1. music (n) /ˈmjuːzɪk/ : âm nhạc

2. classical music (n) /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ : nhạc cổ điển

3. folk music (n) /ˈfəʊk ˈmjuːzɪk/ : nhạc dân gian

4. pop music (n) /ˈpɒp ˈmjuːzɪk/ : nhạc pop

5. country music (n) /ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/ : nhạc đồng quê

6. music festival (n) /ˈmjuːzɪk ˈfestɪvl/ : lễ hội âm nhạc

7. instrument (n) /ˈɪnstrəmənt/ : nhạc cụ, công cụ

8. musical instrument (n) /ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ : nhạc cụ

9. musician (n) /mjuˈzɪʃn/ : nhạc sĩ

10. composer (n) /kəmˈpəʊzə(r)/ : nhà soạn nhạc

11. compose (v) /kəmˈpəʊz/ : sáng tác (nhạc)

12. art (n) /ɑːt/ : nghệ thuật

13. art gallery (n) /ˈɑːt ˈɡæləri/ : phòng trưng bày nghệ thuật

14. artist (n) /ˈɑːtɪst/ : nghệ sĩ

15. paint (v) /peɪnt/ : vẽ, sơn

16. painting (n) /ˈpeɪntɪŋ/ : bức vẽ, hội họa

17. painter (n) /ˈpeɪntə(r)/ : họa sĩ

18. paintbrush (n) /ˈpeɪntbrʌʃ/ : cọ vẽ

19. portrait (n) /ˈpɔːtrət/ : chân dung

20. landscape (n) /ˈlændskeɪp/ : phong cảnh

21. photo (n) /ˈfəʊtəʊ/ : bức ảnh

22. take photos (phr) /teɪk ˈfəʊtəʊz/ : chụp ảnh

23. photography (n) /fəˈtɒɡrəfi/ : nhiếp ảnh

24. camera (n) /ˈkæmrə/ : máy ảnh

25. pleasure (n) /ˈpleʒə(r)/ : niềm vui, sự thích thú

26. just for pleasure (phr) /dʒʌst fə ˈpleʒə(r)/ : chỉ để giải trí, chỉ để cho vui

27. puppet (n) /ˈpʌpɪt/ : con rối

28. puppetry (n) /ˈpʌpɪtri/ : nghệ thuật múa rối

29. puppet theater (n) /ˈpʌpɪt ˈθɪətə(r)/ : nhà hát múa rối

30. water puppet show (n) /ˈwɔːtə ˈpʌpɪt ʃəʊ/ : múa rối nước

31. concert (n) /ˈkɒnsət/ : buổi hòa nhạc

32. concert hall (n) /ˈkɒnsət hɔːl/ : phòng hòa nhạc

33. perform (v) /pəˈfɔːm/ : biểu diễn

34. performance (n) /pəˈfɔːməns/ : buổi biểu diễn, sự trình diễn

35. anthem (n) /ˈænθəm/ : bài ca, quốc ca

36. national anthem (n) /ˈnæʃnəl ˈænθəm/ : quốc ca

37. sculpture (n) /ˈskʌlptʃə(r)/ : điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

38. originate (v) /əˈrɪdʒɪneɪt/ : bắt nguồn, khởi nguồn

39. impressive (adj) /ɪmˈpresɪv/ : ấn tượng

40. valuable (adj) /ˈvæljuəbl/ : có giá trị

41. exhibit (v) /ɪɡˈzɪbɪt/ : trưng bày

42. exhibition (n) /ˌeksɪˈbɪʃn/ : cuộc triển lãm

43. character (n) /ˈkærəktə/ : nhân vật

44. control (v) /kənˈtrəʊl/ : điều khiển

45. prefer (v) /prɪˈfɜːr/ : thích hơn

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *