Số lượt xem: 948
UNIT 4: ETHNIC GROUPS OF VIET NAM
1 awesome (adj) /ˈɔːsəm/ tuyệt vời, ấn tượng
2 bamboo (n) /bæmˈbuː/ cây tre, tre
3 bamboo flute (n) /bæmˈbuː fluːt/ sáo trúc
4 bamboo house (n) /bæmˈbuː haʊs/ nhà tre
5 brochure (n) /ˈbrəʊʃə(r)/ cuốn sách nhỏ, tập quảng cáo
6 close (v) /kləʊz/ gần gũi
7 communal (adj) /ˈkɒmjənl/ (thuộc) cộng đồng
8 communal house (n) /ˈkɒmjənl haʊs/ nhà rông, nhà cộng đồng
9 costume (n) /ˈkɒstjuːm/ trang phục
10 culture (n) /ˈkʌltʃə(r)/ văn hóa
11 delta (n) /ˈdeltə/ đồng bằng châu thổ
12 enrich (v) /ɪnˈrɪtʃ/ làm giàu, làm phong phú
13 ethnic (adj) /ˈeθnɪk/ (thuộc) dân tộc
14 ethnic group (n) /ˈeθnɪk ɡruːp/ nhóm dân tộc
15 feature (n) /ˈfiːtʃə(r)/ đặc điểm, nét đặc trưng
16 five-colour sticky rice (n) /faɪv ˈkʌlər ˈstɪki raɪs/ xôi ngũ sắc
17 flute (n) /fluːt/ ống sáo, sáo
18 folk (adj) /fəʊk/ dân gian
19 folk dance (n) /fəʊk dɑːns/ điệu múa dân gian
20 gong (n) /ɡɒŋ/ cồng chiêng
21 highland (n) /ˈhaɪlənd/ cao nguyên, vùng cao
22 livestock (n) /ˈlaɪvstɒk/ vật nuôi, gia súc
23 minority (n) /maɪˈnɒrəti/ thiểu số
24 musical (adj) /ˈmjuːzɪkl/ (thuộc) âm nhạc
25 musical instrument (n) /ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ nhạc cụ
26 natural (adj) /ˈnætʃrəl/ (thuộc) tự nhiên
27 nature (n) /ˈneɪtʃə(r)/ tự nhiên, thiên nhiên
28 overlook (v) /ˌəʊvəˈlʊk/ nhìn ra, nhìn xuống
29 peaceful (adj) /ˈpiːsfl/ yên bình
30 post (n) /pəʊst/ cột, trụ
31 raise (v) /reɪz/ nuôi (động vật)
32 soil (n) /sɔɪl/ đất
33 staircase (n) /ˈsteəkeɪs/ cầu thang
34 statue (n) /ˈstætʃuː/ tượng
35 sticky-rice (n) /ˈstɪki raɪs/ xôi
36 stilt house (n) /stɪlt haʊs/ nhà sàn
37 terraced (adj) /ˈterəst/ bậc thang
38 terraced field (n) /ˈterəst fiːld/ ruộng bậc thang
39 traditional (adj) /trəˈdɪʃənl/ truyền thống
40 travel brochure (n) /ˈtrævl ˈbrəʊʃə(r)/ tập quảng cáo du lịch
41 unique (adj) /juˈniːk/ độc đáo, độc nhất vô nhị
42 weave (v) /wiːv/ dệt
43 wooden (adj) /ˈwʊdn/ bằng gỗ
44 wooden statue (n) /ˈwʊdn ˈstætʃuː/ tượng gỗ
Bình luận