UNIT 12: JOBS

1. actor /ˈæktə(r)/ (n): nam diễn viên

2. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân

3. nurse /nɜːs/ (n): y tá

4. office worker /ˈɒfɪs ˈwɜːkə/ (n): nhân viên văn phòng

5. policeman /pəˈliːsmən/ (n): công an

6. factory /ˈfæktri/ (n): nhà máy

7. farm /fɑːm/ (n): nông trại

8. hospital /ˈhɒspɪtl/ (n): bệnh viện

9. nursing home /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ (n): viện dưỡng lão

10. how many /haʊ ˈmeni/: có bao nhiêu

11. work /wɜːk/ (v): làm việc

12. gardener /ˈɡɑːdnə/(n): người làm vườn

2 bình luận trong “UNIT 12: JOBS

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *