UNIT 20: AT THE ZOO

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn có thể nhìn thấy gì? =>What can you see? Mình có thể nhìn thấy một con khỉ. =>I can see a monkey.   2. Con khỉ đang làm gì? =>What’s the monkey doing? Nó đang đánh đu =>It’s swinging.   3. Bạn …
Đọc tiếp UNIT 20: AT THE ZOO

UNIT 17: OUR TOYS

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Anh ấy có món đồ chơi gì? =>What does he have? Anh ấy có một cái diều. =>He has a kite   2. Cô ấy có món đồ chơi gì? =>What does she have? Cô ấy có hai con búp bê. =>She has two …
Đọc tiếp UNIT 17: OUR TOYS

UNIT 16: MY PETS 

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn có con chó nào không? =>Do you have any dogs? Mình có    =>Yes, I do.   2. Bạn có con mèo nào không? =>Do you have any cats? Mình không có    =>No, I don’t.   3. Bạn có mấy con thỏ? =>How …
Đọc tiếp UNIT 16: MY PETS 

UNIT 15: AT THE DINING TABLE

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Con có muốn một ít cơm không? =>Would you like some rice? Vâng, cho con xin =>Yes, please.   2. Con có muốn uống một ít nước hoa quả không? =>Would you like some juice? Không, con cám ơn. => No, thanks.   3.Bạn …
Đọc tiếp UNIT 15: AT THE DINING TABLE

UNIT 13: MY HOUSE

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Phòng ngủ ở đâu? =>Where’s the bedroom? Nó ở đằng kia =>It’s there.   2. Những cái bàn ở đâu? =>Where are the tables? Chúng ở trong phòng khách. =>They are in the living room.   3. Những cái ghế ở đâu? =>Where …
Đọc tiếp UNIT 13: MY HOUSE

UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn làm gì vào giờ giải lao? =>What do you do at break time? Mình chơi bóng bàn. =>I play table tennis   2.Cô ấy làm gì vào giờ giải lao? => What does she do at break time? Cô ấy chơi trò …
Đọc tiếp UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES