UNIT 4: REMEMBERING THE PAST

1. ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/ : cổ xưa, cổ kính

2. anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/ : lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm

3. ancestor (n) /ˈænsestə(r)/ : tổ tiên

4. antique (n) /ænˈtiːk/ : đồ cổ

5. appear (v) /əˈpɪə(r)/ : xuất hiện

6. a temple complex (n) /ə ˈtempl ˈkɒmpleks/ : khu phức hợp đền

7. associate (v) /əˈsəʊsieɪt/ : liên kết, liên tưởng

8. barefoot (adj/adv) /ˈbeəfʊt/ : chân đất

9. basic (adj) /ˈbeɪsɪk/ : cơ bản, nền tảng

10. benefit (v) /ˈbenɪfɪt/ : có lợi

11. castle (n) /ˈkɑːsl/ : lâu đài

12. celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/ : tổ chức

13. communal (adj) /ˈkɒmjənl/ : công cộng, cộng đồng

14. community service (n) /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ : dịch vụ công cộng

15. complex (adj) /ˈkɒmpleks/ : phức tạp

16. contribute (v) /kənˈtrɪbjuːt/ : đóng góp

17. contribution (n) /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/ : sự đóng góp

18. craft workshop (n) /krɑːft ˈwɜːkʃɒp/ : xưởng thủ công

19. custom (n) /ˈkʌstəm/ : phong tục, tập quán

20. culture festival (n) /ˈkʌltʃər ˈfestɪvl/ : lễ hội văn hóa

21. damage (v) /ˈdæmɪdʒ/ : phá hủy

22. decide (v) /dɪˈsaɪd/ : quyết định

23. deep-rooted (adj) /ˌdiːp ˈruːtɪd/ : ăn sâu, bám rễ sâu

24. dedicated (adj) /ˈdedɪkeɪtɪd/ : tận tâm

25. discover (v) /dɪˈskʌvə(r)/ : phát hiện ra

26. effort (n) /ˈefət/ : nỗ lực

27. face to face (adv) /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ : mặt đối mặt

28. fish and chips (n) /ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/ : món cá và khoai tây chiên

29. five-coloured sticky rice (n) /faɪv ˈkʌləd ˈstɪki raɪs/ : xôi ngũ sắc

30. found (v) /faʊnd/ : thành lập, sáng lập

31. friendship (n) /ˈfrendʃɪp/ : tình bạn

32. generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/ : thế hệ

33. Harvest Festival (n) /ˈhɑːvɪst ˈfestɪvl/ : lễ hội thu hoạch

34. heritage (n) /ˈherɪtɪdʒ/ : di sản

35. ingredient (n) /ɪnˈɡriːdiənt/ : thành phần

36. ketchup (n) /ˈketʃʌp/ : tương cà

37. magnificent (adj) /mæɡˈnɪfɪsnt/ : tráng lệ, lộng lẫy

38. monument (n) /ˈmɒnjumənt/ : tượng đài

39. Mid-Autumn Festival (n) /mɪd-ˈɔːtəm ˈfestɪvl/ : Trung Thu

40. national dish (n) /ˈnæʃnəl dɪʃ/ : món ăn quốc gia

41. national historic site (n) /ˈnæʃənəl hɪˈstɒrɪk saɪt/ : di sản quốc gia

42. natural disaster (n) /ˈnætʃrəl dɪˈzɑːstə/ : thiên tai

43. nightmare (n) /ˈnaɪtmeə(r)/ : ác mộng

44. observe (v) /əbˈzɜːv/ : quan sát, tuân thủ

45. occupied (adj) /ˈɒkjupaɪd/ : bận rộn, đã bị chiếm

46. occupy (v) /ˈɒkjupaɪ/ : chiếm giữ, cư ngụ

47. pagoda (n) /pəˈɡəʊdə/ : chùa

48. pancake (n) /ˈpænkeɪk/ : bánh kếp

49. preserve (v) /prɪˈzɜːv/ : bảo tồn, giữ gìn

50. protect (v) /prəˈtekt/ : bảo vệ

51. promote (v) /prəˈməʊt/ : quảng bá, thúc đẩy

52. rebuild (v) /ˌriːˈbɪld/ : xây dựng lại

53. recognize (v) /ˈrekəɡnaɪz/ : công nhận, nhận ra

54. religious (adj) /rɪˈlɪdʒəs/ : thuộc về tôn giáo

55. relic (n) /ˈrelɪk/ : di vật

56. remember (v) /rɪˈmembə(r)/ : nhớ

57. safeguard (v) /ˈseɪfɡɑːd/ : bảo vệ, canh gác

58. structure (n) /ˈstrʌktʃə(r)/ : cấu trúc, công trình

59. seat belt (n) /siːt belt/ : dây an toàn (phương tiện giao thông)

60. takeaway (n) /ˈteɪkəweɪ/ : đồ ăn mang đi

61. thanks to (prep) /θæŋks tu/ : nhờ vào

62. take pride in (phr.v) /teɪk praɪd ɪn/ : tự hào về

63. tradition (n) /trəˈdɪʃn/ : truyền thống

64. valuable resource (n) /ˈvæljuəbl rɪˈsɔːs/ : tài nguyên quý giá

65. visitor (n) /ˈvɪzɪtə(r)/ : khách du lịch

66. vinegar (n) /ˈvɪnɪɡə(r)/ : giấm

67. walk barefoot (v) /wɔːk ˈbeəfʊt/ : đi chân trần

68. well-preserved (adj) /ˌwel prɪˈzɜːvd/ : được bảo tồn tốt

69. weaving workshop (n) /ˈwiːvɪŋ ˈwɜːkʃɒp/ : xưởng dệt

70. windmill (n) /ˈwɪndmɪl/ : cối xay gió

71. World Heritage Site (n) /wɜːld ˈherɪtɪdʒ saɪt/ : Di sản Thế giới

72. worship (v/n) /ˈwɜːʃɪp/ : thờ cúng, sự thờ cúng

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *