : mụn trứng cá

30. spot (n) /spɒt/ : mụn nhỏ, đốm

31. red spots (n. phr.) /red spɒts/ : các đốm đỏ, nốt đỏ

32. tofu (n) /ˈtoʊfuː/ : đậu phụ

33. soybean (n) /ˈsɔɪbiːn/ : đậu nành

34. protein (n) /ˈproʊtiːn/ : chất đạm, protein

35. vegetable (n) /ˈvedʒtəbl/ : rau củ

36. soft drinks (n. phr.) /sɒft drɪŋks/ : nước ngọt

37. affect (v) /əˈfekt/ : ảnh hưởng

38. avoid (v) /əˈvɔɪd/ : tránh

39. diet (n) /ˈdaɪət/ : chế độ ăn uống

40. vegetarian (n/adj) /ˌvedʒəˈteəriən/ : người ăn chay/ăn chay

41. be on a diet (v. phr.) /bi ɒn ə ˈdaɪət/ : đang ăn kiêng

42. disease (n) /dɪˈziːz/ : bệnh

43. eye drops (n) /ˈaɪ ˌdrɒps/ : thuốc nhỏ mắt

44. fat (n) /fæt/ : mỡ, chất béo

45. pimple (n) /ˈpɪmpl/ : mụn

46. pop (v) /pɒp/ : nặn (mụn)

47. virus (n) /ˈvaɪrəs/ : (con) vi rút

48. vitamin (n) /ˈvɪtəmɪn/ : vi-ta-min

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *