Số lượt xem: 1.132
UNIT 6: OUR TET HOLIDAY
I. VOCABULARY
No. Word/ Phrase Type IPA Meaning
1. apricot blossom (n) /ˈeɪprɪkɒt ˈblɒsəm/ hoa mai
2. calendar (n) /ˈkælɪndər/ lịch
3. dragon dance (n) /ˈdræɡən dɑːns/ múa rồng
4. dress up (phr. v) /dres ʌp/ ăn diện, mặc đẹp
5. dried candied fruits (n) /draɪd ˈkændid fruːts/ mứt (hoa quả sấy khô)
6. exchange new year’s wishes (phr.) /ɪksˈtʃeɪndʒ njuː jɪəz ˈwɪʃɪz/ chúc Tết, trao đổi lời chúc năm mới
7. fireworks (n) /ˈfaɪəwɜːks/ pháo hoa
8. first caller (n) /fɜːst ˈkɔːlər/ người xông đất
9. furniture (n) /ˈfɜːnɪtʃər/ đồ đạc, nội thất
10. go to pagodas to pray for (phr.) /ɡəʊ tuː pəˈɡəʊdəz tuː preɪ fɔːr/ đi lễ chùa cầu nguyện
11. jellied meat (n) /ˈdʒelid miːt/ thịt đông
12. kumquat tree (n) /ˈkʌmkwɒt triː/ cây quất
13. lean pork paste (n) /liːn pɔːk peɪst/ giò lụa
14. pagoda (n) /pəˈɡəʊdə/ chùa, tháp
15. parallel (n) /ˈpærəlel/ câu đối
16. peach blossom (n) /piːtʃ ˈblɒsəm/ hoa đào
17. pickled onion (n) /ˈpɪkəld ˈʌnjən/ dưa hành
18. pickled small leeks (n) /ˈpɪkəld smɔːl liːks/ củ kiệu ngâm
19. present (n) /ˈpreznt/ quà, quà tặng
20. relative (n) /ˈrelətɪv/ họ hàng, người thân
21. roasted watermelon seeds (n) /ˈrəʊstɪd ˈwɔːtəmelən siːdz/ hạt dưa rang
22. shopping (n) /ˈʃɒpɪŋ/ việc mua sắm
23. special food (n) /ˈspeʃl fuːd/ món ăn đặc biệt
24. spring festival (n) /sprɪŋ ˈfestɪvl/ lễ hội mùa xuân
25. sticky rice (n) /ˈstɪki raɪs/ xôi, gạo nếp
26. sweep the floor (phr. v) /swiːp ðə flɔːr/ quét nhà, quét dọn sàn nhà
27. the Kitchen God (n) /ðə ˈkɪtʃɪn ɡɒd/ Táo Quân
28. the new year tree (n) /ðə njuː jɪər triː/ cây nêu
29. wish (n) /wɪʃ/ lời chúc, điều ước
30. behave (v) /bɪˈheɪv/ đối xử, cư xử
31 celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/ tổ chức, kỉ niệm
32 cheer (v) /tʃɪr/ chúc mừng
33 family gathering (n) /ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/ sum họp gia đình
34 fun (n) /fʌn/ sự vui đùa, vui vẻ
35 luck (n) /lʌk/ sự may mắn
36 mochi rice cake (n) /məʊtʃi raɪs keɪk/ bánh gạo mochi
37 strike (v) /straɪk/ đánh, điểm
38 throw (v) /θrəʊ/ ném, vứt
39 clean the house (v) /kliːn ðə haʊs/ dọn dẹp nhà cửa
40 Buy new clothes (v) /baɪ njuː kləʊðz/ Mua quần áo mới
41 give lucky money (v) /ɡɪv ˈlʌki ˈmʌni/ tặng tiền lì xì
42 make a wish (v) /meɪk ə wɪʃ/ Ước một điều ước
43 break things (v) /breɪk θɪŋz/ làm vỡ đồ
Bình luận