UNIT 3: MY WEEK

1. Monday /ˈmʌndeɪ/ (n): thứ Hai

2. Tuesday /ˈtjuːzdeɪ/ (n): thứ Ba

3. Wednesday /ˈwenzdeɪ/ (n): thứ Tư

4. Thursday /ˈθɜːzdeɪ/ (n): thứ Năm

5. Friday /ˈfraɪdeɪ/ (n): thứ Sáu

6. Saturday /ˈsætədeɪ/ (n): thứ Bảy

7. Sunday /ˈsʌndeɪ/ (n): Chủ Nhật

8. do housework /duː haʊs wɜːk/ (v phr.): làm việc nhà

9. listen to music /ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk/ (v phr.): nghe nhạc

10. study at school /ˈstʌdi æt skuːl/ (v): học ở trường

11. weekend /ˌwiːkˈend/ (n): cuối tuần

12. today / /təˈdeɪ/: hôm nay

13. stay at home /steɪ ət həʊm/: ở nhà

14. watch TV /wɒtʃ ˌtiː ˈviː/: xem TV

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *