1. Art /ɑːt/ (n): môn mĩ thuật
2. English /ˈɪŋglɪʃ/ (n): môn Tiếng Anh
3. History and geography /ˈhɪs.tər.i ænd dʒiˈɒɡ.rə.fi/ (n): môn Lịch sử và Địa lý
4. Maths /mæθs/ (n): môn toán
5. Music /ˈmjuːzɪk/ (n): âm nhạc, môn Âm nhạc
6. Science /ˈsaɪəns/ (n): môn Khoa học
7. Vietnamese /ˌvjet.nəˈmiːz/ (n): môn Tiếng Việt
8. subject /ˈsʌbdʒɪkt/: môn học
9. when /wen/: khi, khi nào
