Topic: Talk about the benefits of volunteering activities Sample: Hello teacher and everyone. My name is ________. I am ______ years old. I’m in class ________. I go to ________ High School. Today, I’d like to talk about the benefits of volunteering activities. Volunteering is a great way to help other people and make a …
Đọc tiếp UNIT 4: FOR A BETTER COMMUNITY
Danh mục:Uncategorized
UNIT 10: LIFELONG LEARNING
UNIT 10: LIFELONG LEARNING 1 distraction/dɪˈstrækʃn/sự phân tâm, sự sao lãng 2 governess/ˈɡʌvənəs/gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà 3 hardship/ˈhɑːdʃɪp/sự khó khăn, vất vả 4 institution/ˌɪnstɪˈtjuːʃn/viện (đại học), tổ chức lớn 5 intelligence/ɪnˈtelɪdʒəns/tình báo 6 obstacle/ˈɒbstəkl/trở ngại 7 power/ˈpaʊə/sức mạnh 8 psychology/saɪˈkɒlədʒi/ngành tâm lý học …
Đọc tiếp UNIT 10: LIFELONG LEARNING
UNIT 5. MY FUTURE JOB
UNIT 10: THE ECOSYSTEM
UNIT 10: THE ECOSYSTEM 1. ecosystem (noun) /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ : hệ sinh thái 2. biodiversity (noun) /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ : đa dạng sinh học 3. species (noun) /ˈspiːʃiːz/ : loài 4. flora (noun) /ˈflɔːrə/ : thực vật 5. fauna (noun) /ˈfɔːnə/ : động vật 6. conservation (noun) /ˌkɒnsəˈveɪʃən/ : sự bảo tồn 7. habitat (noun) /ˈhæbɪtæt/ : môi …
Đọc tiếp UNIT 10: THE ECOSYSTEM
UNIT 9 – SOCIAL ISSUES
1 issue noun vấn đề 2 problem noun vấn đề, khó khăn 3 society noun xã hội 4 poverty noun sự nghèo đói 5 hunger noun nạn đói 6 health noun sức khỏe 7 disease noun bệnh tật 8 violence noun bạo lực 9 war noun chiến tranh 10 conflict noun xung đột 11 crime …
Đọc tiếp UNIT 9 – SOCIAL ISSUES
UNIT 8: BECOMING INDEPENDENT
1 achieve verb đạt được, giành được 2 carry out phrasal verb tiến hành, thực hiện 3 combine verb kết hợp 4 come up with phrasal verb nảy ra, nghĩ ra 5 confidence noun sự tự tin 6 confident adjective tự tin 7 deal with phrasal verb giải quyết, đối phó 8 decision-making skill noun …
Đọc tiếp UNIT 8: BECOMING INDEPENDENT
UNIT 7: EDUCATION OPTIONS FOR SCHOOL LEAVERS
1 fair n hội chợ 2 useful adj hữu ích 3 entrance exam n kỳ thi đầu vào 4 academic adj thuộc về học thuật, liên quan tới học tập 5 vocational adj thuộc về đào tạo nghề 6 sensible adj khôn ngoan 7 school-leaver n học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông 8 …
Đọc tiếp UNIT 7: EDUCATION OPTIONS FOR SCHOOL LEAVERS
UNIT 6: PRESERVING OUR HERITAGE
1. cultural adj /ˈkʌltʃərəl/ liên quan tới văn hoá 2. field trip n /ˈfiːld trɪp/ chuyến đi thực địa 3. heritage n /ˈherɪtɪdʒ/ di sản 4. landscape n /ˈlændskeɪp/ phong cảnh 5. complex n /ˈkɒmpleks/ quần thể, tổ hợp 6. monument n /ˈmɒnjumənt/ đài tưởng niệm, công trình kiến trúc 7. ancient adj /ˈeɪnʃənt/ cổ …
Đọc tiếp UNIT 6: PRESERVING OUR HERITAGE
UNIT 13: IN THE MATHS CLASS
UNIT 13: IN THE MATHS CLASS 1.Đây là số mấy => What number is it? Nó là số mười ba. =>It’s thirteen. 2. Có bao nhiêu quả bóng? => How many balls are there? Có mười một quả bóng. =>There are eleven balls.
UNIT 12: AT THE CAFÉ
UNIT 12: AT THE CAFÉ 1.Chiếc bánh ở đâu? =>Where is the cake? Nó ở trên bàn =>It’s on the table. 2. Những quả nho ở đâu? =>Where are the grapes? Chúng ở trong hộp. =>They are in the box.
