UNIT 9: OUR SPORT DAYS

1. May /meɪ/ (n): tháng Năm

2. June /ʤuːn/ (n): tháng sáu

3. July /ʤu(ː)ˈlaɪ/ (n): tháng Bảy

4. August /ˈɔːgəst/ (n): tháng Tám

5. September /sɛpˈtɛmbə/ (n): tháng Chín

6. October /ɒkˈtəʊbə/ (n): tháng Mười

7. November /nəʊˈvembə(r)/ (n): tháng Mười một

8. December /dɪˈsɛmbə/ (n): tháng Mười hai

9. sports day /spɔːts/ /deɪ/: ngày hội thể thao

10. games /ɡeɪmz/ (n): trò chơi

11. picture /ˈpɪktʃə/ (n): bức tranh

12. pupil /ˈpjuːpəl/ (n): học sinh

13. a lot of /ə ˈlɒt əv/: nhiều

14. fun /fʌn/ (adj): vui

15. gym /dʒɪm/ (n): phòng tập thể dục

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *