Số lượt xem: 1.064
1. ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/ : cổ xưa, cổ kính
2. anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/ : lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm
3. ancestor (n) /ˈænsestə(r)/ : tổ tiên
4. antique (n) /ænˈtiːk/ : đồ cổ
5. appear (v) /əˈpɪə(r)/ : xuất hiện
6. a temple complex (n) /ə ˈtempl ˈkɒmpleks/ : khu phức hợp đền
7. associate (v) /əˈsəʊsieɪt/ : liên kết, liên tưởng
8. barefoot (adj/adv) /ˈbeəfʊt/ : chân đất
9. basic (adj) /ˈbeɪsɪk/ : cơ bản, nền tảng
10. benefit (v) /ˈbenɪfɪt/ : có lợi
11. castle (n) /ˈkɑːsl/ : lâu đài
12. celebrate (v) /ˈselɪbreɪt/ : tổ chức
13. communal (adj) /ˈkɒmjənl/ : công cộng, cộng đồng
14. community service (n) /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ : dịch vụ công cộng
15. complex (adj) /ˈkɒmpleks/ : phức tạp
16. contribute (v) /kənˈtrɪbjuːt/ : đóng góp
17. contribution (n) /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/ : sự đóng góp
18. craft workshop (n) /krɑːft ˈwɜːkʃɒp/ : xưởng thủ công
19. custom (n) /ˈkʌstəm/ : phong tục, tập quán
20. culture festival (n) /ˈkʌltʃər ˈfestɪvl/ : lễ hội văn hóa
21. damage (v) /ˈdæmɪdʒ/ : phá hủy
22. decide (v) /dɪˈsaɪd/ : quyết định
23. deep-rooted (adj) /ˌdiːp ˈruːtɪd/ : ăn sâu, bám rễ sâu
24. dedicated (adj) /ˈdedɪkeɪtɪd/ : tận tâm
25. discover (v) /dɪˈskʌvə(r)/ : phát hiện ra
26. effort (n) /ˈefət/ : nỗ lực
27. face to face (adv) /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ : mặt đối mặt
28. fish and chips (n) /ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/ : món cá và khoai tây chiên
29. five-coloured sticky rice (n) /faɪv ˈkʌləd ˈstɪki raɪs/ : xôi ngũ sắc
30. found (v) /faʊnd/ : thành lập, sáng lập
31. friendship (n) /ˈfrendʃɪp/ : tình bạn
32. generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/ : thế hệ
33. Harvest Festival (n) /ˈhɑːvɪst ˈfestɪvl/ : lễ hội thu hoạch
34. heritage (n) /ˈherɪtɪdʒ/ : di sản
35. ingredient (n) /ɪnˈɡriːdiənt/ : thành phần
36. ketchup (n) /ˈketʃʌp/ : tương cà
37. magnificent (adj) /mæɡˈnɪfɪsnt/ : tráng lệ, lộng lẫy
38. monument (n) /ˈmɒnjumənt/ : tượng đài
39. Mid-Autumn Festival (n) /mɪd-ˈɔːtəm ˈfestɪvl/ : Trung Thu
40. national dish (n) /ˈnæʃnəl dɪʃ/ : món ăn quốc gia
41. national historic site (n) /ˈnæʃənəl hɪˈstɒrɪk saɪt/ : di sản quốc gia
42. natural disaster (n) /ˈnætʃrəl dɪˈzɑːstə/ : thiên tai
43. nightmare (n) /ˈnaɪtmeə(r)/ : ác mộng
44. observe (v) /əbˈzɜːv/ : quan sát, tuân thủ
45. occupied (adj) /ˈɒkjupaɪd/ : bận rộn, đã bị chiếm
46. occupy (v) /ˈɒkjupaɪ/ : chiếm giữ, cư ngụ
47. pagoda (n) /pəˈɡəʊdə/ : chùa
48. pancake (n) /ˈpænkeɪk/ : bánh kếp
49. preserve (v) /prɪˈzɜːv/ : bảo tồn, giữ gìn
50. protect (v) /prəˈtekt/ : bảo vệ
51. promote (v) /prəˈməʊt/ : quảng bá, thúc đẩy
52. rebuild (v) /ˌriːˈbɪld/ : xây dựng lại
53. recognize (v) /ˈrekəɡnaɪz/ : công nhận, nhận ra
54. religious (adj) /rɪˈlɪdʒəs/ : thuộc về tôn giáo
55. relic (n) /ˈrelɪk/ : di vật
56. remember (v) /rɪˈmembə(r)/ : nhớ
57. safeguard (v) /ˈseɪfɡɑːd/ : bảo vệ, canh gác
58. structure (n) /ˈstrʌktʃə(r)/ : cấu trúc, công trình
59. seat belt (n) /siːt belt/ : dây an toàn (phương tiện giao thông)
60. takeaway (n) /ˈteɪkəweɪ/ : đồ ăn mang đi
61. thanks to (prep) /θæŋks tu/ : nhờ vào
62. take pride in (phr.v) /teɪk praɪd ɪn/ : tự hào về
63. tradition (n) /trəˈdɪʃn/ : truyền thống
64. valuable resource (n) /ˈvæljuəbl rɪˈsɔːs/ : tài nguyên quý giá
65. visitor (n) /ˈvɪzɪtə(r)/ : khách du lịch
66. vinegar (n) /ˈvɪnɪɡə(r)/ : giấm
67. walk barefoot (v) /wɔːk ˈbeəfʊt/ : đi chân trần
68. well-preserved (adj) /ˌwel prɪˈzɜːvd/ : được bảo tồn tốt
69. weaving workshop (n) /ˈwiːvɪŋ ˈwɜːkʃɒp/ : xưởng dệt
70. windmill (n) /ˈwɪndmɪl/ : cối xay gió
71. World Heritage Site (n) /wɜːld ˈherɪtɪdʒ saɪt/ : Di sản Thế giới
72. worship (v/n) /ˈwɜːʃɪp/ : thờ cúng, sự thờ cúng
Bình luận