1. May /meɪ/ (n): tháng Năm
2. June /ʤuːn/ (n): tháng sáu
3. July /ʤu(ː)ˈlaɪ/ (n): tháng Bảy
4. August /ˈɔːgəst/ (n): tháng Tám
5. September /sɛpˈtɛmbə/ (n): tháng Chín
6. October /ɒkˈtəʊbə/ (n): tháng Mười
7. November /nəʊˈvembə(r)/ (n): tháng Mười một
8. December /dɪˈsɛmbə/ (n): tháng Mười hai
9. sports day /spɔːts/ /deɪ/: ngày hội thể thao
10. games /ɡeɪmz/ (n): trò chơi
11. picture /ˈpɪktʃə/ (n): bức tranh
12. pupil /ˈpjuːpəl/ (n): học sinh
13. a lot of /ə ˈlɒt əv/: nhiều
14. fun /fʌn/ (adj): vui
15. gym /dʒɪm/ (n): phòng tập thể dục

Bình luận