Giới Thiệu Bản Thân
Hello, My name is Quan, My full name is Nguyen Van Quan. I would like to introduce about my self. I’m thirty eight years old. I’m from Vietnam. I live in Vinh […]
Hello, My name is Quan, My full name is Nguyen Van Quan. I would like to introduce about my self. I’m thirty eight years old. I’m from Vietnam. I live in Vinh […]
UNIT 2: LIFE IN THE PAST I. VOCABULARY 1. breadwinner (n) /ˈbredˌwɪn.ɚ/ lao động chính, người trụ cột trong gia đình 2. connection (n) /kəˈnek.ʃn/: mối liên hệ, sự liên kết 3. divorce […]
UNIT 1: ENGLISH IN THE WORLD I. VOCABULARY 1. look up (phr v) /lʊk ʌp/: tra cứu 2. dictionary (n) /ˈdɪk.ʃneri/: từ điển 3. native language (n phr) /ˈneɪ.tɪvˈlæŋ.ɡwɪdʒ/: tiếng bản ngữ […]
THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP) 77. Nghề nghiệp của bạn là gì? → What’s your job? Mình là học sinh. → I’m a student. 78. Nghề nghiệp của cô ấy là gì? → […]
UNIT 8 FOOD (THỨC ĂN) 70. Có môt củ hành phải không? → Is there an onion ? Đúng vậy . → Yes, there is. 71. Có một quả chanh trong tủ lạnh […]
UNIT 4 HOME ( NGÔI NHÀ) Lesson 1,2,3 1. Living room /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ : phòng khách 2. Bedroom /ˈbed.ruːm/: phòng ngủ 3. Kitchen /ˈkɪtʃ.ən/ : nhà bếp 4. Bathroom /ˈbæθ.ruːm/ : phòng tắm […]
UNIT 3 SCHOOL ( nhà trường) Lesson 4,5,6 1. Green /ɡriːn/: màu xanh lá cây 2. Orange /ˈɔːr.ɪndʒ/: màu cam 3. Pink /pɪŋk/: màu hồng 4. Purple /ˈpɝː.pəl/ : màu tím […]
UNIT 3 SCHOOL ( nhà trường) Lesson 1,2,3 1. Eraser /ɪˈreɪ.sɚ/ : cục tẩy 2. Ruler /ˈruː.lɚ/: cây thước 3. Pen /pen/ : cái bút mực 4. Pencil /ˈpen.səl/ : cái bút […]
Unit 2 Family ( gia đình ) Lesson 3,4,5 1. Clean /kliːn/ : lau,chùi, dọn dẹp 2. Room /rʊm/ : phòng 3. Clean your room /kliːn//jʊr//rʊm/ : dọn phòng 4. Wake up […]
UNIT 2 FAMILY ( GIA ĐÌNH ) Lesson : 1,2,3 1. Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðɚ/: ông 2. Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ɚ/ : bà 3. Grandson /ˈɡræn.sʌn/ : cháu trai 4. Granddaughter /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/ : cháu gái 5. […]