UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES

Cuối tuần trước bạn và Lan đã ở đâu? → Where were you and Lan last weekend? Chúng mình đã ở trung tâm thể thao. → We were at the sports centre. Hôm qua bạn đã ở công viên phải không? → Were you at the park yesterday? Đúng vậy, mình đã ở đó → …
Đọc tiếp UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES

UNIT 8. IN OUR CLASSROOM

Những cây bút chì ở đâu? → Where are the pencils? Chúng ở trên bàn. → They’re on the desk. Những cái bản đồ ở đâu? → Where are the maps? Chúng ở bên cạnh bảng. → They’re beside the board. Đây có phải bút của bạn không? → Is this your pen? Không, không …
Đọc tiếp UNIT 8. IN OUR CLASSROOM

UNIT 7. OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES

Bạn ấy thích hoạt động gì? → What school activity does he like? Bạn ấy thích đọc sách. → He likes reading books. Tại sao bạn ấy thích đọc sách? → Why does he like it? Vì bạn ấy nghĩ nó thú vị. → Because he thinks it’s interesting. Cô ấy có thích nhảy múa …
Đọc tiếp UNIT 7. OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES

UNIT 5: GLOBAL WARMING

1 Globe noun quả địa cầu 2 Global adj thuộc về toàn cầu 3 Globalize verb toàn cầu hóa 4 Globalization noun sự toàn cầu hóa 5 Global warming noun sự nóng lên toàn cầu 6 Cause noun nguyên nhân 7 Consequence noun hậu quả 8 Temperature noun nhiệt độ 9 Atmosphere noun bầu không …
Đọc tiếp UNIT 5: GLOBAL WARMING

UNIT 4: ASEAN and Vietnam

1 ASEAN noun /ˈɑːsiæn/ Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 2 block noun /blɒk/ khối (các quốc gia) 3 founding member noun /ˈfaʊndɪŋ ˈmembə(r)/ thành viên sáng lập 4 economic growth noun /ˌiːkəˈnɒmɪk ɡrəʊθ/ tăng trưởng kinh tế 5 political stability noun /pəˈlɪtɪkl stəˈbɪləti/ sự ổn định chính trị 6 sustainable development noun …
Đọc tiếp UNIT 4: ASEAN and Vietnam

UNIT 4. OUR FREE-TIME ACTIVITIES

Hello everyone. My name is ____________. I am ______ years old. I am a pupil at __________________ Primary School. Today, I would like to talk about my free time activities. I like surfing the Internet in my free time. I usually play football on Saturdays. I often go for a walk on Sundays. I sometimes …
Đọc tiếp UNIT 4. OUR FREE-TIME ACTIVITIES

UNIT 4. OUR FREE-TIME ACTIVITIES

Bạn thích làm gì khi rảnh? → What do you like doing in your free time? Mình thích chơi đàn vĩ cầm. → I like playing the violin. Anh trai bạn thích làm gì khi rảnh? → What does your brother like doing in his free time? Anh ấy thích đi dạo. → He likes …
Đọc tiếp UNIT 4. OUR FREE-TIME ACTIVITIES