UNIT 10: AT THE ZOO
1. mango /ˈmæŋɡəʊ/: quả xoài
2. monkey /ˈmʌŋ.ki/: con khỉ
3. mother /ˈmʌðə/: mẹ
4. mouse /maʊs/: con chuột
5. that /ðæt/: đó, kia
UNIT 10: AT THE ZOO
1. mango /ˈmæŋɡəʊ/: quả xoài
2. monkey /ˈmʌŋ.ki/: con khỉ
3. mother /ˈmʌðə/: mẹ
4. mouse /maʊs/: con chuột
5. that /ðæt/: đó, kia
Bình luận