UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE

UNIT 2:  LIFE IN THE COUNTRYSIDE 1. ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/ cổ xưa 2. bamboo dancing (n) /bæmˈbuː ˈdænsɪŋ/ múa sạp 3. buffalo (n) /ˈbʌfələʊ/ con trâu 4. canal (n) /kəˈnæl/ kênh, mương 5. catch (v) /kætʃ/ bắt 6. catch fish (v) /kætʃ fɪʃ/ bắt cá 7. cattle (n) /ˈkætl/ gia súc 8. combine harvester (n) …
Đọc tiếp UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE

UNIT 5: THINGS WE CAN DO

1.Bạn có thể đạp xe không? =>Can you ride a bike? Có, mình có thể. =>Yes, I can.   2.Anh ấy có thể bơi không? =>Can he swim? Không, anh ấy không thể. Nhưng anh ấy có thể chơi cầu lông. =>No, he can’t, but he can play badminton   3. Cô ấy có thể …
Đọc tiếp UNIT 5: THINGS WE CAN DO

UNIT 3: SCHOOL – Topic: Talk about your school things and your favorite subject

Topic: Talk about your school things and your favorite subject Hello teacher and everyone.   My name is …   I’m… years old.   I’m a student.   I go to…………..primary school and I’m in class 3…   I’m from Vietnam.   I live in Vinh city.   Today, I would like to tell you …
Đọc tiếp UNIT 3: SCHOOL – Topic: Talk about your school things and your favorite subject

UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY

1.Khi nào là sinh nhật của bạn? =>When’s your birthday? Sinh nhật của mình vào tháng năm. =>It’s in May.   2.Bạn muốn ăn gì? =>What do you want to eat? Mình muốn ăn một ít bánh. =>I want some cake.   3.Bạn muốn uống gì? =>What do you want to drink? Mình muốn uống …
Đọc tiếp UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY

UNIT 4: MUSIC AND ARTS

1. music (n) /ˈmjuːzɪk/ : âm nhạc 2. classical music (n) /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ : nhạc cổ điển 3. folk music (n) /ˈfəʊk ˈmjuːzɪk/ : nhạc dân gian 4. pop music (n) /ˈpɒp ˈmjuːzɪk/ : nhạc pop 5. country music (n) /ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/ : nhạc đồng quê 6. music festival (n) /ˈmjuːzɪk ˈfestɪvl/ : lễ hội …
Đọc tiếp UNIT 4: MUSIC AND ARTS

UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)

UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN) 1. volunteering activities /ˌvɒlənˈtɪərɪŋ ækˈtɪvɪtiz/ (n.phr): hoạt động tình nguyện   2. community development /kəˈmjuːnɪti dɪˈvɛləpmənt/ (n.phr): trung tâm phát triển cộng đồng   3. by chance /baɪ – tʃɑːns/ (prep.phr): tình cờ   4. advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo   5. …
Đọc tiếp UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)