Bài Luyện Nói Chủ Đề PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ)
THEME 3 PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ) SPEAKING SKILL Hi / hello teacher and every one, my name is . . . . . . . . . . . . […]
THEME 3 PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ) SPEAKING SKILL Hi / hello teacher and every one, my name is . . . . . . . . . . . . […]
UNIT 8: FESTIVALS AROUND THE WORLD I.VOCABULARY No Words Class Transcription Meaning 1 lantern /ˈlæntərn/ Đèn lồng 2 bonfire /ˈbɒnfaɪər/ Lửa trại 3 race /reɪs/ Cuộc đua 4 eating competition /ˈiːtɪŋ ˌkɑːmpəˈtɪʃn/ […]
UNIT 6: LIFE IN OTHER PLANETS I.VOCABULARY 1. Oxygen (n) /ˈɑːksɪdʒən/: khí ô-xy 2. Temperature (n) /ˈtemprətʃər/: nhiệt độ 3. Space station (n) /ˈspeɪs steɪʃn/: trạm không gian 4. Gravity (n) /ˈɡrævəti/: […]
UNIT 8: JOBS IN THE FUTURE I. VOCABULARY 1. apprenticeship (n) /əˈprentɪʃɪp/: sự học việc, học nghề 2. astronaut (n) /ˈæstrənɔːt/: phi hành gia 3. imply (v) /ɪmˈplaɪ/: ngụ ý, ám chỉ […]
THEME 5 SPORTS AND FITNESS 50. Chúng ta nên làm những việc gì vào cuối tuần? → What should we do on the weekend? Chúng ta nên chơi ngoài trời. → We should play […]
THEME 4 TRAVEL 41. Ngày mai bạn sẽ làm gì? → What are you going to go? Mình sẽ đi học. → I’m going to go to school. 42. Bạn dự định sẽ […]
THEME 3 A SHOPPING TRIP ( một chuyến đi mua sắm) 34. Bạn muốn đến chợ ngoài trời không? → Do you want to go to flea market? Xin lỗi,mình không thể . Mình […]
THEME 2 ANIMALS ( ĐỘNG VẬT ) 23. Con vịt đang bơi phải không ? → Is the duck swimming ? Đúng vậy. → Yes, it is 24. Con bò đang ăn phải […]
UNIT 6 CLOTHES ( QUẦN ÁO) Lesson 4,5,6 1. Uniform /ˈjuː.nə.fɔːrm/: đồng phục 2. Polo shirt /ˈpoʊ.loʊ//ʃɝːt/: áo thun có cổ 3. Tie /taɪ/ : cà vạt 4. Sneakers /ˈsniː.kɚ/ : giày […]
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Xin chào. Mình tên là . . . . . . . . . . . . , tên của bạn […]