Unit 2 (bài 2) Shapes ( hình dạng)
Unit 2 (bài 2) Shapes ( hình dạng) Nó là hình gì? →What shape is it? Nó là một hình . . . . →It’s a.. . . . . Có bao nhiêu […]
Unit 2 (bài 2) Shapes ( hình dạng) Nó là hình gì? →What shape is it? Nó là một hình . . . . →It’s a.. . . . . Có bao nhiêu […]
Unit 1 (bài 1) Feeling ( cảm xúc ) A: Bạn thì vui phải không? →Are you happy? B: Đúng vậy. →Yes,I am A: Bạn thì buồn phải không? →Are you sad […]
Câu thực hành giao tiếp theo từng đơn vị bài học. Getting started (bài mở đầu) Giới thiệu bản thân A: Chào bạn → Hello B: Xin chào →Hi A: Mình tên là. […]
UNIT 7:URBAN LIFE I. VOCABULARY 1. accident (n) /ˈæksɪdənt/: tai nạn 2. ban (v) /bæn/: cấm 3. crosswalk (n) /ˈkrɔːswɔːk/: lối qua đường, chỗ băng qua đường 4. encourage (v) /ɪnˈkʌrɪdʒ/: khuyến […]
UNIT 5: SCIENCE AND TECHNOLOGY I.VOCABULARY 1. Storage (n) /ˈstɔːrɪdʒ/: bộ nhớ, sự lưu trữ 2. Weight (n) /weɪt/: trọng lượng, cân nặng 3. Screen (n) /skriːn/: màn hình 4. Inch (n) […]
Unit 7. Transportation ( phương tiện giao thông) 1.boarding pass /ˈbɔːdɪŋ pɑːs/ (n.phr): thẻ lên máy bay 2.passport /ˈpɑːspɔːt/ (n): hộ chiếu 4.baggage claim /ˈbægɪʤ kleɪm/ (n.phr): quầy lấy hành lý 5.suitcase /ˈsuːtkeɪs/ (n): vali 6.backpack /ˈbækpæk/ (n): ba lô […]
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3 1. O’clock /əˈklɑːk/ : giờ đúng, giờ chẵn 2. Half past /hæf//pæst/ : 30 phút 3. Morning /ˈmɔːr.nɪŋ/ : buổi sáng 4. Afternoon […]
THEME 5 TIME ( THỜI GIAN) Lesson 4,5,6. 1. January : tháng 1 2. February: tháng 2 3. March : tháng 3 4. April : tháng 4 5.May : tháng 5 […]
UNIT 5 SPORTS AND HOBBIES ( THỂ THAO VÀ SỞ THÍCH) 1. hand /hænd/ : bàn tay 2. arm /ɑːrm/: cánh tay 3. foot /fʊt/ : 1 bàn chân 4. feet […]
UNIT 6: COMMUNITY SERVICES 1 bus station (n) /ˈbʌs steɪʃn/ Bến xe buýt 2 hospital (n) /ˈhɑːspɪtl/ Bệnh viện 3 library (n) /ˈlaɪbreri/ Thư viện 4 police station (n) /pəˈliːs steɪʃn/ Đồn cảnh sát 5 […]