UNIT 5: TOPIC: TALK ABOUT MY HOBBIES (KỂ VỀ SỞ THÍCH CỦA MÌNH)

Hello teacher and everyone. My name is Linh. I am 8 years old. I live in Vietnam. I go to Nguyễn Trãi Primary School and I am in class three. Today, I would like to talk about my hobbies. I like playing hide and seek. I do it in the afternoon after school. I do …
Đọc tiếp UNIT 5: TOPIC: TALK ABOUT MY HOBBIES (KỂ VỀ SỞ THÍCH CỦA MÌNH)

UNIT 3&4: TOPIC: TALK ABOUT MY FRIEND (KỂ VỀ BẠN BÈ CỦA MÌNH)

Hello teacher and everyone. My name is Linh. I am 8 years old. I live in Vietnam. I go to Nguyễn Trãi Primary School and I am in class three. Today, I would like to talk about my friend. My friend’s name is Lan. She is from Vietnam. She is kind, friendly, and very hardworking. …
Đọc tiếp UNIT 3&4: TOPIC: TALK ABOUT MY FRIEND (KỂ VỀ BẠN BÈ CỦA MÌNH)

UNIT 1&2: TOPIC: TALK ABOUT YOURSELF (NÓI VỀ BẢN THÂN BẠN)

Hello teacher and everyone. My name is Ngoc Thao. I am 8 years old. I live in Vietnam. I go to Nguyễn Trãi Primary School and I am in class 3A. Today, I would like to talk about myself. There are five people in my family: my grandfather, my parents, my younger brother, and me. …
Đọc tiếp UNIT 1&2: TOPIC: TALK ABOUT YOURSELF (NÓI VỀ BẢN THÂN BẠN)

UNIT 20: AT THE ZOO

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn có thể nhìn thấy gì? =>What can you see? Mình có thể nhìn thấy một con khỉ. =>I can see a monkey.   2. Con khỉ đang làm gì? =>What’s the monkey doing? Nó đang đánh đu =>It’s swinging.   3. Bạn …
Đọc tiếp UNIT 20: AT THE ZOO

UNIT 17: OUR TOYS

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Anh ấy có món đồ chơi gì? =>What does he have? Anh ấy có một cái diều. =>He has a kite   2. Cô ấy có món đồ chơi gì? =>What does she have? Cô ấy có hai con búp bê. =>She has two …
Đọc tiếp UNIT 17: OUR TOYS

UNIT 16: MY PETS 

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn có con chó nào không? =>Do you have any dogs? Mình có    =>Yes, I do.   2. Bạn có con mèo nào không? =>Do you have any cats? Mình không có    =>No, I don’t.   3. Bạn có mấy con thỏ? =>How …
Đọc tiếp UNIT 16: MY PETS 

UNIT 15: AT THE DINING TABLE

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Con có muốn một ít cơm không? =>Would you like some rice? Vâng, cho con xin =>Yes, please.   2. Con có muốn uống một ít nước hoa quả không? =>Would you like some juice? Không, con cám ơn. => No, thanks.   3.Bạn …
Đọc tiếp UNIT 15: AT THE DINING TABLE

UNIT 13: MY HOUSE

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Phòng ngủ ở đâu? =>Where’s the bedroom? Nó ở đằng kia =>It’s there.   2. Những cái bàn ở đâu? =>Where are the tables? Chúng ở trong phòng khách. =>They are in the living room.   3. Những cái ghế ở đâu? =>Where …
Đọc tiếp UNIT 13: MY HOUSE