UNIT 9: HOUSES IN THE FUTURE
UNIT 9: HOUSES IN THE FUTURE A. VOCABULARY (TỪ VỰNG) Lesson 1 No Words Transcription Meaning 1 earthscraper (n) /ɜːrθ ˈskreɪpər/ Nhà nhiều tầng dưới lòng đất 2 eco-friendly (adj) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ Thân thiện […]
UNIT 9: HOUSES IN THE FUTURE A. VOCABULARY (TỪ VỰNG) Lesson 1 No Words Transcription Meaning 1 earthscraper (n) /ɜːrθ ˈskreɪpər/ Nhà nhiều tầng dưới lòng đất 2 eco-friendly (adj) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ Thân thiện […]
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GK II – E7 I. LISTENING: Task 1. You will listen to a conversation. For each question, circle the correct option A, B, C, or D. 1. What is this vlog […]
THEME 7 TOYS ( ĐỒ CHƠI) 1. Robot /ˈroʊ.bɑːt/ : người máy 2. Doll /dɑːl/ : con búp bê 3. Big /bɪɡ/: to,lớn 4. Small /smɑːl/ : nhỏ 5. Car /kɑːr/ […]
Task 1. Listen and read. It’s right up my street! Mai: Check out this book, Phuc. ‘My Mini Guide to Dog Training’. Phuc: Sounds great! Max’ll like it too. Last weekend we learnt some tricks. I love […]
Listening a a. Listen to a phone call between two teenagers. Choose the correct answer. Beth and Tom are friends Sister and brother Phương pháp giải: Bài nghe: Beth: Hi, Tom! How are you? (Chào Tom! […]
Listening 1. Listen and match. Bài nghe: My name is Chris. I live in a big apartment in the city. It’s great. It has a small balcony, a gym and a nice pool. My […]
Unit 6: Describing People 1. tall /tɔːl/ : cao 2. short /ʃɔːrt/: thấp, ngắn 3. big /bɪɡ/ : to, lớn 4. slim /slɪm/: mảnh khảnh, thon thả 5. strong /strɔːŋ/ : […]
UNIT 8: THE WORLD AROUND US VOCABULARY (TỪ VỰNG) 1 campsite (n) /ˈkæmpsaɪt/ Khu cắm trại 2 canyon (n) /ˈkænjən/ Hẻm núi 3 cave (n) /keɪv/ Hang động 4 hiking (n) /ˈhaɪkɪŋ/ […]
Unit 9 CLASSROOM ACTIVITIES ( CÁC HOẠT ĐỘNG Ở LỚP HỌC) 1. Eraser : cục tẩy 2. Ruler : cái thước 3. Crayon : bút sáp màu 4. Pencil case : hộp […]
Unit 6 CLOTHES ( Trang phục) (Tình huống thực hành giao tiếp giữa mẹ và con đang mua sắm tại cửa hàng thời trang gồm 2 câu 54 và 55) 54. Con muốn mua món […]