UNIT 8 FOOD (THỨC ĂN)

UNIT 8 FOOD (THỨC ĂN) 70. Có môt củ hành phải không? → Is there an onion ?   Đúng vậy . → Yes, there is.   71. Có một quả chanh trong tủ lạnh phải không? → Is there a lime in the fridge ?   Không phải. → No, there isn’t.   72. …
Đọc tiếp UNIT 8 FOOD (THỨC ĂN)

UNIT 12. JOBS (Nghề nghiệp)

1. job /dʒɒb/ (n): nghề nghiệp 2. cook /kʊk/ (n): đầu bếp 3. doctor /ˈdɒktə(r)/ (n): bác sĩ 4. driver /ˈdraɪvə(r)/ (n): tài xế 5. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 6. nurse /nɜːs/ (n): y tá 7. singer /ˈsɪŋə(r)/ (n): ca sĩ 8. teacher /ˈtiːtʃə(r)/ (n): giáo viên 9. worker /ˈwɝː.kɚ/ (n): công nhân

Unit 6 CLOTHES ( Trang phục)

Unit 6 CLOTHES ( Trang phục) (Tình huống thực hành giao tiếp giữa mẹ và con đang mua sắm tại cửa hàng thời trang gồm 2 câu 54 và 55) 54. Con muốn mua món đồ gì? → What do you want?   Con muốn mua một chiếc áo thun màu vàng có cổ. →I …
Đọc tiếp Unit 6 CLOTHES ( Trang phục)

Unit 4 Home ( ngôi nhà)

Unit 4 Home ( ngôi nhà) 37. Bạn Nam đang ở đâu? → Where’s Nam ?   Bạn ấy đang ở trong lớp học. → He’s in the classroom.   38. Bạn ấy đang làm gì? → What’s he doing?   Bạn ấy đang chơi với bạn bè. → He’s playing with friends.   39. …
Đọc tiếp Unit 4 Home ( ngôi nhà)

Unit 3       SCHOOL ( nhà trường)

Unit 3       SCHOOL ( nhà trường) 29.Cái bút này là của bạn phải không? →Is this your pen?   Đúng vậy. → Yes, it is.   Cái . . . . . . . . . . . . . . . . . này là của bạn phải không? → Is this your . …
Đọc tiếp Unit 3       SCHOOL ( nhà trường)

UNIT 1: HELLO

UNIT 1: HELLO PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Chào bạn. Mình là Alex => Hello. I’m Alex Xin chào Alex. Mình là Anna => Hi, Alex. I’m Anna   2.Rất vui được gặp bạn => Nice to meet you. Mình cũng vậy. =>Nice to meet you, too.   3. …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO

GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

 Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU   Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is  . . . .What’s your name?   → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU